Celta Vigo giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hugo Alvarez (Kiến tạo: Javi Rueda) 14 | |
Gonzalo Villar 28 | |
Iago Aspas (Kiến tạo: Ferran Jutgla) 30 | |
Javi Rueda 41 | |
Manu Fernandez (Thay: Javi Rueda) 46 | |
Victor Chust (Thay: David Affengruber) 58 | |
Martim Neto (Thay: Gonzalo Villar) 58 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Iago Aspas) 63 | |
Hector Fort (Thay: Tete Morente) 69 | |
Josan (Thay: Adria Pedrosa) 69 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez) 71 | |
Borja Iglesias (Thay: Ferran Jutgla) 71 | |
Lucas Cepeda (Thay: Marc Aguado) 77 | |
Oscar Mingueza (Thay: Alvaro Nunez) 78 | |
(Pen) Andre Silva 82 | |
Yoel Lago 83 | |
Borja Iglesias (Kiến tạo: Williot Swedberg) 85 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Elche


Diễn biến Celta Vigo vs Elche
Số lượng khán giả hôm nay là 15401 người.
Jones El-Abdellaoui để bóng chạm tay.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 33%, Elche: 67%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Borja Iglesias từ Celta Vigo đá ngã Pedro Bigas.
Phạt góc cho Celta Vigo.
Lucas Cepeda từ Elche cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Yoel Lago từ Celta Vigo cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Ilaix Moriba của Celta Vigo làm ngã Hector Fort.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Williot Swedberg từ Celta Vigo đá ngã Hector Fort.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Celta Vigo.
Hector Fort của Elche cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Martim Neto từ Elche thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Yoel Lago giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Josan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.
Pedro Bigas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi John Donald của Elche đá ngã Borja Iglesias.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Elche
Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Alvaro Nunez (14), Javi Rueda (17), Fer Lopez (8), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Iago Aspas (10), Hugo Álvarez (23), Ferran Jutglà (9)
Elche (3-5-2): Matias Dituro (1), John Nwankwo Donald (18), David Affengruber (22), Pedro Bigas (6), Tete Morente (15), Gonzalo Villar (12), Aleix Febas (14), Marc Aguado (8), Adrià Pedrosa (3), André Silva (9), Alvaro Rodriguez (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Javi Rueda Manu Fernandez | 58’ | David Affengruber Víctor Chust |
| 63’ | Iago Aspas Jones El-Abdellaoui | 58’ | Gonzalo Villar Martim Neto |
| 71’ | Hugo Alvarez Williot Swedberg | 69’ | Tete Morente Hector Fort |
| 71’ | Ferran Jutgla Borja Iglesias | 69’ | Adria Pedrosa Josan |
| 78’ | Alvaro Nunez Óscar Mingueza | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Hector Fort | ||
Óscar Mingueza | Buba Sangaré | ||
Joseph Aidoo | Iñaki Peña | ||
Manu Fernandez | Alejandro Iturbe | ||
Mihailo Ristić | Leo Petrot | ||
Carlos Domínguez | Víctor Chust | ||
Williot Swedberg | Martim Neto | ||
Hugo Sotelo | Josan | ||
Andres Antanon | Grady Diangana | ||
Borja Iglesias | Lucas Cepeda | ||
Pablo Duran | |||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marcos Alonso Kỷ luật | German Valera Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Carl Starfelt Đau lưng | Yago Santiago Chấn thương đầu gối | ||
Matías Vecino Chấn thương cơ | Adam Boayar Chấn thương cơ | ||
Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 29 | 1 | 4 | 58 | 88 | T T T T T | |
| 2 | 34 | 24 | 5 | 5 | 39 | 77 | B H T H T | |
| 3 | 34 | 21 | 5 | 8 | 25 | 68 | B T H T T | |
| 4 | 34 | 19 | 6 | 9 | 21 | 63 | B B B T T | |
| 5 | 34 | 13 | 14 | 7 | 11 | 53 | H H T H T | |
| 6 | 34 | 12 | 11 | 11 | 4 | 47 | T B B B T | |
| 7 | 34 | 13 | 5 | 16 | -8 | 44 | T B T B B | |
| 8 | 34 | 13 | 5 | 16 | -10 | 44 | B B T B T | |
| 9 | 34 | 11 | 10 | 13 | -1 | 43 | T H B H B | |
| 10 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | H H B T B | |
| 11 | 34 | 10 | 12 | 12 | -6 | 42 | T B T H T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -13 | 39 | B B H T B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | H B B H B | |
| 14 | 34 | 9 | 11 | 14 | -8 | 38 | B T T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 8 | 16 | -9 | 38 | T T H B T | |
| 16 | 34 | 9 | 11 | 14 | -15 | 38 | T H B B B | |
| 17 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | B T B B T | |
| 18 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | H H B T B | |
| 19 | 34 | 8 | 9 | 17 | -17 | 33 | B T T H B | |
| 20 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
