Chủ Nhật, 30/11/2025
Pablo Duran (Kiến tạo: Oscar Mingueza)
20
Carl Starfelt
30
Sergio Gomez
33
Igor Zubeldia
37
Carl Starfelt
45+1'
Yangel Herrera
45+1'
Carlos Dominguez (Thay: Hugo Sotelo)
46
Mikel Oyarzabal (VAR check)
48
Hugo Alvarez (Thay: Borja Iglesias)
54
Javi Rueda (Thay: Oscar Mingueza)
54
Javi Rueda
56
Pablo Marin (Thay: Yangel Herrera)
57
Carlos Soler (Thay: Brais Mendez)
67
Goncalo Guedes (Thay: Aihen Munoz)
67
Jones El-Abdellaoui (Thay: Ferran Jutgla)
70
Arsen Zakharyan (Thay: Ander Barrenetxea)
76
Jon Karrikaburu (Thay: Jon Aramburu)
76
Fran Beltran (Thay: Pablo Duran)
85
Carlos Soler (Kiến tạo: Goncalo Guedes)
89
Ilaix Moriba
90+5'

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sociedad

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Sociedad
Sociedad
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 20
23 Ném biên 14
1 Việt vị 8
0 Chuyền dài 8
1 Phạt góc 10
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celta Vigo vs Sociedad

Tất cả (300)
90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 41%, Real Sociedad: 59%.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

KIỂM TRA VAR XONG - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+6'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Real Sociedad.

90+6'

Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5' Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.

Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Ilaix Moriba từ Celta Vigo. Jon Gorrotxategi là người bị phạm lỗi.

90+4'

Cú phát bóng lên cho Celta Vigo.

90+4'

Arsen Zakharyan không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Sergio Carreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Goncalo Guedes bị phạt vì đẩy Marcos Alonso.

90+3'

Marcos Alonso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Celta Vigo.

90+2'

Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Goncalo Guedes từ Real Sociedad thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sociedad

Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Ilaix Moriba (6), Hugo Sotelo (22), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Pablo Duran (18)

Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Igor Zubeldia (5), Duje Caleta-Car (16), Aihen Muñoz (3), Brais Méndez (23), Yangel Herrera (12), Jon Gorrotxategi (4), Sergio Gómez (17), Mikel Oyarzabal (10), Ander Barrenetxea (7)

Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-3
13
Ionut Radu
32
Javi Rodríguez
2
Carl Starfelt
20
Marcos Alonso
3
Óscar Mingueza
6
Ilaix Moriba
22
Hugo Sotelo
5
Sergio Carreira
9
Ferran Jutglà
7
Borja Iglesias
18
Pablo Duran
7
Ander Barrenetxea
10
Mikel Oyarzabal
17
Sergio Gómez
4
Jon Gorrotxategi
12
Yangel Herrera
23
Brais Méndez
3
Aihen Muñoz
16
Duje Caleta-Car
5
Igor Zubeldia
2
Jon Aramburu
1
Álex Remiro
Sociedad
Sociedad
4-4-2
Thay người
46’
Hugo Sotelo
Carlos Domínguez
57’
Yangel Herrera
Pablo Marín
54’
Oscar Mingueza
Javi Rueda
67’
Brais Mendez
Carlos Soler
54’
Borja Iglesias
Hugo Álvarez
67’
Aihen Munoz
Gonçalo Guedes
70’
Ferran Jutgla
Jones El-Abdellaoui
76’
Ander Barrenetxea
Arsen Zakharyan
85’
Pablo Duran
Fran Beltrán
76’
Jon Aramburu
Jon Karrikaburu
Cầu thủ dự bị
Iván Villar
Carlos Soler
Joseph Aidoo
Gonçalo Guedes
Manu Fernandez
Unai Marrero
Javi Rueda
Aritz Elustondo
Carlos Domínguez
Álvaro Odriozola
Miguel Roman Gonzalez
Jon Martin
Hugo Álvarez
Beñat Turrientes
Iago Aspas
Arsen Zakharyan
Jones El-Abdellaoui
Mikel Goti
Damian Rodriguez
Luka Sučić
Fran Beltrán
Pablo Marín
Bryan Zaragoza
Jon Karrikaburu
Tình hình lực lượng

Yoel Lago

Không xác định

Orri Óskarsson

Chấn thương gân kheo

Mihailo Ristić

Đau lưng

Williot Swedberg

Chấn thương mắt cá

Franco Cervi

Không xác định

Huấn luyện viên

Claudio Giráldez

Sergio Francisco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/01 - 2017
21/05 - 2017
19/08 - 2017
22/01 - 2018
27/11 - 2018
07/04 - 2019
27/10 - 2019
01/11 - 2020
21/04 - 2021
23/04 - 2021
29/10 - 2021
08/01 - 2022
16/10 - 2022
18/02 - 2023
19/08 - 2023
21/01 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
24/01 - 2024
La Liga
21/12 - 2024
14/05 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Celta Vigo

Europa League
28/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
H1: 1-1
La Liga
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Sociedad

La Liga
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
29/10 - 2025
La Liga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
La Liga
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
3AtleticoAtletico149411631T T T T T
4VillarrealVillarreal139221529H T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow