Thứ Bảy, 29/11/2025
Johnny Kenny (Kiến tạo: Reo Hatate)
10
Kieran Tierney (Thay: Marcelo Saracchi)
22
Kieran Tierney (Kiến tạo: Liam Scales)
51
Brad Lyons
63
Benjamin Nygren (Thay: Luke McCowan)
64
Anthony Ralston (Thay: Jahmai Simpson-Pusey)
64
Tyreece John-Jules (Thay: Brad Lyons)
66
Marcus Dackers (Thay: Bruce Anderson)
66
Greg Kiltie (Thay: Scott Tiffoney)
66
Tyreece John-Jules (Thay: Tom Lowery)
66
Callum McGregor
71
Daizen Maeda
78
Hyun-Jun Yang (Thay: Sebastian Tounekti)
78
Arne Engels (Thay: Johnny Kenny)
78
Marley Watkins (Thay: Brad Lyons)
79
Liam Polworth (Thay: David Watson)
79
Greg Kiltie
80
Daizen Maeda (Kiến tạo: Arne Engels)
85
(Pen) Arne Engels
90+3'

Thống kê trận đấu Celtic vs Kilmarnock

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Kilmarnock
Kilmarnock
75 Kiểm soát bóng 25
14 Phạm lỗi 4
15 Ném biên 16
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Kilmarnock

Tất cả (27)
90+3' V À A A O O O - Arne Engels của Celtic thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Arne Engels của Celtic thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' V À A A O O O - Celtic ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Celtic ghi bàn từ chấm phạt đền.

85'

Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Daizen Maeda ghi bàn!

V À A A O O O - Daizen Maeda ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Greg Kiltie.

Thẻ vàng cho Greg Kiltie.

79'

David Watson rời sân và được thay thế bởi Liam Polworth.

79'

Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.

78'

Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

78'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Hyun-Jun Yang.

78' Thẻ vàng cho Daizen Maeda.

Thẻ vàng cho Daizen Maeda.

71' Thẻ vàng cho Callum McGregor.

Thẻ vàng cho Callum McGregor.

66'

Tom Lowery rời sân và được thay thế bởi Tyreece John-Jules.

66'

Scott Tiffoney rời sân và được thay thế bởi Greg Kiltie.

66'

Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.

66'

Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Tyreece John-Jules.

64'

Jahmai Simpson-Pusey rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.

64'

Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.

63' Thẻ vàng cho Brad Lyons.

Thẻ vàng cho Brad Lyons.

51'

Liam Scales đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Celtic vs Kilmarnock

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Jahmai Simpson-Pusey (4), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Marcelo Saracchi (36), Luke McCowan (14), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Daizen Maeda (38), Johnny Kenny (24), Sebastian Tounekti (23)

Kilmarnock (3-1-4-2): Eddie Beach (30), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Zac Williams (4), Brad Lyons (8), James Brown (15), David Watson (12), Tom Lowery (18), Dominic Thompson (3), Scott Tiffoney (17), Bruce Anderson (19)

Celtic
Celtic
4-3-3
1
Kasper Schmeichel
4
Jahmai Simpson-Pusey
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
36
Marcelo Saracchi
14
Luke McCowan
42
Callum McGregor
41
Reo Hatate
38
Daizen Maeda
24
Johnny Kenny
23
Sebastian Tounekti
19
Bruce Anderson
17
Scott Tiffoney
3
Dominic Thompson
18
Tom Lowery
12
David Watson
15
James Brown
8
Brad Lyons
4
Zac Williams
6
Robbie Deas
14
George Stanger
30
Eddie Beach
Kilmarnock
Kilmarnock
3-1-4-2
Thay người
22’
Marcelo Saracchi
Kieran Tierney
66’
Bruce Anderson
Marcus Dackers
64’
Luke McCowan
Benjamin Nygren
66’
Tom Lowery
Tyreece John-Jules
64’
Jahmai Simpson-Pusey
Tony Ralston
66’
Scott Tiffoney
Greg Kiltie
78’
Johnny Kenny
Arne Engels
79’
Brad Lyons
Marley Watkins
78’
Sebastian Tounekti
Yang Hyun-jun
79’
David Watson
Liam Polworth
Cầu thủ dự bị
Viljami Sinisalo
Marley Watkins
Michel-Ange Balikwisha
Ben Brannan
Arne Engels
Marcus Dackers
Dane Murray
Tyreece John-Jules
Benjamin Nygren
Greg Kiltie
Tony Ralston
Kian Leslie
Kieran Tierney
Liam Polworth
Shin Yamada
Ethan Brown
Yang Hyun-jun
Corey Armour

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
31/01 - 2013
28/09 - 2013
30/01 - 2014
15/03 - 2014
26/10 - 2014
13/08 - 2015
19/03 - 2016
21/11 - 2016
14/08 - 2022
07/01 - 2023
16/04 - 2023
07/10 - 2023
10/12 - 2023
17/02 - 2024
04/08 - 2024
10/11 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2025
VĐQG Scotland
12/04 - 2025
14/09 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Scotland
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
VĐQG Scotland
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow