Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Alex Calatrava 9 | |
Pina 18 | |
Fabrizio Brignani (Kiến tạo: Ronaldo) 19 | |
Pablo Santiago (Kiến tạo: Alex Calatrava) 31 | |
Alvaro Carrillo (Thay: Pina) 46 | |
Daniel Ojeda (Thay: Jesus Alvarez) 46 | |
Lucas Alcazar 59 | |
Sergi Enrich (Kiến tạo: Jorge Pulido) 60 | |
Kenneth Obinna Mamah (Thay: Ronaldo) 61 | |
Benat Gerenabarrena (Thay: Awer Mabil) 61 | |
Kenneth Obinna Mamah (Thay: Awer Mabil) 61 | |
Benat Gerenabarrena (Thay: Ronaldo) 61 | |
Sergio Arribas 64 | |
Lucas Alcazar 69 | |
Lucas Alcazar 69 | |
Salva Ruiz (Thay: Pablo Santiago) 71 | |
Daniel Luna (Thay: Toni Abad) 73 | |
Benat Gerenabarrena (Kiến tạo: Ousmane Nana Camara) 74 | |
Liberto (Thay: Sergio Arribas) 80 | |
Francisco Portillo (Thay: Sergi Enrich) 80 | |
Martin Conde (Thay: Alex Calatrava) 85 | |
Adam Jakobsen (Thay: Ousmane Nana Camara) 85 |
Thống kê trận đấu Castellon vs Huesca


Diễn biến Castellon vs Huesca
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Adam Jakobsen.
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Martin Conde.
Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Francisco Portillo.
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Ousmane Nana Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benat Gerenabarrena đã ghi bàn!
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Salva Ruiz.
THẺ ĐỎ! - Lucas Alcazar nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lucas Alcazar nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Sergio Arribas.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Benat Gerenabarrena.
Awer Mabil rời sân và được thay thế bởi Kenneth Obinna Mamah.
Awer Mabil rời sân và được thay thế bởi Benat Gerenabarrena.
Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Kenneth Obinna Mamah.
Jorge Pulido đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sergi Enrich đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Alcazar.
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Daniel Ojeda.
Đội hình xuất phát Castellon vs Huesca
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Fabrizio Brignani (3), Alberto Jimenez (5), Lucas Alcazar (12), Awer Mabil (7), Ronaldo (25), Diego Barri (8), Pablo Santiago (18), Alex Calatrava (21), Ousmane Camara (9)
Huesca (4-1-4-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pina (5), Pulido (14), Sergio Arribas (28), Jesus Alvarez (16), Angel Hidalgo (22), Oscar Sielva (23), Iker Kortajarena (10), Enol Rodríguez (18), Sergi Enrich (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Ronaldo Benat Gerenabarrena | 46’ | Pina Alvaro Carrillo |
| 61’ | Awer Mabil Kenneth Obinna Mamah | 46’ | Jesus Alvarez Daniel Ojeda |
| 71’ | Pablo Santiago Salva Ruiz | 73’ | Toni Abad Daniel Luna |
| 85’ | Ousmane Nana Camara Adam Jakobsen | 80’ | Sergio Arribas Liberto |
| 85’ | Alex Calatrava Martin Conde Gomez | 80’ | Sergi Enrich Francisco Portillo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amir Abedzadeh | Rodrigo Abajas | ||
Agustin Sienra | Daniel Martin | ||
Marc Olivier Doue | Juan Manuel Perez | ||
Israel Suero | Alvaro Carrillo | ||
Oscar Gil | Javi Mier | ||
Benat Gerenabarrena | Jordi Martín | ||
Salva Ruiz | Manu Rico | ||
Adam Jakobsen | Liberto | ||
Kenneth Obinna Mamah | Daniel Luna | ||
Tommaso De Nipoti | Willy Chatiliez | ||
Martin Conde Gomez | Francisco Portillo | ||
Douglas Aurelio | Daniel Ojeda | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | ||
| 2 | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | ||
| 3 | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | ||
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 9 | 35 | ||
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 6 | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | ||
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 8 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 9 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | ||
| 10 | 21 | 9 | 5 | 7 | -1 | 32 | ||
| 11 | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | ||
| 12 | 21 | 6 | 8 | 7 | 2 | 26 | ||
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | ||
| 14 | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | ||
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | ||
| 17 | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | ||
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 23 | ||
| 20 | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | ||
| 21 | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | ||
| 22 | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch