Thứ Hai, 01/12/2025
(Pen) Robert Lewandowski
10
Sergio Carreira (Kiến tạo: Borja Iglesias)
11
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Marcus Rashford)
37
Pau Cubarsi
42
Borja Iglesias (Kiến tạo: Ferran Jutgla)
43
Lamine Yamal
45+4'
Javi Rodriguez (Thay: Oscar Mingueza)
46
Bryan Zaragoza (Thay: Ferran Jutgla)
58
Iago Aspas (Thay: Borja Iglesias)
70
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Marcus Rashford)
73
Miguel Roman (Thay: Manu Fernandez)
78
Jones El-Abdellaoui (Thay: Hugo Sotelo)
78
Frenkie de Jong
79
Andreas Christensen (Thay: Dani Olmo)
86
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde)
86
Marcus Rashford
87
Robert Lewandowski
88
Ferran Torres (Thay: Marcus Rashford)
88
Miguel Roman
89
Marc Bernal (Thay: Lamine Yamal)
90
Frenkie de Jong
90+4'

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Barcelona

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Barcelona
Barcelona
39 Kiểm soát bóng 61
13 Phạm lỗi 10
22 Ném biên 18
5 Việt vị 2
1 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celta Vigo vs Barcelona

Tất cả (447)
90+8'

Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 38%, Barcelona: 62%.

90+8'

Phát bóng lên cho Barcelona.

90+7'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Marcos Alonso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Lamine Yamal rời sân để nhường chỗ cho Marc Bernal trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Eric Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Sergio Carreira thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+6'

Lamine Yamal thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+6'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ferran Torres phạm lỗi với Carl Starfelt.

90+5'

Ronald Araujo đã chặn thành công cú sút.

90+5'

Cú sút của Miguel Roman bị chặn lại.

90+5'

Pau Cubarsi của Barcelona chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' Trọng tài đã cho hưởng lợi thế nhưng bây giờ quay lại rút thẻ vàng thứ hai cho Frenkie de Jong của Barcelona vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài đã cho hưởng lợi thế nhưng bây giờ quay lại rút thẻ vàng thứ hai cho Frenkie de Jong của Barcelona vì pha phạm lỗi trước đó.

90+4'

Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Frenkie de Jong của Barcelona phạm lỗi với Iago Aspas nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Barcelona

Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Manu Fernandez (12), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Hugo Sotelo (22), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Pablo Duran (18)

Barcelona (4-3-3): Wojciech Szczęsny (25), Eric García (24), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Frenkie De Jong (21), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Lamine Yamal (10), Robert Lewandowski (9), Marcus Rashford (14)

Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-3
13
Ionut Radu
12
Manu Fernandez
2
Carl Starfelt
20
Marcos Alonso
3
Óscar Mingueza
22
Hugo Sotelo
6
Ilaix Moriba
5
Sergio Carreira
9
Ferran Jutglà
7
Borja Iglesias
18
Pablo Duran
14
Marcus Rashford
9
Robert Lewandowski
10
Lamine Yamal
16
Fermín López
20
Dani Olmo
21
Frenkie De Jong
3
Alejandro Balde
5
Pau Cubarsí
4
Ronald Araújo
24
Eric García
25
Wojciech Szczęsny
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
46’
Oscar Mingueza
Javi Rodríguez
86’
Alejandro Balde
Gerard Martín
58’
Ferran Jutgla
Bryan Zaragoza
86’
Dani Olmo
Andreas Christensen
70’
Borja Iglesias
Iago Aspas
88’
Marcus Rashford
Ferran Torres
78’
Hugo Sotelo
Jones El-Abdellaoui
90’
Lamine Yamal
Marc Bernal
78’
Manu Fernandez
Miguel Roman Gonzalez
Cầu thủ dự bị
Iván Villar
Ferran Torres
Javi Rodríguez
Marc Casado
Jones El-Abdellaoui
Gerard Martín
Fran Beltrán
Diego Kochen
Miguel Roman Gonzalez
Eder Aller
Mihailo Ristić
Andreas Christensen
Iago Aspas
Jules Koundé
Bryan Zaragoza
Xavi Espart Font
Joseph Aidoo
Marc Bernal
Yoel Lago
Pedro Fernandez
Franco Cervi
Roony Bardghji
Damian Rodriguez
Tình hình lực lượng

Javi Rueda

Chấn thương đùi

Marc-André ter Stegen

Đau lưng

Carlos Domínguez

Chấn thương mắt cá

Joan Garcia

Chấn thương sụn khớp

Williot Swedberg

Chấn thương mắt cá

Pedri

Chấn thương cơ

Hugo Álvarez

Chấn thương mắt cá

Gavi

Chấn thương đầu gối

Raphinha

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Claudio Giráldez

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
15/02 - 2016
03/10 - 2016
05/03 - 2017
02/12 - 2017
18/04 - 2018
23/12 - 2018
05/05 - 2019
10/11 - 2019
27/06 - 2020
02/10 - 2020
16/05 - 2021
06/11 - 2021
11/05 - 2022
10/10 - 2022
05/06 - 2023
23/09 - 2023
18/02 - 2024
24/11 - 2024
19/04 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Celta Vigo

Europa League
28/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
H1: 1-1
La Liga
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
29/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
03/11 - 2025
H1: 2-1
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2VillarrealVillarreal1410221632T T T T T
3Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
4AtleticoAtletico149411631T T T T T
5Real BetisReal Betis14662824H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SociedadSociedad14446-216T T H T B
10Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
11ElcheElche14374-216B B H H B
12VallecanoVallecano13445-216T T B H H
13SevillaSevilla14518-416B B B T B
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow