Thứ Bảy, 30/08/2025
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Samuel Edozie)
18
Moussa N'Diaye
28
Edgaras Utkus (Thay: Christiaan Ravych)
37
Yari Verschaeren
54
(Pen) Kasper Dolberg
62
Theo Leoni (Thay: Yari Verschaeren)
66
Francis Amuzu (Thay: Samuel Edozie)
66
Nils De Wilde (Thay: Hannes van der Bruggen)
66
Abu Francis (Thay: Lawrence Agyekum)
66
Kazeem Olaigbe (Thay: Alan Minda)
67
Theo Leoni
72
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Francis Amuzu)
75
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
79
Thomas Foket (Thay: Moussa N'Diaye)
79
Malamine Efekele (Thay: Gary Magnee)
79
Ibrahim Diakite
82
Mario Stroeykens
83
Nilson Angulo (Thay: Anders Dreyer)
84
Luis Vazquez (Kiến tạo: Francis Amuzu)
90
Maxime Delanghe
90

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Anderlecht

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Anderlecht
Anderlecht
41 Kiểm soát bóng 59
9 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Anderlecht

Tất cả (27)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Maxime Delanghe.

Thẻ vàng cho Maxime Delanghe.

90'

Francis Amuzu đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Luis Vazquez ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Vazquez ghi bàn!

84'

Anders Dreyer rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.

83' Thẻ vàng cho Mario Stroeykens.

Thẻ vàng cho Mario Stroeykens.

82' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ibrahim Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ibrahim Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

79'

Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.

79'

Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Thomas Foket.

79'

Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

75'

Francis Amuzu đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Kasper Dolberg ghi bàn!

V À A A O O O - Kasper Dolberg ghi bàn!

72' V À A A O O O - Theo Leoni ghi bàn!

V À A A O O O - Theo Leoni ghi bàn!

67'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Kazeem Olaigbe.

66'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Abu Francis.

66'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

66'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Francis Amuzu.

66'

Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Theo Leoni.

62' V À A A O O O - Kasper Dolberg của Anderlecht thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kasper Dolberg của Anderlecht thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

54' Thẻ vàng cho Yari Verschaeren.

Thẻ vàng cho Yari Verschaeren.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Anderlecht

Cercle Brugge (3-4-2-1): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (90), Gary Magnée (15), Flávio Nazinho (20), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Thibo Somers (34), Alan Minda (11), Felipe Augusto (10)

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Jan-Carlo Šimić (4), Zanka (13), Moussa N’Diaye (5), Yari Verschaeren (10), Mats Rits (23), Anders Dreyer (36), Mario Stroeykens (29), Samuel Edozie (27), Kasper Dolberg (12)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
3-4-2-1
21
Maxime Delanghe
2
Ibrahim Diakite
66
Christiaan Ravych
90
Emmanuel Kakou
15
Gary Magnée
20
Flávio Nazinho
28
Hannes van der Bruggen
6
Lawrence Agyekum
34
Thibo Somers
11
Alan Minda
10
Felipe Augusto
12
Kasper Dolberg
27
Samuel Edozie
29
Mario Stroeykens
36
Anders Dreyer
23
Mats Rits
10
Yari Verschaeren
5
Moussa N’Diaye
13
Zanka
4
Jan-Carlo Šimić
54
Killian Sardella
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
Thay người
37’
Christiaan Ravych
Edgaras Utkus
66’
Samuel Edozie
Francis Amuzu
66’
Lawrence Agyekum
Abu Francis
66’
Yari Verschaeren
Theo Leoni
66’
Hannes van der Bruggen
Nils De Wilde
79’
Moussa N'Diaye
Thomas Foket
67’
Alan Minda
Kazeem Olaigbe
79’
Kasper Dolberg
Luis Vasquez
79’
Gary Magnee
Malamine Efekele
84’
Anders Dreyer
Nilson Angulo
Cầu thủ dự bị
Bas Langenbick
Timon Vanhoutte
Eloy Room
Mads Kikkenborg
Edgaras Utkus
Francis Amuzu
Jonas Lietaert
Theo Leoni
Abu Francis
Tristan Degreef
Nils De Wilde
Nilson Angulo
Paris Brunner
Thomas Foket
Kazeem Olaigbe
Amando Lapage
Malamine Efekele
Luis Vasquez
Ali Maamar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
27/01 - 2022
30/07 - 2022
13/03 - 2023
05/11 - 2023
28/12 - 2023
10/11 - 2024
17/03 - 2025
03/08 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Bỉ
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Bỉ
03/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Bỉ
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow