Chủ Nhật, 30/11/2025
Derek Cornelius
24
Johnny Kenny (Kiến tạo: Arne Engels)
27
Thelo Aasgaard
38
Auston Trusty
45+3'
Djeidi Gassama (Thay: Danilo)
46
Anthony Ralston
51
Daizen Maeda
57
Callum McGregor
62
Arne Engels
66
James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti)
66
Mikey Moore (Thay: Mohamed Diomande)
71
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
71
Reo Hatate (Thay: Benjamin Nygren)
72
Callum Osmand (Thay: Johnny Kenny)
72
Nicolas Raskin
73
Kieran Tierney (Thay: Marcelo Saracchi)
78
(Pen) James Tavernier
81
Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma)
90
Oliver Antman (Thay: Nicolas Raskin)
90
Callum McGregor (Kiến tạo: Auston Trusty)
93
Joe Rothwell (Thay: Nasser Djiga)
101
John Souttar
105
Callum Osmand (Kiến tạo: Kieran Tierney)
108
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Daizen Maeda)
110
Callum Osmand
111

Thống kê trận đấu Celtic vs Rangers

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Rangers
Rangers
54 Kiểm soát bóng 46
20 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 5
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Rangers

Tất cả (36)
120+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

111' Thẻ vàng cho Callum Osmand.

Thẻ vàng cho Callum Osmand.

110'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.

108'

Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.

108' V À A A O O O - Callum Osmand ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Osmand ghi bàn!

106'

Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.

105'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

105' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

101'

Nasser Djiga rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

93'

Auston Trusty đã kiến tạo cho bàn thắng.

93' V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!

V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!

91'

Hiệp phụ đầu tiên bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

90+3'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.

90'

Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.

81' V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers thực hiện thành công quả phạt đền!

78'

Marcelo Saracchi rời sân và được thay thế bởi Kieran Tierney.

73' Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

72'

Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Callum Osmand.

72'

Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.

71'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

Đội hình xuất phát Celtic vs Rangers

Celtic (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Tony Ralston (56), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Marcelo Saracchi (36), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Daizen Maeda (38), Benjamin Nygren (8), Sebastian Tounekti (23), Johnny Kenny (24)

Rangers (3-4-2-1): Jack Butland (1), Nasser Djiga (24), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), James Tavernier (2), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Jayden Meghoma (30), Danilo (99), Thelo Aasgaard (11), Chermiti (9)

Celtic
Celtic
4-2-3-1
1
Kasper Schmeichel
56
Tony Ralston
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
36
Marcelo Saracchi
27
Arne Engels
42
Callum McGregor
38
Daizen Maeda
8
Benjamin Nygren
23
Sebastian Tounekti
24
Johnny Kenny
9
Chermiti
11
Thelo Aasgaard
99
Danilo
30
Jayden Meghoma
10
Mohammed Diomande
43
Nicolas Raskin
2
James Tavernier
13
Derek Cornelius
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
3-4-2-1
Thay người
66’
Sebastian Tounekti
James Forrest
46’
Danilo
Djeidi Gassama
72’
Benjamin Nygren
Reo Hatate
71’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
72’
Johnny Kenny
Callum Osmand
71’
Mohamed Diomande
Mikey Moore
78’
Marcelo Saracchi
Kieran Tierney
90’
Jayden Meghoma
Max Aarons
90’
Nicolas Raskin
Oliver Antman
Cầu thủ dự bị
Viljami Sinisalo
Liam Kelly
Michel-Ange Balikwisha
Max Aarons
James Forrest
Oliver Antman
Reo Hatate
Findlay Curtis
Luke McCowan
Emmanuel Fernandez
Dane Murray
Djeidi Gassama
Callum Osmand
Bojan Miovski
Kieran Tierney
Mikey Moore
Yang Hyun-jun
Joe Rothwell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
29/08 - 2021
H1: 0-0
03/02 - 2022
H1: 3-0
03/04 - 2022
H1: 1-2
Cúp quốc gia Scotland
17/04 - 2022
VĐQG Scotland
03/09 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 0-1
08/04 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
30/04 - 2023
H1: 0-1
VĐQG Scotland
03/09 - 2023
H1: 0-1
30/12 - 2023
H1: 1-0
07/04 - 2024
H1: 0-2
01/09 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
15/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Scotland
02/01 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
31/08 - 2025
H1: 0-0
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Scotland
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Scotland League Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FalkirkFalkirk43101311
2Cove RangersCove Rangers421137
3Queen's ParkQueen's Park420236
4SpartansSpartans4202-26
5Brechin CityBrechin City4004-170
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Partick ThistlePartick Thistle4400912
2Ross CountyRoss County421177
3StranraerStranraer4121-16
4Queen of the SouthQueen of the South410303
5Edinburgh CityEdinburgh City4013-152
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Alloa AthleticAlloa Athletic4400412
2AirdrieoniansAirdrieonians430149
3Dundee FCDundee FC420256
4MontroseMontrose4103-43
5Bonnyrigg Rose AthleticBonnyrigg Rose Athletic4004-90
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. MirrenSt. Mirren4310810
2Ayr UnitedAyr United4301119
3ArbroathArbroath411215
4Forfar AthleticForfar Athletic4112-35
5Annan AthleticAnnan Athletic4013-171
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts44001512T T T T
2Dunfermline AthleticDunfermline Athletic430149B T T T
3DumbartonDumbarton4202-66T B B T
4Hamilton AcademicalHamilton Academical4103-43T B B B
5Stirling AlbionStirling Albion4004-90B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. JohnstoneSt. Johnstone44001312
2Raith RoversRaith Rovers420246
3Inverness CTInverness CT420216
4East KilbrideEast Kilbride4202-16
5Elgin CityElgin City4004-170
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MotherwellMotherwell4310511H T T T
2Greenock MortonGreenock Morton430159T T B T
3ClydeClyde4121-26H T H B
4StenhousemuirStenhousemuir4112-34B B H T
5PeterheadPeterhead4004-50B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KilmarnockKilmarnock4310710T T H T
2LivingstonLivingston430189T B T T
3East FifeEast Fife4202-16B T T B
4Kelty HeartsKelty Hearts4112-35T B H B
5Brora RangersBrora Rangers4004-110B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow