Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 41%, Real Sociedad: 59%.
Pablo Duran (Kiến tạo: Oscar Mingueza) 20 | |
Carl Starfelt 30 | |
Sergio Gomez 33 | |
Igor Zubeldia 37 | |
Carl Starfelt 45+1' | |
Yangel Herrera 45+1' | |
Carlos Dominguez (Thay: Hugo Sotelo) 46 | |
Mikel Oyarzabal (VAR check) 48 | |
Hugo Alvarez (Thay: Borja Iglesias) 54 | |
Javi Rueda (Thay: Oscar Mingueza) 54 | |
Javi Rueda 56 | |
Pablo Marin (Thay: Yangel Herrera) 57 | |
Carlos Soler (Thay: Brais Mendez) 67 | |
Goncalo Guedes (Thay: Aihen Munoz) 67 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Ferran Jutgla) 70 | |
Arsen Zakharyan (Thay: Ander Barrenetxea) 76 | |
Jon Karrikaburu (Thay: Jon Aramburu) 76 | |
Fran Beltran (Thay: Pablo Duran) 85 | |
Carlos Soler (Kiến tạo: Goncalo Guedes) 89 | |
Ilaix Moriba 90+5' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sociedad


Diễn biến Celta Vigo vs Sociedad
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
KIỂM TRA VAR XONG - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Real Sociedad.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ilaix Moriba từ Celta Vigo. Jon Gorrotxategi là người bị phạm lỗi.
Cú phát bóng lên cho Celta Vigo.
Arsen Zakharyan không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sergio Carreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Goncalo Guedes bị phạt vì đẩy Marcos Alonso.
Marcos Alonso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Celta Vigo.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Goncalo Guedes từ Real Sociedad thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sociedad
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Ilaix Moriba (6), Hugo Sotelo (22), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Pablo Duran (18)
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Igor Zubeldia (5), Duje Caleta-Car (16), Aihen Muñoz (3), Brais Méndez (23), Yangel Herrera (12), Jon Gorrotxategi (4), Sergio Gómez (17), Mikel Oyarzabal (10), Ander Barrenetxea (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Hugo Sotelo Carlos Domínguez | 57’ | Yangel Herrera Pablo Marín |
| 54’ | Oscar Mingueza Javi Rueda | 67’ | Brais Mendez Carlos Soler |
| 54’ | Borja Iglesias Hugo Álvarez | 67’ | Aihen Munoz Gonçalo Guedes |
| 70’ | Ferran Jutgla Jones El-Abdellaoui | 76’ | Ander Barrenetxea Arsen Zakharyan |
| 85’ | Pablo Duran Fran Beltrán | 76’ | Jon Aramburu Jon Karrikaburu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Carlos Soler | ||
Joseph Aidoo | Gonçalo Guedes | ||
Manu Fernandez | Unai Marrero | ||
Javi Rueda | Aritz Elustondo | ||
Carlos Domínguez | Álvaro Odriozola | ||
Miguel Roman Gonzalez | Jon Martin | ||
Hugo Álvarez | Beñat Turrientes | ||
Iago Aspas | Arsen Zakharyan | ||
Jones El-Abdellaoui | Mikel Goti | ||
Damian Rodriguez | Luka Sučić | ||
Fran Beltrán | Pablo Marín | ||
Bryan Zaragoza | Jon Karrikaburu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Yoel Lago Không xác định | Orri Óskarsson Chấn thương gân kheo | ||
Mihailo Ristić Đau lưng | |||
Williot Swedberg Chấn thương mắt cá | |||
Franco Cervi Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
