Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alessio Castellini 6 | |
Fabio Abiuso 34 | |
Nicolo Calabrese 45+1' | |
Federico Artioli (Thay: Cesar Falletti) 58 | |
Davis Mensah (Thay: Leonardo Mancuso) 58 | |
Cristiano Bani (Thay: Antonio Fiori) 58 | |
Devid Eugene Bouah (Thay: Nicolo Calabrese) 61 | |
Mattia Finotto (Thay: Nikola Sekulov) 61 | |
Filippo Melegoni (Thay: Filippo Distefano) 67 | |
Tommaso Rubino (Thay: Emanuele Zuelli) 79 | |
Niccolo Belloni (Thay: Manuel Cicconi) 79 | |
Giacomo Fedel (Thay: David Wieser) 86 | |
Tommaso Marras (Thay: Francesco Ruocco) 86 | |
Nicolo Radaelli 90+4' |
Thống kê trận đấu Carrarese vs Mantova


Diễn biến Carrarese vs Mantova
Thẻ vàng cho Nicolo Radaelli.
Francesco Ruocco rời sân và được thay thế bởi Tommaso Marras.
David Wieser rời sân và được thay thế bởi Giacomo Fedel.
Manuel Cicconi rời sân và được thay thế bởi Niccolo Belloni.
Emanuele Zuelli rời sân và được thay thế bởi Tommaso Rubino.
Filippo Distefano rời sân và được thay thế bởi Filippo Melegoni.
Nikola Sekulov rời sân và được thay thế bởi Mattia Finotto.
Nicolo Calabrese rời sân và được thay thế bởi Devid Eugene Bouah.
Antonio Fiori rời sân và được thay thế bởi Cristiano Bani.
Cesar Falletti rời sân và được thay thế bởi Federico Artioli.
Leonardo Mancuso rời sân và được thay thế bởi Davis Mensah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Nicolo Calabrese.
Thẻ vàng cho Fabio Abiuso.
Thẻ vàng cho Alessio Castellini.
Phạt góc cho Mantova.
Matteo Marcenaro trao quyền ném biên cho đội khách.
Phát bóng lên cho Carrarese tại Stadio dei Marmi.
Ném biên cao cho Mantova ở Carrara.
Đội hình xuất phát Carrarese vs Mantova
Carrarese (3-1-4-2): Marco Bleve (1), Nicolo Calabrese (37), Filippo Oliana (6), Julian Illanes (4), Emanuele Zuelli (17), Simone Zanon (72), Nikola Sekulov (44), Luis Hasa (70), Manuel Cicconi (11), Fabio Abiuso (9), Filippo Di Stefano (28)
Mantova (3-4-2-1): Marco Festa (1), Tommaso Maggioni (96), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Nicolo Radaelli (17), Flavio Paoletti (36), David Wieser (10), Antonio Fiori (11), Cesar Falletti (18), Francesco Ruocco (19), Leonardo Mancuso (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Nicolo Calabrese Devid Eugene Bouah | 58’ | Antonio Fiori Cristiano Bani |
| 61’ | Nikola Sekulov Mattia Finotto | 58’ | Cesar Falletti Federico Artioli |
| 67’ | Filippo Distefano Filippo Melegoni | 58’ | Leonardo Mancuso Davis Mensah |
| 79’ | Manuel Cicconi Niccolo Belloni | 86’ | David Wieser Giacomo Fedel |
| 79’ | Emanuele Zuelli Tommaso Rubino | 86’ | Francesco Ruocco Tommaso Marras |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vincenzo Fiorillo | Lorenzo Andrenacci | ||
Fabio Ruggeri | Senan Mullen | ||
Marco Imperiale | Cristiano Bani | ||
Filippo Melegoni | Tommaso Pittino | ||
Niccolo Belloni | Federico Artioli | ||
Devid Eugene Bouah | Giacomo Fedel | ||
Gabriele Parlanti | Tommaso Marras | ||
Kleis Bozhanaj | Davide Bragantini | ||
Mattia Finotto | Davis Mensah | ||
Alessandro Arena | Stefano Baraldi | ||
Tommaso Rubino | Mattia Bellini | ||
Cristian Marai | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Carrarese
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B | |
| 4 | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T | |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B | |
| 14 | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T | |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -9 | 19 | B B H B T | |
| 16 | 19 | 4 | 5 | 10 | -8 | 17 | T B H T B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B | |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch