Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ricard Artero Ruiz (Thay: Ivan Martin) 34 | |
Ricard Artero (Thay: Ivan Martin) 34 | |
Carles Perez (Kiến tạo: Javi Galan) 42 | |
Alexander Callens (Thay: Santiago Bueno) 54 | |
Yangel Herrera (Thay: Yan Couto) 54 | |
(Pen) Cristhian Stuani 57 | |
(Pen) Cristhian Stuani 59 | |
Franco Cervi (Thay: Miguel Rodriguez) 71 | |
Joel Roca (Thay: Valery Fernandez) 74 | |
Valentin Castellanos (Thay: Cristhian Stuani) 74 | |
Iago Aspas (Thay: Gabriel Veiga) 81 | |
Haris Seferovic (Thay: Joergen Strand Larsen) 81 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Girona


Diễn biến Celta Vigo vs Girona
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 40%, Girona: 60%.
Một cơ hội đến với Bernardo từ Girona nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Ricard Artero của Girona thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.
Ivan Villar thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Joel Roca rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Valentin Castellanos tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Unai Nunez của Celta Vigo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Joseph Aidoo của Celta Vigo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Girona đang kiểm soát bóng.
Unai Nunez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 41%, Girona: 59%.
Girona thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Joseph Aidoo đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Oscar Rodriguez của Celta Vigo vấp ngã Yangel Herrera
Quả phát bóng lên cho Girona.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Alexander Callens của Girona cản phá đường chuyền về phía vòng cấm.
Oriol Romeu chiến thắng thử thách trên không trước Iago Aspas
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Girona
Celta Vigo (4-3-3): Ivan Villar (13), Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Unai Nunez (4), Javi Galan (17), Gabriel Veiga (24), Renato Tapia (14), Oscar (5), Carles Perez (7), Jorgen Strand Larsen (18), Miguel Rodriguez (29)
Girona (4-1-4-1): Paulo Gazzaniga (13), Martinez Arnau (4), Santiago Bueno (22), Bernardo Espinosa (2), Miguel Gutierrez (3), Oriol Romeu (18), Yan Couto (20), Viktor Tsygankov (8), Ivan Martin (23), Valery Fernandez (11), Cristhian Stuani (7)


| Thay người | |||
| 71’ | Miguel Rodriguez Franco Cervi | 34’ | Ivan Martin Ricard Artero Ruiz |
| 81’ | Joergen Strand Larsen Haris Seferovic | 54’ | Yan Couto Yangel Herrera |
| 81’ | Gabriel Veiga Iago Aspas | 54’ | Santiago Bueno Alexander Callens |
| 74’ | Valery Fernandez Casals Joel Roca | ||
| 74’ | Cristhian Stuani Valentin Castellanos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Haris Seferovic | Juanpe | ||
Iago Aspas | Toni Fuidias Ribera | ||
Hugo Sotelo | Juan Carlos | ||
Augusto Solari | Casals Joel Roca | ||
Williot Swedberg | Valentin Castellanos | ||
Carlos Dominguez | Ricard Artero Ruiz | ||
Oscar Mingueza | Yangel Herrera | ||
Christian Sanchez | Reinier | ||
Jorge Carrillo Balea | Javier Hernandez | ||
Goncalo Paciencia | Alexander Callens | ||
Franco Cervi | |||
Kevin Vazquez | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Girona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Girona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B T H H T | |
| 13 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 15 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -27 | 17 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
