Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
(Pen) Robert Lewandowski 10 | |
Sergio Carreira (Kiến tạo: Borja Iglesias) 11 | |
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Marcus Rashford) 37 | |
Pau Cubarsi 42 | |
Borja Iglesias (Kiến tạo: Ferran Jutgla) 43 | |
Lamine Yamal 45+4' | |
Javi Rodriguez (Thay: Oscar Mingueza) 46 | |
Bryan Zaragoza (Thay: Ferran Jutgla) 58 | |
Iago Aspas (Thay: Borja Iglesias) 70 | |
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Marcus Rashford) 73 | |
Miguel Roman (Thay: Manu Fernandez) 78 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Hugo Sotelo) 78 | |
Frenkie de Jong 79 | |
Andreas Christensen (Thay: Dani Olmo) 86 | |
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde) 86 | |
Marcus Rashford 87 | |
Robert Lewandowski 88 | |
Ferran Torres (Thay: Marcus Rashford) 88 | |
Miguel Roman 89 | |
Marc Bernal (Thay: Lamine Yamal) 90 | |
Frenkie de Jong 90+4' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Barcelona


Diễn biến Celta Vigo vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 38%, Barcelona: 62%.
Phát bóng lên cho Barcelona.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marcos Alonso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lamine Yamal rời sân để nhường chỗ cho Marc Bernal trong một sự thay đổi chiến thuật.
Eric Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sergio Carreira thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Lamine Yamal thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ferran Torres phạm lỗi với Carl Starfelt.
Ronald Araujo đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Miguel Roman bị chặn lại.
Pau Cubarsi của Barcelona chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài đã cho hưởng lợi thế nhưng bây giờ quay lại rút thẻ vàng thứ hai cho Frenkie de Jong của Barcelona vì pha phạm lỗi trước đó.
Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Frenkie de Jong của Barcelona phạm lỗi với Iago Aspas nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Barcelona
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Manu Fernandez (12), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Hugo Sotelo (22), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Pablo Duran (18)
Barcelona (4-3-3): Wojciech Szczęsny (25), Eric García (24), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Frenkie De Jong (21), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Lamine Yamal (10), Robert Lewandowski (9), Marcus Rashford (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Oscar Mingueza Javi Rodríguez | 86’ | Alejandro Balde Gerard Martín |
| 58’ | Ferran Jutgla Bryan Zaragoza | 86’ | Dani Olmo Andreas Christensen |
| 70’ | Borja Iglesias Iago Aspas | 88’ | Marcus Rashford Ferran Torres |
| 78’ | Hugo Sotelo Jones El-Abdellaoui | 90’ | Lamine Yamal Marc Bernal |
| 78’ | Manu Fernandez Miguel Roman Gonzalez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Ferran Torres | ||
Javi Rodríguez | Marc Casado | ||
Jones El-Abdellaoui | Gerard Martín | ||
Fran Beltrán | Diego Kochen | ||
Miguel Roman Gonzalez | Eder Aller | ||
Mihailo Ristić | Andreas Christensen | ||
Iago Aspas | Jules Koundé | ||
Bryan Zaragoza | Xavi Espart Font | ||
Joseph Aidoo | Marc Bernal | ||
Yoel Lago | Pedro Fernandez | ||
Franco Cervi | Roony Bardghji | ||
Damian Rodriguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Javi Rueda Chấn thương đùi | Marc-André ter Stegen Đau lưng | ||
Carlos Domínguez Chấn thương mắt cá | Joan Garcia Chấn thương sụn khớp | ||
Williot Swedberg Chấn thương mắt cá | Pedri Chấn thương cơ | ||
Hugo Álvarez Chấn thương mắt cá | Gavi Chấn thương đầu gối | ||
Raphinha Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 16 | 32 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 5 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | T T H T B | |
| 10 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 11 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B B B T B | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
