Nicolas Vichiatto rời sân và được thay thế bởi Rafael Ramos.
![]() Aylon (Kiến tạo: Antonio Galeano) 14 | |
![]() Lucas Barbosa 45+1' | |
![]() Gabriel 53 | |
![]() Jhonatan 59 | |
![]() Paulo Baya (Thay: Lourenco) 66 | |
![]() Lucas Mugni (Thay: Aylon) 66 | |
![]() Ignacio Laquintana (Thay: Lucas Barbosa) 66 | |
![]() Fernando Sobral (Thay: Richardson) 71 | |
![]() Guzman Rodriguez 74 | |
![]() Lucas Mugni 74 | |
![]() Thiago Borbas (Thay: Ramires) 75 | |
![]() Fabinho (Thay: Gabriel) 75 | |
![]() Nicolas Vichiatto 82 | |
![]() Fernando Sobral 85 | |
![]() Matheus Fernandes (Thay: Bruno Praxedes) 87 | |
![]() Lucas Lima (Thay: Diego) 89 | |
![]() Rafael Ramos (Thay: Nicolas Vichiatto) 89 |
Thống kê trận đấu Ceara vs RB Bragantino


Diễn biến Ceara vs RB Bragantino
Diego rời sân và được thay thế bởi Lucas Lima.
Bruno Praxedes rời sân và được thay thế bởi Matheus Fernandes.

Thẻ vàng cho Fernando Sobral.

Thẻ vàng cho Nicolas Vichiatto.
Gabriel rời sân và anh được thay thế bởi Fabinho.
Ramires rời sân và anh được thay thế bởi Thiago Borbas.

Thẻ vàng cho Lucas Mugni.

Thẻ vàng cho Guzman Rodriguez.
Richardson rời sân và anh được thay thế bởi Fernando Sobral.
Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Ignacio Laquintana.
Aylon rời sân và được thay thế bởi Lucas Mugni.
Lourenco rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.

Thẻ vàng cho Jhonatan.

Thẻ vàng cho Gabriel.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Lucas Barbosa.
Antonio Galeano đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Aylon đã ghi bàn!
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Fortaleza.
Đội hình xuất phát Ceara vs RB Bragantino
Ceara (4-3-3): Bruno (94), Fabiano (70), Marcos Victor (44), Willian Machado (23), Nicolas (30), Richardson (26), Lourenco (97), Dieguinho (20), Antonio Galeano (27), Pedro Raul (9), Aylon (11)
RB Bragantino (4-3-3): Cleiton Schwengber (1), Nathan (45), Guzman Rodriguez (2), Pedro Henrique (14), Vanderlan (12), Gabriel (6), Eric Ramires (7), Bruno Praxedes (25), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8), Jhon Jhon (10)


Thay người | |||
66’ | Aylon Lucas Mugni | 66’ | Lucas Barbosa Ignacio Laquintana |
66’ | Lourenco Paulo Baya | 75’ | Gabriel Fabinho |
71’ | Richardson Fernando Sobral | 75’ | Ramires Thiago Borbas |
89’ | Nicolas Vichiatto Rafael Ramos | 87’ | Bruno Praxedes Matheus Fernandes |
89’ | Diego Lucas Lima |
Cầu thủ dự bị | |||
Richard | Lucao | ||
Rafael Ramos | Fabinho | ||
Marllon | Gustavo Marques | ||
Matheus Araujo | Thiago Borbas | ||
Lucas Mugni | Gustavinho | ||
Lucas Lima | Davi Gomes de Alvarenga | ||
Eder | Guilherme Lopes | ||
Rodriguinho | Ignacio Laquintana | ||
Guilherme Luiz | Matheus Fernandes | ||
Fernando Sobral | Marcelinho | ||
Paulo Baya | Athyrson | ||
Joao Neto |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ceara
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại