Thứ Bảy, 30/08/2025
(og) Cameron Carter-Vickers
26
Joel Ordonez
48
Paulo Bernardo (Thay: Arne Engels)
59
Alex Valle (Thay: Greg Taylor)
59
Daizen Maeda (Kiến tạo: Alex Valle)
60
Ferran Jutgla (VAR check)
69
James Forrest (Thay: Daizen Maeda)
76
Adam Idah (Thay: Kyogo Furuhashi)
76
Brandon Mechele
76
Chemsdine Talbi (Thay: Andreas Skov Olsen)
77
Romeo Vermant (Thay: Ferran Jutgla)
77
Paulo Bernardo
84
Hyun-Jun Yang (Thay: Nicolas-Gerrit Kuehn)
88
Casper Nielsen (Thay: Christos Tzolis)
90
Joaquin Seys
90+2'

Thống kê trận đấu Celtic vs Club Brugge

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Club Brugge
Club Brugge
60 Kiểm soát bóng 40
5 Phạm lỗi 8
21 Ném biên 21
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Club Brugge

Tất cả (336)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 57456.

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celtic: 62%, Club Bruges: 38%.

90+5'

Bàn tay an toàn của Simon Mignolet khi anh ấy bước ra và giành bóng

90+5'

Celtic đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Joaquin Seys giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+4'

Joel Ordonez của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Paulo Bernardo của Celtic thực hiện cú đá phạt góc ở cánh trái.

90+4'

Joaquin Seys của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Celtic đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Club Bruges thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Joaquin Seys giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+3'

Joaquin Seys của Club Bruges chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Casper Nielsen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Christos Tzolis rời sân và được thay thế bởi Casper Nielsen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2' Thẻ vàng cho Joaquin Seys.

Thẻ vàng cho Joaquin Seys.

90+2'

Pha vào bóng nguy hiểm của Joaquin Seys từ Club Bruges. James Forrest là người phải nhận pha vào bóng đó.

90+2'

Celtic đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Cameron Carter-Vickers giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Romeo Vermant

90+2'

Raphael Onyedika thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Celtic đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Celtic vs Club Brugge

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Auston Trusty (6), Greg Taylor (3), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Nicolas Kuhn (10), Kyogo Furuhashi (8), Daizen Maeda (38)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Joaquin Seys (65), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Andreas Skov Olsen (7), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Celtic
Celtic
4-3-3
1
Kasper Schmeichel
2
Alistair Johnston
20
Cameron Carter-Vickers
6
Auston Trusty
3
Greg Taylor
27
Arne Engels
42
Callum McGregor
41
Reo Hatate
10
Nicolas Kuhn
8
Kyogo Furuhashi
38
Daizen Maeda
9
Ferran Jutglà
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
7
Andreas Skov Olsen
30
Ardon Jashari
15
Raphael Onyedika
55
Maxime De Cuyper
44
Brandon Mechele
4
Joel Ordóñez
65
Joaquin Seys
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
59’
Greg Taylor
Alex Valle
77’
Ferran Jutgla
Romeo Vermant
59’
Arne Engels
Paulo Bernardo
77’
Andreas Skov Olsen
Chemsdine Talbi
76’
Kyogo Furuhashi
Adam Idah
90’
Christos Tzolis
Casper Nielsen
76’
Daizen Maeda
James Forrest
88’
Nicolas-Gerrit Kuehn
Yang Hyun-jun
Cầu thủ dự bị
Adam Idah
Nordin Jackers
Viljami Sinisalo
Zaid Romero
Liam Scales
Jorne Spileers
Alex Valle
Kyriani Sabbe
Maik Nawrocki
Hugo Vetlesen
Tony Ralston
Casper Nielsen
Stephen Welsh
Romeo Vermant
Luke McCowan
Michał Skóraś
Paulo Bernardo
Chemsdine Talbi
James Forrest
Luis Palma
Yang Hyun-jun
Tình hình lực lượng

Bjorn Meijer

Chấn thương gân kheo

Gustaf Nilsson

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
28/11 - 2024

Thành tích gần đây Celtic

Champions League
26/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1
03/08 - 2025
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/07 - 2025
H1: 1-1
19/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
28/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bỉ
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bỉ
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025
16/07 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow