Cú sút không thành công. Rubin Colwill (Cardiff City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Diễn biến Cardiff City vs Peterborough United
Cú sút không thành công. Yousef Salech (Cardiff City) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi cao và rộng về phía bên phải. Được hỗ trợ bởi Ronan Kpakio với một đường chuyền.
Brandon Khela (Peterborough United) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Ryan Wintle (Cardiff City) phạm lỗi.
Harley Mills (Peterborough United) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ollie Tanner (Cardiff City).
Phạm lỗi của Brandon Khela (Peterborough United).
Cian Ashford (Cardiff City) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ollie Tanner (Cardiff City).
Abraham Odoh (Peterborough United) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Cardiff City vs Peterborough United
Cardiff City (4-1-4-1): Matthew Turner (41), Ronan Kpakio (44), Dylan Lawlor (48), Will Fish (2), Joel Bagan (3), Ryan Wintle (6), Ollie Tanner (11), Rubin Colwill (27), Joel Colwill (10), Cian Ashford (45), Yousef Salech (22)
Peterborough United (4-2-3-1): Nicholas Bilokapic (1), Carl Johnston (2), David Okagbue (26), Oscar Wallin (5), Harley Mills (23), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Declan Frith (11), Donay O'Brien-Brady (22), Abraham Odoh (10), Bradley Ihionvien (9)


Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Vicente Reyes | ||
Jesper Daland | James Dornelly | ||
Isaak Davies | Cian Hayes | ||
Eli King | Gustav Lindgren | ||
Dakarai Mafico | Kyrell Lisbie | ||
Callum Robinson | George Nevett | ||
Chris Willock | Ryan De Havilland |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cardiff City
Thành tích gần đây Peterborough United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T |
2 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T T B T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 4 | 14 | H T T H T |
4 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T H T B T |
5 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | T H B T T |
6 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T T B |
7 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T B T |
8 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H |
9 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | B T T H H |
10 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T T H |
11 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T B T |
12 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | T T B T B |
13 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T B H H |
14 | ![]() | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | T H H H H |
15 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | H B B T T |
16 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H T B B |
17 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B B H H T |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B H B B |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B B H B |
20 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B B H |
21 | ![]() | 6 | 1 | 0 | 5 | -9 | 3 | B B B T B |
22 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | B H B H B |
23 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | H H B B B |
24 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại