Chủ Nhật, 30/11/2025
Joao Goulart
4
Cassiano
12
Rafael Brito
25
Trincao (Kiến tạo: Pedro Goncalves)
42
Pedro Goncalves
52
Ricardo Mangas (Thay: Maxi Araujo)
53
Ricardo Mangas (Thay: Maximiliano Araujo)
53
Geovany Quenda (Thay: Geny Catamo)
58
Zeno Debast (Thay: Ousmane Diomande)
58
Andre Geraldes (Thay: Joao Goulart)
58
Renato Nhaga (Thay: Rafael Brito)
58
Morten Hjulmand (Kiến tạo: Trincao)
62
Korede Osundina (Thay: Kelian Wa Saka)
71
Renato Nhaga
76
Miguel Sousa (Thay: Fahem Benaissa-Yahia)
82
Max Svensson (Thay: Gaizka Larrazabal)
82
Conrad Harder (Thay: Pedro Goncalves)
84
Giorgi Kochorashvili (Thay: Hidemasa Morita)
84

Thống kê trận đấu Casa Pia AC vs Sporting

số liệu thống kê
Casa Pia AC
Casa Pia AC
Sporting
Sporting
33 Kiểm soát bóng 67
14 Phạm lỗi 12
12 Ném biên 20
2 Việt vị 1
4 Chuyền dài 14
2 Phạt góc 9
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 13
4 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 7
4 Phản công 1
10 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Casa Pia AC vs Sporting

Tất cả (122)
90+7'

Phạt góc được trao cho Sporting Lisbon.

90+5'

Sporting Lisbon cần phải thận trọng. Casa Pia có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Conrad Harder của Sporting Lisbon lao về phía khung thành tại Estadio Municipal de Rio Maior. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+2'

Bóng an toàn khi Sporting Lisbon được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+1'

Max Svensson của Casa Pia thoát xuống ở Estadio Municipal de Rio Maior. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+1'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ gôn của Sporting Lisbon.

90'

Ném biên cho Sporting Lisbon ở nửa sân của họ.

90'

Gustavo Fernandes Correia ra hiệu cho một quả ném biên của Casa Pia ở nửa sân của Sporting Lisbon.

88'

Đá phạt cho Casa Pia ở nửa sân của Sporting Lisbon.

87'

Gustavo Fernandes Correia trao cho đội nhà một quả ném biên.

86'

Gustavo Fernandes Correia trao cho Sporting Lisbon một quả phát bóng.

86'

Renato Nhaga của Casa Pia có một cú sút, nhưng không trúng đích.

85'

Bóng an toàn khi Sporting Lisbon được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

85'

Rui Borges (Sporting Lisbon) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Giorgi Kochorashvili thay thế Hidemasa Morita.

85'

Conrad Harder đang thay thế Pedro Goncalves cho đội khách.

84'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Rio Maior.

83'

Liệu Casa Pia có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Sporting Lisbon không?

83'

Sporting Lisbon được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Sporting Lisbon có một quả phát bóng.

82'

Joao Pereira thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Estadio Municipal de Rio Maior với Max Svensson thay thế Gaizka Larrazabal.

82'

Miguel Sousa thay thế Fahem Benaissa-Yahia cho Casa Pia tại Estadio Municipal de Rio Maior.

Đội hình xuất phát Casa Pia AC vs Sporting

Casa Pia AC (3-4-3): Patrick Sequeira (1), Joao Goulart (4), Jose Fonte (6), Duplexe Tchamba (2), Gaizka Larrazabal (72), Yassin Oukili (20), Rafael Brito (8), Fahem Benaissa-Yahia (12), Jeremy Livolant (29), Cassiano (90), Kelian Nsona (7)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Hidemasa Morita (5), Morten Hjulmand (42), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Geny Catamo (10), Luis Suárez (97)

Casa Pia AC
Casa Pia AC
3-4-3
1
Patrick Sequeira
4
Joao Goulart
6
Jose Fonte
2
Duplexe Tchamba
72
Gaizka Larrazabal
20
Yassin Oukili
8
Rafael Brito
12
Fahem Benaissa-Yahia
29
Jeremy Livolant
90
Cassiano
7
Kelian Nsona
97
Luis Suárez
10
Geny Catamo
8
Pedro Gonçalves
17
Francisco Trincao
42
Morten Hjulmand
5
Hidemasa Morita
20
Maximiliano Araújo
25
Gonçalo Inácio
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
58’
Joao Goulart
Andre Geraldes
53’
Maximiliano Araujo
Ricardo Mangas
58’
Rafael Brito
Renato Nhaga
58’
Ousmane Diomande
Zeno Debast
71’
Kelian Wa Saka
Korede Osundina
58’
Geny Catamo
Geovany Quenda
82’
Fahem Benaissa-Yahia
Miguel Sousa
84’
Pedro Goncalves
Conrad Harder
82’
Gaizka Larrazabal
Max Svensson
84’
Hidemasa Morita
Giorgi Kochorashvili
Cầu thủ dự bị
Daniel Azevedo
João Virgínia
Andre Geraldes
Alisson Santos
Kaique Rocha
Zeno Debast
Kaly
Conrad Harder
Miguel Sousa
Giorgi Kochorashvili
Iyad Mohamed
Quaresma
Renato Nhaga
Geovany Quenda
Korede Osundina
Georgios Vagiannidis
Max Svensson
Ricardo Mangas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
22/12 - 2021
23/12 - 2021
VĐQG Bồ Đào Nha
23/10 - 2022
10/04 - 2023
19/08 - 2023
30/01 - 2024
06/10 - 2024
10/03 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Casa Pia AC

VĐQG Bồ Đào Nha
29/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
22/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
10/11 - 2025
02/11 - 2025
27/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/10 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
04/10 - 2025
27/09 - 2025
22/09 - 2025
15/09 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto1110102131T H T T T
2SportingSporting119112128T H T T T
3BenficaBenfica128401828H T T H T
4Gil VicenteGil Vicente127231023T T T H B
5FamalicaoFamalicao12552620H T T B H
6MoreirenseMoreirense12615119B B T B H
7Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes12525-317T B B T T
8SC BragaSC Braga11443816B H T B T
9AlvercaAlverca12426-514T B B H T
10EstorilEstoril11344213B H H T T
11NacionalNacional12336-512T H B H B
12Rio AveRio Ave11263-512H T T B H
13CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora11254-111T B B T H
14Santa ClaraSanta Clara11326-411B B T B B
15Casa Pia ACCasa Pia AC12237-139H B B H B
16TondelaTondela12237-139B B H B T
17AroucaArouca11236-179B H B B B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD12039-213B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow