Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
![]() Marllon 33 | |
![]() Giorgian De Arrascaeta (Kiến tạo: Gonzalo Plata) 37 | |
![]() Richardson 40 | |
![]() Saul Niguez (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 46 | |
![]() Aylon (Thay: Pedro Henrique) 46 | |
![]() Lucas Mugni (Thay: Lourenco) 46 | |
![]() Fernando Sobral (Thay: Richardson) 55 | |
![]() Pedro Raul (Kiến tạo: Lucas Mugni) 67 | |
![]() Jorginho 72 | |
![]() Bruno Henrique 75 | |
![]() Allan (Thay: Jorginho) 76 | |
![]() Juninho (Thay: Bruno Henrique) 76 | |
![]() Nicolas Vichiatto (Thay: Matheus Bahia) 83 | |
![]() Victor Hugo (Thay: Gonzalo Plata) 85 | |
![]() Guillermo Varela (Thay: Emerson Royal) 85 | |
![]() Lucas Lima (Thay: Diego) 87 | |
![]() Fernando Sobral 90+4' |
Thống kê trận đấu Ceara vs Flamengo


Diễn biến Ceara vs Flamengo

Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Fernando Sobral khi anh đá bóng đi trong sự bực tức.
Diego bị chấn thương và được thay thế bởi Lucas Lima.
Emerson Royal rời sân để được thay thế bởi Guillermo Varela trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gonzalo Plata rời sân để được thay thế bởi Victor Hugo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Matheus Bahia rời sân để được thay thế bởi Nicolas Vichiatto trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bruno Henrique rời sân do chấn thương và được thay thế bởi Juninho.
Jorginho rời sân để được thay thế bởi Allan trong một sự thay đổi chiến thuật.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Bruno Henrique không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Thẻ vàng cho Jorginho.
Lucas Mugni đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Pedro Raul từ Ceara đánh đầu ghi bàn!
Richardson bị chấn thương và được thay thế bởi Fernando Sobral.
Lourenco rời sân để nhường chỗ cho Lucas Mugni trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pedro Henrique rời sân để nhường chỗ cho Aylon trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta rời sân để được thay thế bởi Saul Niguez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Richardson vì hành vi phi thể thao.
Gonzalo Plata đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Giorgian De Arrascaeta từ Flamengo đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Giorgian De Arrascaeta.
Đội hình xuất phát Ceara vs Flamengo
Ceara (4-1-4-1): Bruno (94), Fabiano (70), Marllon (3), Willian Machado (23), Matheus Bahia (79), Richardson (26), Pedro Henrique (7), Lourenco (97), Dieguinho (20), Antonio Galeano (27), Pedro Raul (9)
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Emerson (22), Leo Ortiz (3), Leo Pereira (4), Alex Sandro (26), Evertton Araujo (52), Jorginho (21), Gonzalo Plata (50), Giorgian de Arrascaeta (10), Lino (16), Bruno Henrique (27)


Thay người | |||
46’ | Lourenco Lucas Mugni | 46’ | Giorgian De Arrascaeta Saúl Ñíguez |
46’ | Pedro Henrique Aylon | 76’ | Jorginho Allan |
55’ | Richardson Fernando Sobral | 76’ | Bruno Henrique Juninho |
83’ | Matheus Bahia Nicolas | 85’ | Emerson Royal Guillermo Varela |
87’ | Diego Lucas Lima | 85’ | Gonzalo Plata Victor Hugo |
Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Miguel | Dyogo | ||
Rafael Ramos | Leonardo Nannetti | ||
Matheus Araujo | Guillermo Varela | ||
Lucas Mugni | Victor Joao | ||
Aylon | Cleiton | ||
Bruno Tubarao | Ayrton Lucas | ||
Nicolas | Matias Vina | ||
Lucas Lima | Allan | ||
Eder | Victor Hugo | ||
Marcos Victor | Saúl Ñíguez | ||
Guilherme Luiz | Matheus Goncalves | ||
Fernando Sobral | Juninho |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ceara
Thành tích gần đây Flamengo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại