Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Senna Miangue (Thay: Erick Nunes)
46 - Emmanuel Kakou
64 - Lawrence Agyekum (Thay: Abu Francis)
69 - Paris Brunner (Thay: Ibrahim Diakite)
69 - Kazeem Olaigbe (Thay: Ibrahim Diakite)
69 - Paris Brunner (Thay: Alan Minda)
80 - Felipe Augusto (Thay: Gary Magnee)
84 - Senna Miangue
90+3'
- Joedrick Pupe
10 - Aurelien Scheidler
21 - Roman Kvet (Thay: Malcolm Viltard)
69 - Dembo Sylla (Thay: David Hrncar)
69 - Mohamed Berte (Thay: Bruny Nsimba)
69 - Mohamed Berte (Thay: Aurelien Scheidler)
69 - Jordy Soladio (Thay: Bruny Nsimba)
77 - Jordy Soladio
89 - Jordy Soladio
90+4'
Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs FCV Dender EH
Diễn biến Cercle Brugge vs FCV Dender EH
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
THẺ ĐỎ! - Jordy Soladio nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Senna Miangue.
Thẻ vàng cho Jordy Soladio.
Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.
Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Paris Brunner.
Bruny Nsimba rời sân và được thay thế bởi Jordy Soladio.
Ibrahim Diakite rời sân và được thay thế bởi Kazeem Olaigbe.
Abu Francis rời sân và được thay thế bởi Lawrence Agyekum.
Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi Mohamed Berte.
David Hrncar rời sân và được thay thế bởi Dembo Sylla.
Malcolm Viltard rời sân và được thay thế bởi Roman Kvet.
Thẻ vàng cho Emmanuel Kakou.
Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.
Thẻ vàng cho Joedrick Pupe.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs FCV Dender EH
Cercle Brugge (3-4-3): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (90), Erick Nunes (8), Abu Francis (17), Hannes van der Bruggen (28), Gary Magnée (15), Thibo Somers (34), Kevin Denkey (9), Alan Minda (11)
FCV Dender EH (3-5-2): Michael Verrips (34), Gilles Ruyssen (22), Kobe Cools (21), Joedrick Pupe (3), David Hrncar (20), Lennard Hens (10), Nathan Rodes (18), Malcolm Viltard (24), Fabio Ferraro (88), Bruny Nsimba (77), Aurelien Scheidler (11)
| Thay người | |||
| 46’ | Erick Nunes Senna Miangue | 69’ | David Hrncar Dembo Sylla |
| 69’ | Abu Francis Lawrence Agyekum | 69’ | Malcolm Viltard Roman Kvet |
| 69’ | Ibrahim Diakite Kazeem Olaigbe | 69’ | Aurelien Scheidler Mohamed Berte |
| 80’ | Alan Minda Paris Brunner | 77’ | Bruny Nsimba Jordy Soladio |
| 84’ | Gary Magnee Felipe Augusto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bas Langenbick | Dembo Sylla | ||
Dalangunypole Gomis | Roman Kvet | ||
Senna Miangue | Desmond Acquah | ||
Lawrence Agyekum | Jordy Soladio | ||
Nils De Wilde | Mohamed Berte | ||
Malamine Efekele | Bryan Goncalves | ||
Felipe Augusto | Ridwane M'Barki | ||
Paris Brunner | Jasper Van Oudenhove | ||
Kazeem Olaigbe | Guillaume Dietsch | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 28 | 17 | 9 | 2 | 29 | 60 | T H T H T |
| 2 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 19 | 57 | T T T T H |
| 3 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 15 | 57 | T T T B T |
| 4 | | 28 | 12 | 8 | 8 | 6 | 44 | B H T T H |
| 5 | | 28 | 11 | 9 | 8 | 4 | 42 | T B T T B |
| 6 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 2 | 39 | B T B B T |
| 7 | | 28 | 11 | 5 | 12 | -8 | 38 | B H T H T |
| 8 | | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | T T B T B |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -3 | 38 | B T T H T | |
| 10 | | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | B B B B H | |
| 12 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B B | |
| 13 | | 28 | 7 | 7 | 14 | -14 | 28 | T T B B B |
| 14 | | 28 | 6 | 10 | 12 | -7 | 28 | T B T H B |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 28 | 3 | 10 | 15 | -23 | 19 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại