Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Derek Cornelius 24 | |
Johnny Kenny (Kiến tạo: Arne Engels) 27 | |
Thelo Aasgaard 38 | |
Auston Trusty 45+3' | |
Djeidi Gassama (Thay: Danilo) 46 | |
Anthony Ralston 51 | |
Daizen Maeda 57 | |
Callum McGregor 62 | |
Arne Engels 66 | |
James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti) 66 | |
Mikey Moore (Thay: Mohamed Diomande) 71 | |
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti) 71 | |
Reo Hatate (Thay: Benjamin Nygren) 72 | |
Callum Osmand (Thay: Johnny Kenny) 72 | |
Nicolas Raskin 73 | |
Kieran Tierney (Thay: Marcelo Saracchi) 78 | |
(Pen) James Tavernier 81 | |
Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma) 90 | |
Oliver Antman (Thay: Nicolas Raskin) 90 | |
Callum McGregor (Kiến tạo: Auston Trusty) 93 | |
Joe Rothwell (Thay: Nasser Djiga) 101 | |
John Souttar 105 | |
Callum Osmand (Kiến tạo: Kieran Tierney) 108 | |
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Daizen Maeda) 110 | |
Callum Osmand 111 |
Thống kê trận đấu Celtic vs Rangers


Diễn biến Celtic vs Rangers
Thẻ vàng cho Callum Osmand.
Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.
Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum Osmand ghi bàn!
Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Thẻ vàng cho John Souttar.
Nasser Djiga rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Auston Trusty đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!
Hiệp phụ đầu tiên bắt đầu.
Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.
V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers thực hiện thành công quả phạt đền!
Marcelo Saracchi rời sân và được thay thế bởi Kieran Tierney.
Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Callum Osmand.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Đội hình xuất phát Celtic vs Rangers
Celtic (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Tony Ralston (56), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Marcelo Saracchi (36), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Daizen Maeda (38), Benjamin Nygren (8), Sebastian Tounekti (23), Johnny Kenny (24)
Rangers (3-4-2-1): Jack Butland (1), Nasser Djiga (24), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), James Tavernier (2), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Jayden Meghoma (30), Danilo (99), Thelo Aasgaard (11), Chermiti (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Sebastian Tounekti James Forrest | 46’ | Danilo Djeidi Gassama |
| 72’ | Benjamin Nygren Reo Hatate | 71’ | Youssef Chermiti Bojan Miovski |
| 72’ | Johnny Kenny Callum Osmand | 71’ | Mohamed Diomande Mikey Moore |
| 78’ | Marcelo Saracchi Kieran Tierney | 90’ | Jayden Meghoma Max Aarons |
| 90’ | Nicolas Raskin Oliver Antman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viljami Sinisalo | Liam Kelly | ||
Michel-Ange Balikwisha | Max Aarons | ||
James Forrest | Oliver Antman | ||
Reo Hatate | Findlay Curtis | ||
Luke McCowan | Emmanuel Fernandez | ||
Dane Murray | Djeidi Gassama | ||
Callum Osmand | Bojan Miovski | ||
Kieran Tierney | Mikey Moore | ||
Yang Hyun-jun | Joe Rothwell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celtic
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng Scotland League Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13 | 11 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 4 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -17 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 12 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 7 | ||
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 6 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | -15 | 2 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 12 | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 6 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -9 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 9 | ||
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | ||
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 5 | ||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | -17 | 1 | ||
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -6 | 6 | T B B T | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | T B B B | |
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -9 | 0 | B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 12 | ||
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 6 | ||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | ||
| 4 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -17 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 11 | H T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T B T | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 6 | H T H B | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B B H T | |
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T B T T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B T T B | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 5 | T B H B | |
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -11 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch