Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ousmane Nana Camara (Kiến tạo: Lucas Alcazar)
9 - Benat Gerenabarrena
24 - Fabrizio Brignani
35 - Alberto Jimenez
40 - Brian Cipenga (Thay: Ronaldo)
56 - Agustin Sienra (Thay: Fabrizio Brignani)
56 - Ousmane Nana Camara
62 - Awer Mabil (Thay: Pablo Santiago)
71 - Alex Calatrava (Kiến tạo: Awer Mabil)
79 - Awer Mabil (Kiến tạo: Adam Jakobsen)
81 - Israel Suero (Thay: Adam Jakobsen)
83 - Marc-Olivier Doue (Thay: Alex Calatrava)
83 - Alvaro Garcia (Thay: Ousmane Nana Camara)
90 - Marc-Olivier Doue
90+7'
- (Pen) Curro Sanchez
21 - Aitor Buñuel (Thay: Álex Lizancos)
46 - Aitor Bunuel (Thay: Alex Lizancos)
46 - Sergio Gonzalez
48 - Curro Sanchez
62 - Inigo Cordoba (Thay: Victor Mollejo)
64 - David Gonzalez (Thay: Kevin Appin)
64 - Oier Luengo (Thay: Curro Sanchez)
76 - Mario Gonzalez (Thay: Sergio Gonzalez)
80 - Mateo Mejia (Thay: Fer Nino)
90
Thống kê trận đấu Castellon vs Burgos CF
Diễn biến Castellon vs Burgos CF
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Marc-Olivier Doue.
Fer Nino rời sân và được thay thế bởi Mateo Mejia.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Adam Jakobsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Awer Mabil đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Awer Mabil đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Calatrava đã ghi bàn!
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Oier Luengo.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Awer Mabil.
Kevin Appin rời sân và được thay thế bởi David Gonzalez.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Inigo Cordoba.
Thẻ vàng cho Curro Sanchez.
Thẻ vàng cho Ousmane Nana Camara.
Fabrizio Brignani rời sân và được thay thế bởi Agustin Sienra.
Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Brian Cipenga.
Thẻ vàng cho Sergio Gonzalez.
Alex Lizancos rời sân và được thay thế bởi Aitor Bunuel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alberto Jimenez.
Thẻ vàng cho Fabrizio Brignani.
Thẻ vàng cho Benat Gerenabarrena.
V À A A O O O - Curro Sanchez từ Burgos CF thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Burgos CF ghi bàn từ chấm phạt đền.
Lucas Alcazar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousmane Nana Camara đã ghi bàn!
V À A A A O O O Castellon ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Castellon vs Burgos CF
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Benat Gerenabarrena (15), Fabrizio Brignani (3), Alberto Jimenez (5), Lucas Alcazar (12), Pablo Santiago (18), Diego Barri (8), Ronaldo (25), Adam Jakobsen (19), Alex Calatrava (21), Ousmane Camara (9)
Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Alex Lizancos (2), Sergio Gonzalez (6), Grego Sierra (8), Florian Miguel (12), Victor Mollejo (11), Ivan Morante Ruiz (23), Miguel Atienza (5), Kevin Appin (10), Fer Nino (9), Curro (16)
| Thay người | |||
| 56’ | Fabrizio Brignani Agustin Sienra | 46’ | Alex Lizancos Aitor Bunuel |
| 56’ | Ronaldo Brian Kibambe Cipenga | 64’ | Victor Mollejo Inigo Cordoba |
| 71’ | Pablo Santiago Awer Mabil | 64’ | Kevin Appin David Gonzalez |
| 83’ | Alex Calatrava Marc Olivier Doue | 76’ | Curro Sanchez Oier Luengo |
| 83’ | Adam Jakobsen Israel Suero | 80’ | Sergio Gonzalez Mario Gonzalez |
| 90’ | Ousmane Nana Camara Alvaro Garcia | 90’ | Fer Nino Mateo Mejia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amir Abedzadeh | Jesus Ruiz Suarez | ||
Agustin Sienra | Oier Luengo | ||
Marc Olivier Doue | Saul Del Cerro | ||
Awer Mabil | Aitor Bunuel | ||
Israel Suero | Brais Martinez Prado | ||
Raul Sanchez | Marcelo Exposito | ||
Brian Kibambe Cipenga | Pablo Galdámes | ||
Salva Ruiz | Fermin Garcia | ||
Tommaso De Nipoti | Inigo Cordoba | ||
Michal Willmann | David Gonzalez | ||
Martin Conde Gomez | Mateo Mejia | ||
Alvaro Garcia | Mario Gonzalez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 21 | 5 | 10 | 20 | 68 | |
| 2 | 36 | 18 | 10 | 8 | 17 | 64 | ||
| 3 | | 36 | 19 | 7 | 10 | 16 | 64 | |
| 4 | 36 | 17 | 10 | 9 | 17 | 61 | ||
| 5 | | 36 | 17 | 9 | 10 | 16 | 60 | |
| 6 | | 36 | 17 | 9 | 10 | 11 | 60 | |
| 7 | | 36 | 16 | 12 | 8 | 17 | 60 | |
| 8 | | 36 | 16 | 10 | 10 | 10 | 58 | |
| 9 | | 36 | 14 | 10 | 12 | 5 | 52 | |
| 10 | | 36 | 15 | 7 | 14 | 4 | 52 | |
| 11 | 36 | 14 | 9 | 13 | -4 | 51 | ||
| 12 | 36 | 14 | 8 | 14 | -13 | 50 | ||
| 13 | | 36 | 12 | 11 | 13 | 0 | 47 | |
| 14 | | 36 | 11 | 12 | 13 | 0 | 45 | |
| 15 | | 36 | 10 | 12 | 14 | 0 | 42 | |
| 16 | 36 | 11 | 8 | 17 | -7 | 41 | ||
| 17 | | 36 | 10 | 10 | 16 | -9 | 40 | |
| 18 | | 36 | 10 | 8 | 18 | -18 | 38 | |
| 19 | | 36 | 8 | 11 | 17 | -16 | 35 | |
| 20 | | 36 | 8 | 9 | 19 | -19 | 33 | |
| 21 | | 36 | 8 | 9 | 19 | -21 | 33 | |
| 22 | 36 | 8 | 8 | 20 | -26 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại