V À A A O O O - Arne Engels của Celtic thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
- Johnny Kenny (Kiến tạo: Reo Hatate)
10 - Kieran Tierney (Thay: Marcelo Saracchi)
22 - Kieran Tierney (Kiến tạo: Liam Scales)
51 - Benjamin Nygren (Thay: Luke McCowan)
64 - Anthony Ralston (Thay: Jahmai Simpson-Pusey)
64 - Callum McGregor
71 - Daizen Maeda
78 - Hyun-Jun Yang (Thay: Sebastian Tounekti)
78 - Arne Engels (Thay: Johnny Kenny)
78 - Daizen Maeda (Kiến tạo: Arne Engels)
85 - (Pen) Arne Engels
90+3'
- Brad Lyons
63 - Tyreece John-Jules (Thay: Brad Lyons)
66 - Marcus Dackers (Thay: Bruce Anderson)
66 - Greg Kiltie (Thay: Scott Tiffoney)
66 - Tyreece John-Jules (Thay: Tom Lowery)
66 - Marley Watkins (Thay: Brad Lyons)
79 - Liam Polworth (Thay: David Watson)
79 - Greg Kiltie
80
Thống kê trận đấu Celtic vs Kilmarnock
Diễn biến Celtic vs Kilmarnock
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
V À A A O O O - Celtic ghi bàn từ chấm phạt đền.
Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daizen Maeda ghi bàn!
Thẻ vàng cho Greg Kiltie.
David Watson rời sân và được thay thế bởi Liam Polworth.
Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Hyun-Jun Yang.
Thẻ vàng cho Daizen Maeda.
Thẻ vàng cho Callum McGregor.
Tom Lowery rời sân và được thay thế bởi Tyreece John-Jules.
Scott Tiffoney rời sân và được thay thế bởi Greg Kiltie.
Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.
Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Tyreece John-Jules.
Jahmai Simpson-Pusey rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.
Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.
Thẻ vàng cho Brad Lyons.
Liam Scales đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marcelo Saracchi rời sân và được thay thế bởi Kieran Tierney.
Reo Hatate đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johnny Kenny đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Celtic vs Kilmarnock
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Jahmai Simpson-Pusey (4), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Marcelo Saracchi (36), Luke McCowan (14), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Daizen Maeda (38), Johnny Kenny (24), Sebastian Tounekti (23)
Kilmarnock (3-1-4-2): Eddie Beach (30), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Zac Williams (4), Brad Lyons (8), James Brown (15), David Watson (12), Tom Lowery (18), Dominic Thompson (3), Scott Tiffoney (17), Bruce Anderson (19)
| Thay người | |||
| 22’ | Marcelo Saracchi Kieran Tierney | 66’ | Bruce Anderson Marcus Dackers |
| 64’ | Luke McCowan Benjamin Nygren | 66’ | Tom Lowery Tyreece John-Jules |
| 64’ | Jahmai Simpson-Pusey Tony Ralston | 66’ | Scott Tiffoney Greg Kiltie |
| 78’ | Johnny Kenny Arne Engels | 79’ | Brad Lyons Marley Watkins |
| 78’ | Sebastian Tounekti Yang Hyun-jun | 79’ | David Watson Liam Polworth |
| Cầu thủ dự bị | |||
Viljami Sinisalo | Marley Watkins | ||
Michel-Ange Balikwisha | Ben Brannan | ||
Arne Engels | Marcus Dackers | ||
Dane Murray | Tyreece John-Jules | ||
Benjamin Nygren | Greg Kiltie | ||
Tony Ralston | Kian Leslie | ||
Kieran Tierney | Liam Polworth | ||
Shin Yamada | Ethan Brown | ||
Yang Hyun-jun | Corey Armour | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celtic
Thành tích gần đây Kilmarnock
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T H T H B | |
| 2 | | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T |
| 3 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | T T H T T | |
| 5 | | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B H B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -15 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại