Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matheus Bahia 26 | |
Eros Mancuso 30 | |
Dieguinho (Thay: Fernando Sobral) 30 | |
Adam Bareiro (Kiến tạo: Breno Lopes) 37 | |
Breno Lopes 38 | |
Vina 59 | |
Lucas Crispim (Thay: Moises Vieira) 60 | |
Lucas Mugni (Thay: Vinicius Zanocelo) 62 | |
Fernandinho (Thay: Pedro Henrique) 62 | |
Gaston Avila 66 | |
Matheus Pereira (Thay: Breno Lopes) 69 | |
Yago Pikachu (Thay: Jose Herrera) 69 | |
Juan Martin Lucero (Thay: Adam Bareiro) 78 | |
Pablo (Thay: Pierre) 79 | |
Lourenco (Thay: Vina) 81 | |
Aylon (Thay: Antonio Galeano) 81 | |
Pedro Raul (Kiến tạo: Marcos Victor) 90 | |
Aylon 90+7' |
Thống kê trận đấu Ceara vs Fortaleza


Diễn biến Ceara vs Fortaleza
Thẻ vàng cho Aylon.
Marcos Victor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pedro Raul đã ghi bàn!
Antonio Galeano rời sân và được thay thế bởi Aylon.
Vina rời sân và được thay thế bởi Lourenco.
Pierre rời sân và được thay thế bởi Pablo.
Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Juan Martin Lucero.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Yago Pikachu.
Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.
Thẻ vàng cho Gaston Avila.
Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Fernandinho.
Vinicius Zanocelo rời sân và được thay thế bởi Lucas Mugni.
Moises Vieira rời sân và được thay thế bởi Lucas Crispim.
Thẻ vàng cho Vina.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Breno Lopes.
Breno Lopes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!
V À A A A O O O Fortaleza ghi bàn.
Đội hình xuất phát Ceara vs Fortaleza
Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Fabiano (70), Marcos Victor (44), Willian Machado (23), Matheus Bahia (79), Fernando Sobral (88), Vinicius Zanocelo (25), Pedro Henrique (7), Vina (29), Antonio Galeano (27), Pedro Raul (9)
Fortaleza (4-2-3-1): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Bruno Pacheco (6), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Jose Maria Herrera (80), Moises (96), Lopes (26), Adam Bareiro (27)


| Thay người | |||
| 30’ | Fernando Sobral Dieguinho | 60’ | Moises Vieira Lucas Crispim |
| 62’ | Vinicius Zanocelo Lucas Mugni | 69’ | Breno Lopes Matheus Pereira |
| 62’ | Pedro Henrique Fernandinho | 69’ | Jose Herrera Yago Pikachu |
| 81’ | Antonio Galeano Aylon | 78’ | Adam Bareiro Juan Martin Lucero |
| 81’ | Vina Lourenco | 79’ | Pierre Pablo Roberto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Richard | Helton Leite | ||
Rafael Ramos | Tinga | ||
Lucas Mugni | Matheus Pereira | ||
Aylon | Juan Martin Lucero | ||
Gabriel | Benjamin Kuscevic | ||
Paulo Baya | Deyverson | ||
Dieguinho | Matheus Rossetto | ||
Richardson | Yago Pikachu | ||
Nicolas | Lucas Gazal | ||
Eder | Lucca Prior | ||
Fernandinho | Pablo Roberto | ||
Lourenco | Lucas Crispim | ||
Nhận định Ceara vs Fortaleza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ceara
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
