Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yousef Salech (Kiến tạo: Chris Willock)
56 - Yakou Meite (Thay: Cian Ashford)
70 - Will Alves (Thay: Chris Willock)
75 - Rubin Colwill (Thay: Alex Robertson)
75 - Sivert Heggheim Mannsverk
79 - David Turnbull (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
80 - Ollie Tanner (Thay: Yousef Salech)
80
- Przemyslaw Placheta
40 - Greg Leigh (Thay: Peter Kioso)
46 - Matt Phillips (Thay: Przemyslaw Placheta)
46 - Matthew Phillips (Thay: Peter Kioso)
46 - Gregory Leigh (Thay: Przemyslaw Placheta)
46 - Michal Helik
51 - Alex Matos
59 - Mark Harris (Thay: Tom Bradshaw)
69 - Ruben Rodrigues (Thay: Alex Matos)
69 - Cameron Brannagan (Kiến tạo: Tyler Goodrham)
79 - Elliott Moore (Thay: Joseph Bennett)
82
Thống kê trận đấu Cardiff City vs Oxford United
Diễn biến Cardiff City vs Oxford United
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Joseph Bennett rời sân và được thay thế bởi Elliott Moore.
Yousef Salech rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.
Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.
Tyler Goodrham đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!
Alex Robertson rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.
Thẻ vàng cho Sivert Heggheim Mannsverk.
Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Will Alves.
Cian Ashford rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.
Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Thẻ vàng cho Alex Matos.
Chris Willock đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yousef Salech đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Michal Helik.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.
Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Przemyslaw Placheta.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động Cardiff City, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Cardiff City vs Oxford United
Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Will Fish (2), Calum Chambers (12), Callum O'Dowda (11), Andy Rinomhota (35), Sivert Mannsverk (15), Chris Willock (16), Alex Robertson (18), Cian Ashford (45), Yousef Salech (22)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (47), Ben Nelson (16), Joe Bennett (12), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Przemysław Płacheta (7), Alex Matos (18), Tyler Goodhram (19), Tom Bradshaw (50)
Thay người | |||
70’ | Cian Ashford Yakou Méïté | 46’ | Przemyslaw Placheta Greg Leigh |
75’ | Alex Robertson Rubin Colwill | 46’ | Peter Kioso Matt Phillips |
75’ | Chris Willock William Alves | 69’ | Tom Bradshaw Mark Harris |
80’ | Sivert Heggheim Mannsverk David Turnbull | 69’ | Alex Matos Rúben Rodrigues |
80’ | Yousef Salech Ollie Tanner | 82’ | Joseph Bennett Elliott Moore |
Cầu thủ dự bị | |||
Matthew Turner | Matt Ingram | ||
Dimitrios Goutas | Elliott Moore | ||
Jesper Daland | Greg Leigh | ||
Joel Bagan | Matt Phillips | ||
David Turnbull | Idris El Mizouni | ||
Rubin Colwill | Stanley Mills | ||
William Alves | Mark Harris | ||
Yakou Méïté | Rúben Rodrigues | ||
Ollie Tanner | Ole Romeny |
Nhận định Cardiff City vs Oxford United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cardiff City
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 46 | 29 | 13 | 4 | 65 | 100 | T T T T T |
2 | | 46 | 28 | 16 | 2 | 53 | 100 | T T T T T |
3 | | 46 | 28 | 8 | 10 | 27 | 90 | B T B T H |
4 | | 46 | 21 | 13 | 12 | 14 | 76 | B B B B B |
5 | | 46 | 20 | 9 | 17 | 6 | 69 | H T B B T |
6 | | 46 | 17 | 17 | 12 | 4 | 68 | H T B B H |
7 | | 46 | 19 | 9 | 18 | 5 | 66 | T T T T H |
8 | | 46 | 18 | 12 | 16 | -2 | 66 | T B T T B |
9 | | 46 | 15 | 19 | 12 | 10 | 64 | T B B H T |
10 | | 46 | 18 | 10 | 18 | 8 | 64 | B T B H B |
11 | | 46 | 17 | 10 | 19 | -5 | 61 | T T T B H |
12 | | 46 | 15 | 13 | 18 | -9 | 58 | B B T H H |
13 | | 46 | 14 | 15 | 17 | 3 | 57 | B B B H T |
14 | | 46 | 16 | 9 | 21 | -8 | 57 | B B B B H |
15 | | 46 | 14 | 14 | 18 | -10 | 56 | H T B B T |
16 | 46 | 14 | 12 | 20 | -13 | 54 | H T T H H | |
17 | 46 | 13 | 14 | 19 | -16 | 53 | T B H T H | |
18 | | 46 | 12 | 15 | 19 | -17 | 51 | T T B B H |
19 | 46 | 13 | 11 | 22 | -8 | 50 | H B T T H | |
20 | | 46 | 10 | 20 | 16 | -11 | 50 | B B B B H |
21 | | 46 | 12 | 13 | 21 | -10 | 49 | H B T B H |
22 | | 46 | 13 | 10 | 23 | -24 | 49 | B T T T B |
23 | | 46 | 11 | 13 | 22 | -37 | 46 | T B T T B |
24 | | 46 | 9 | 17 | 20 | -25 | 44 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại