Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Callum McGregor
25 - Benjamin Nygren (Kiến tạo: Kieran Tierney)
45 - D. Maeda (Thay: A. Oxlade-Chamberlain)
60 - R. Hatate (Thay: T. Čvančara)
60 - Daizen Maeda (Thay: Alex Oxlade-Chamberlain)
60 - Reo Hatate (Thay: Tomas Cvancara)
60 - James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang)
69 - James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti)
69 - Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
70 - Auston Trusty
74 - Benjamin Arthur (Thay: Hyun-Jun Yang)
74 - Liam Scales
85
- Felix Passlack (Kiến tạo: Nicky Cadden)
24 - Nicky Cadden
54 - Ante Suto (Thay: Martin Boyle)
60 - Dane Scarlett (Thay: Owen Elding)
60 - Kai Andrews (Thay: Daniel Barlaser)
78 - Josh Campbell (Thay: Nicky Cadden)
78 - Kai Andrews (Kiến tạo: Ante Suto)
88
Thống kê trận đấu Celtic vs Hibernian
Diễn biến Celtic vs Hibernian
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ante Suto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kai Andrews đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Liam Scales.
Nicky Cadden rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Kai Andrews.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hyun-Jun Yang rời sân và anh được thay thế bởi Benjamin Arthur.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Kieran Tierney rời sân và Marcelo Saracchi vào thay thế.
Sebastian Tounekti rời sân và anh được thay thế bởi James Forrest.
Hyun-Jun Yang rời sân và James Forrest vào thay thế.
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.
Owen Elding rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.
Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Alex Oxlade-Chamberlain rời sân và được thay thế bởi Daizen Maeda.
Thẻ vàng cho Nicky Cadden.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Callum McGregor.
Nicky Cadden đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felix Passlack đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Celtic vs Hibernian
Celtic (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Yang Hyun-jun (13), Benjamin Nygren (8), Sebastian Tounekti (23), Tomas Cvancara (11)
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Felix Passlack (25), Miguel Chaiwa (14), Daniel Barlaser (22), Nicky Cadden (19), Jamie McGrath (17), Owen Elding (47), Martin Boyle (10)
| Thay người | |||
| 60’ | Alex Oxlade-Chamberlain Daizen Maeda | 60’ | Owen Elding Dane Scarlett |
| 60’ | Tomas Cvancara Reo Hatate | 60’ | Martin Boyle Ante Suto |
| 69’ | Sebastian Tounekti James Forrest | 78’ | Daniel Barlaser Kai Andrews |
| 70’ | Kieran Tierney Marcelo Saracchi | 78’ | Nicky Cadden Josh Campbell |
| 74’ | Hyun-Jun Yang Benjamin Arthur | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viljami Sinisalo | Jordan Smith | ||
Junior Adamu | Thody Elie Youan | ||
Luke McCowan | Kanayochukwu Megwa | ||
Marcelo Saracchi | Kai Andrews | ||
Daizen Maeda | Josh Campbell | ||
Reo Hatate | Rudi Molotnikov | ||
Benjamin Arthur | Munashe Garananga | ||
James Forrest | Dane Scarlett | ||
Colby Donovan | Ante Suto | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celtic
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 6 | 4 | 28 | 63 | B T B T T | |
| 2 | | 29 | 18 | 4 | 7 | 22 | 58 | T T B H T |
| 3 | | 29 | 15 | 12 | 2 | 26 | 57 | T H T H H |
| 4 | 28 | 14 | 11 | 3 | 29 | 53 | T H T T T | |
| 5 | 29 | 12 | 10 | 7 | 13 | 46 | T B T T H | |
| 6 | 29 | 12 | 6 | 11 | 0 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 29 | 7 | 12 | 10 | -10 | 33 | T H H B T | |
| 8 | 29 | 8 | 5 | 16 | -12 | 29 | B B H B B | |
| 9 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | H B H T H | |
| 10 | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | B B B H B | |
| 11 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B T B H B | |
| 12 | 29 | 1 | 11 | 17 | -28 | 14 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại