Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Donny Van De Beek (Thay: Oriol Romeu) 14 | |
Yangel Herrera (Kiến tạo: Daley Blind) 38 | |
Hugo Alvarez (Thay: Sergio Carreira) 46 | |
David Lopez (Thay: Daley Blind) 54 | |
Williot Swedberg (Thay: Alfon Gonzalez) 58 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Borja Iglesias) 58 | |
Hugo Sotelo (Thay: Pablo Duran) 65 | |
Iago Aspas (Thay: Ilaix Moriba) 65 | |
Bryan Gil (Thay: Arnaut Danjuma) 72 | |
Jhon Solis (Thay: Yangel Herrera) 72 | |
Cristian Portu (Thay: Abel Ruiz) 72 | |
Hugo Alvarez 78 | |
Iago Aspas (Kiến tạo: Williot Swedberg) 81 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Girona


Diễn biến Celta Vigo vs Girona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 48%, Girona: 52%.
Anastasios Douvikas đánh đầu về phía khung thành, nhưng Paulo Gazzaniga đã có mặt để dễ dàng cản phá
Đường chuyền của Hugo Sotelo từ Celta Vigo đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Alejandro Frances của Girona chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 48%, Girona: 52%.
Anastasios Douvikas đánh đầu về phía khung thành, nhưng Paulo Gazzaniga đã có mặt để dễ dàng cản phá
Đường chuyền của Hugo Sotelo từ Celta Vigo đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Alejandro Frances của Girona chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Celta Vigo có một pha tấn công nguy hiểm.
Donny van de Beek bị phạt vì đẩy Iago Aspas.
Alejandro Frances từ Girona đã đi quá xa khi kéo Hugo Alvarez xuống
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Vicente Guaita của Celta Vigo cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Viktor Tsigankov tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Alejandro Frances từ Girona đã đi quá xa khi kéo Damian Rodriguez xuống
Viktor Tsigankov tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Viktor Tsigankov sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Vicente Guaita đã khống chế được bóng
Ivan Martin từ Girona đã đi quá xa khi kéo Damian Rodriguez xuống
Bryan Gil tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội của anh.
Anastasios Douvikas cản phá thành công cú sút
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Girona
Celta Vigo (3-4-3): Vicente Guaita (13), Javi Rodríguez (32), Carlos Domínguez (24), Marcos Alonso (20), Sergio Carreira (5), Ilaix Moriba (6), Damian Rodriguez (25), Óscar Mingueza (3), Pablo Duran (18), Borja Iglesias (7), Alfonso Gonzales (12)
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Alejandro Frances (16), Ladislav Krejčí (18), Daley Blind (17), Miguel Gutiérrez (3), Iván Martín (23), Oriol Romeu (14), Viktor Tsygankov (8), Yangel Herrera (21), Arnaut Danjuma (11), Abel Ruiz (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergio Carreira Hugo Álvarez | 14’ | Oriol Romeu Donny van de Beek |
| 58’ | Alfon Gonzalez Williot Swedberg | 54’ | Daley Blind David López |
| 58’ | Borja Iglesias Anastasios Douvikas | 72’ | Abel Ruiz Portu |
| 65’ | Pablo Duran Hugo Sotelo | 72’ | Yangel Herrera Jhon Solís |
| 65’ | Ilaix Moriba Iago Aspas | 72’ | Arnaut Danjuma Bryan Gil |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Portu | ||
Carl Starfelt | Jhon Solís | ||
Joseph Aidoo | Bryan Gil | ||
Javi Manquillo | Juanpe | ||
Fran Beltrán | Arnau Martínez | ||
Jailson | Pau Lopez | ||
Williot Swedberg | Juan Carlos | ||
Hugo Álvarez | Donny van de Beek | ||
Hugo Sotelo | Cristhian Stuani | ||
Anastasios Douvikas | Yáser Asprilla | ||
Iago Aspas | Bojan Miovski | ||
Franco Cervi | David López | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mihailo Ristić Chấn thương bắp chân | |||
Luca de la Torre Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Girona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Girona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 1 | 2 | 33 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 24 | 45 | T B T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 2 | 3 | 20 | 41 | T T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 5 | 3 | 17 | 38 | B B T T H | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 6 | 29 | B H T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 5 | 29 | T T H T T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -8 | 24 | B T B B H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 10 | 19 | 5 | 8 | 6 | 1 | 23 | T B T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -6 | 22 | B H B H T | |
| 12 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B B H H T | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | B B B H B | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | H T B B B | |
| 15 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T B T H B | |
| 16 | 19 | 5 | 4 | 10 | -8 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T H B B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H B H B H | |
| 19 | 18 | 3 | 5 | 10 | -9 | 14 | B B H T H | |
| 20 | 19 | 2 | 7 | 10 | -19 | 13 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
