Thứ Năm, 05/03/2026
Felix Passlack (Kiến tạo: Nicky Cadden)
24
Callum McGregor
25
Benjamin Nygren (Kiến tạo: Kieran Tierney)
45
Nicky Cadden
54
D. Maeda (Thay: A. Oxlade-Chamberlain)
60
R. Hatate (Thay: T. Čvančara)
60
Daizen Maeda (Thay: Alex Oxlade-Chamberlain)
60
Reo Hatate (Thay: Tomas Cvancara)
60
Ante Suto (Thay: Martin Boyle)
60
Dane Scarlett (Thay: Owen Elding)
60
James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang)
69
James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti)
69
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
70
Auston Trusty
74
Benjamin Arthur (Thay: Hyun-Jun Yang)
74
Kai Andrews (Thay: Daniel Barlaser)
78
Josh Campbell (Thay: Nicky Cadden)
78
Liam Scales
85
Kai Andrews (Kiến tạo: Ante Suto)
88

Thống kê trận đấu Celtic vs Hibernian

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Hibernian
Hibernian
61 Kiểm soát bóng 39
3 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 1
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Hibernian

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Ante Suto đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Kai Andrews đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kai Andrews đã ghi bàn!

85' Thẻ vàng cho Liam Scales.

Thẻ vàng cho Liam Scales.

78'

Nicky Cadden rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.

78'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Kai Andrews.

74' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

74'

Hyun-Jun Yang rời sân và anh được thay thế bởi Benjamin Arthur.

73' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

70'

Kieran Tierney rời sân và Marcelo Saracchi vào thay thế.

69'

Sebastian Tounekti rời sân và anh được thay thế bởi James Forrest.

69'

Hyun-Jun Yang rời sân và James Forrest vào thay thế.

61'

Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.

60'

Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.

60'

Owen Elding rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

60'

Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.

60'

Alex Oxlade-Chamberlain rời sân và được thay thế bởi Daizen Maeda.

54' Thẻ vàng cho Nicky Cadden.

Thẻ vàng cho Nicky Cadden.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Celtic vs Hibernian

Celtic (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Yang Hyun-jun (13), Benjamin Nygren (8), Sebastian Tounekti (23), Tomas Cvancara (11)

Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Felix Passlack (25), Miguel Chaiwa (14), Daniel Barlaser (22), Nicky Cadden (19), Jamie McGrath (17), Owen Elding (47), Martin Boyle (10)

Celtic
Celtic
4-2-3-1
1
Kasper Schmeichel
22
Julián Araujo
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
63
Kieran Tierney
42
Callum McGregor
21
Alex Oxlade-Chamberlain
21
Alex Oxlade-Chamberlain
13
Yang Hyun-jun
8
Benjamin Nygren
23
Sebastian Tounekti
11
Tomas Cvancara
10
Martin Boyle
47
Owen Elding
17
Jamie McGrath
19
Nicky Cadden
22
Daniel Barlaser
14
Miguel Chaiwa
25
Felix Passlack
15
Jack Iredale
33
Rocky Bushiri
5
Warren O'Hora
1
Raphael Sallinger
Hibernian
Hibernian
3-4-1-2
Thay người
60’
Alex Oxlade-Chamberlain
Daizen Maeda
60’
Owen Elding
Dane Scarlett
60’
Tomas Cvancara
Reo Hatate
60’
Martin Boyle
Ante Suto
69’
Sebastian Tounekti
James Forrest
78’
Daniel Barlaser
Kai Andrews
70’
Kieran Tierney
Marcelo Saracchi
78’
Nicky Cadden
Josh Campbell
74’
Hyun-Jun Yang
Benjamin Arthur
Cầu thủ dự bị
Viljami Sinisalo
Jordan Smith
Junior Adamu
Thody Elie Youan
Luke McCowan
Kanayochukwu Megwa
Marcelo Saracchi
Kai Andrews
Daizen Maeda
Josh Campbell
Reo Hatate
Rudi Molotnikov
Benjamin Arthur
Munashe Garananga
James Forrest
Dane Scarlett
Colby Donovan
Ante Suto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/10 - 2021
18/01 - 2022
27/02 - 2022
15/10 - 2022
29/12 - 2022
18/03 - 2023
28/10 - 2023
08/02 - 2024
11/08 - 2024
Scotland League Cup
18/08 - 2024
VĐQG Scotland
07/12 - 2024
22/02 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
09/03 - 2025
VĐQG Scotland
27/09 - 2025
30/11 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Scotland
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
01/02 - 2026
H1: 1-0
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
05/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2919642863B T B T T
2RangersRangers29151222657T H T H H
3CelticCeltic2917572156T T T B H
4MotherwellMotherwell28141132953T H T T T
5HibernianHibernian29121071346T B T T H
6FalkirkFalkirk2912611042T T B B T
7Dundee UnitedDundee United2971210-1033T H H B T
8AberdeenAberdeen298615-1130B B B H B
9Dundee FCDundee FC287714-1828H B H T H
10St. MirrenSt. Mirren295915-2224B B B H B
11KilmarnockKilmarnock294916-2821B T B H B
12LivingstonLivingston2911117-2814B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow