Atletico Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Ivan Villar 25 | |
Vicente Guaita (Thay: Kevin Vazquez) 28 | |
(Pen) Antoine Griezmann 29 | |
Oscar Mingueza 30 | |
Nahuel Molina (Thay: Samuel Dias Lino) 46 | |
Rodrigo Riquelme (Thay: Pablo Barrios) 46 | |
Carl Starfelt 51 | |
Saul Niguez 54 | |
Rodrigo De Paul (Thay: Saul Niguez) 57 | |
Angel Correa (Thay: Marcos Llorente) 57 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Iago Aspas) 61 | |
Hugo Sotelo (Thay: Fran Beltran) 61 | |
Antoine Griezmann 64 | |
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Nahuel Molina) 70 | |
Caglar Soyuncu (Thay: Antoine Griezmann) 76 | |
Miguel Rodriguez (Thay: Joergen Strand Larsen) 81 | |
Carlos Dotor (Thay: Luca de la Torre) 81 | |
Rodrigo Riquelme 87 | |
Miguel Rodriguez 87 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Atletico


Diễn biến Celta Vigo vs Atletico
Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 36%, Atletico Madrid: 64%.
Jan Oblak ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng
Trọng tài thổi còi. Cesar Azpilicueta tấn công Jonathan Bamba từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp
Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Nahuel Molina của Atletico Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Angel Correa của Atletico Madrid bị phạt việt vị.
Số người tham dự hôm nay là 20282.
Rodrigo De Paul của Atletico Madrid thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 37%, Atletico Madrid: 63%.
Manuel Sanchez giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Caglar Soyuncu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Miguel Rodriguez vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Miguel Rodriguez vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Riquelme vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Miguel Rodriguez của Celta Vigo cản phá Rodrigo Riquelme
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Atletico
Celta Vigo (3-4-3): Ivan Villar (13), Unai Nunez (4), Carl Starfelt (2), Oscar Mingueza (3), Kevin Vazquez (20), Manu Sanchez (23), Fran Beltran (8), Luca de la Torre (14), Jonathan Bamba (17), Iago Aspas (10), Jorgen Strand Larsen (18)
Atletico (3-5-2): Jan Oblak (13), Cesar Azpilicueta (3), Axel Witsel (20), Mario Hermoso (22), Marcos Llorente (14), Pablo Barrios (24), Koke (6), Saul Niguez (8), Lino (12), Alvaro Morata (19), Antoine Griezmann (7)


| Thay người | |||
| 28’ | Kevin Vazquez Vicente Guaita | 46’ | Pablo Barrios Rodrigo Riquelme |
| 61’ | Iago Aspas Anastasios Douvikas | 46’ | Samuel Dias Lino Nahuel Molina |
| 61’ | Fran Beltran Hugo Sotelo | 57’ | Marcos Llorente Angel Correa |
| 81’ | Joergen Strand Larsen Miguel Rodriguez | 57’ | Saul Niguez Rodrigo De Paul |
| 81’ | Luca de la Torre Carlos Dotor | 76’ | Antoine Griezmann Caglar Soyuncu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Rodriguez | Angel Correa | ||
Anastasios Douvikas | Rodrigo Riquelme | ||
Franco Cervi | Javi Galan | ||
Hugo Sotelo | Ivo Grbic | ||
Williot Swedberg | Antonio Gomis | ||
Carlos Dotor | Caglar Soyuncu | ||
Renato Tapia | Nahuel Molina | ||
Carlos Dominguez | Ilias Kostis | ||
Vicente Guaita | Rodrigo De Paul | ||
Agustin Marchesin | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 1 | 2 | 33 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 24 | 45 | T B T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 2 | 3 | 20 | 41 | T T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 5 | 3 | 17 | 38 | B B T T H | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 6 | 29 | B H T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 5 | 29 | T T H T T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -8 | 24 | B T B B H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 10 | 19 | 5 | 8 | 6 | 1 | 23 | T B T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -6 | 22 | B H B H T | |
| 12 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B B H H T | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | B B B H B | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | H T B B B | |
| 15 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T B T H B | |
| 16 | 19 | 5 | 4 | 10 | -8 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T H B B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H B H B H | |
| 19 | 18 | 3 | 5 | 10 | -9 | 14 | B B H T H | |
| 20 | 19 | 2 | 7 | 10 | -19 | 13 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
