Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jacopo Petriccione 17 | |
Pietro Iemmello 26 | |
Giovanni Zaro 42 | |
Dimitri Bisoli 52 | |
Filippo Pittarello (Kiến tạo: Pietro Iemmello) 53 | |
Vittorio Magni (Thay: Gianluca Frabotta) 55 | |
Jalen Blesa (Thay: Siren Diao) 55 | |
Peter Amoran (Thay: Giovanni Zaro) 55 | |
Fabio Rispoli (Thay: Jacopo Petriccione) 62 | |
Ruggero Frosinini (Thay: Marco D'Alessandro) 62 | |
Marco Olivieri (Thay: Dimitri Bisoli) 73 | |
Tommaso Cassandro 73 | |
Mattia Liberali (Thay: Alphadjo Cisse) 77 | |
Davide Buglio (Thay: Simone Pontisso) 77 | |
Tommaso Arrigoni (Thay: Tommaso Berti) 81 | |
Gianluca Di Chiara (Thay: Ruggero Frosinini) 86 |
Thống kê trận đấu Catanzaro vs Cesena FC


Diễn biến Catanzaro vs Cesena FC
Ruggero Frosinini rời sân và được thay thế bởi Gianluca Di Chiara.
Tommaso Berti rời sân và được thay thế bởi Tommaso Arrigoni.
Simone Pontisso rời sân và được thay thế bởi Davide Buglio.
Alphadjo Cisse rời sân và được thay thế bởi Mattia Liberali.
Thẻ vàng cho Tommaso Cassandro.
Dimitri Bisoli rời sân và được thay thế bởi Marco Olivieri.
Marco D'Alessandro rời sân và được thay thế bởi Ruggero Frosinini.
Jacopo Petriccione rời sân và được thay thế bởi Fabio Rispoli.
Giovanni Zaro rời sân và được thay thế bởi Peter Amoran.
Siren Diao rời sân và được thay thế bởi Jalen Blesa.
Gianluca Frabotta rời sân và được thay thế bởi Vittorio Magni.
Pietro Iemmello đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filippo Pittarello đã ghi bàn!
Pietro Iemmello đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filippo Pittarello đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dimitri Bisoli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giovanni Zaro.
Filippo Pittarello đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Catanzaro vs Cesena FC
Catanzaro (3-5-1-1): Mirko Pigliacelli (22), Tommaso Cassandro (84), Matias Antonini Lui (4), Nicolo Brighenti (23), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Jacopo Petriccione (10), Alphadjo Cisse (80), Marco D`Alessandro (77), Pietro Iemmello (9), Filippo Pittarello (8)
Cesena FC (3-5-2): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Riccardo Ciervo (11), Dimitri Bisoli (25), Matteo Francesconi (70), Tommaso Berti (14), Gianluca Frabotta (99), Siren Diao (29), Cristian Shpendi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Gianluca Di Chiara Ruggero Frosinini | 55’ | Giovanni Zaro Peter Amoran |
| 62’ | Jacopo Petriccione Fabio Rispoli | 55’ | Gianluca Frabotta Vittorio Magni |
| 77’ | Simone Pontisso Davide Buglio | 55’ | Siren Diao Jalen Blesa |
| 77’ | Alphadjo Cisse Mattia Liberali | 73’ | Dimitri Bisoli Marco Olivieri |
| 86’ | Ruggero Frosinini Gianluca Di Chiara | 81’ | Tommaso Berti Tommaso Arrigoni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Marietta | Raffaele Celia | ||
Ruggero Frosinini | Peter Amoran | ||
Bruno Verrengia | Vittorio Magni | ||
Davide Bettella | Matteo Guidi | ||
Gianluca Di Chiara | Tommaso Arrigoni | ||
Davide Buglio | Marco Olivieri | ||
Fabio Rispoli | Filippo Bertaccini | ||
Luca Pandolfi | Jalen Blesa | ||
Patrick Nuamah | Luca Ferretti | ||
Gabriele Alesi | Alessandro Siano | ||
Mattia Liberali | |||
Nicolo Buso | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Catanzaro
Thành tích gần đây Cesena FC
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 6 | 2 | 20 | 42 | T T H T H | |
| 2 | 20 | 12 | 5 | 3 | 21 | 41 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 11 | 5 | 4 | 12 | 38 | B T T B H | |
| 4 | 20 | 10 | 7 | 3 | 16 | 37 | T H T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 5 | 34 | T H B B T | |
| 6 | 20 | 9 | 5 | 6 | 11 | 32 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 0 | 30 | T H T H T | |
| 9 | 20 | 7 | 6 | 7 | 1 | 27 | B T H T B | |
| 10 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | T B H T T | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 20 | 6 | 7 | 7 | -9 | 25 | B H H T B | |
| 13 | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T | |
| 14 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -11 | 19 | B B H H T | |
| 17 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 18 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | B B T B B | |
| 19 | 20 | 3 | 8 | 9 | -14 | 17 | H B H B B | |
| 20 | 20 | 2 | 8 | 10 | -14 | 14 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch