Chủ Nhật, 31/08/2025
Keane Lewis-Potter (Kiến tạo: Ryan Longman)
15
Keane Lewis-Potter
55
Mark McGuinness
57
Ryan Giles
90+4'
Jacob Greaves
90+4'

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Hull

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Hull
Hull
62 Kiểm soát bóng 38
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Hull

Tất cả (23)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

90+4' Thẻ vàng cho Ryan Giles.

Thẻ vàng cho Ryan Giles.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

George Honeyman sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Jevon Mills.

90+2'

George Honeyman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Mark McGuinness sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

80'

Josh Magennis sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Eaves.

66'

Mallik Wilks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Randell Williams.

66'

Mallik Wilks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Isaak Davies sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Collins.

63'

Kieffer Moore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rubin Colwill.

63'

Isaak Davies sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55' Thẻ vàng cho Keane Lewis-Potter.

Thẻ vàng cho Keane Lewis-Potter.

54' Thẻ vàng cho Keane Lewis-Potter.

Thẻ vàng cho Keane Lewis-Potter.

46'

Will Vaulks ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Ralls.

46'

Will Vaulks ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Hull

Cardiff City (3-4-2-1): Alex Smithies (25), Mark McGuinness (2), Aden Flint (5), Curtis Nelson (16), Perry Ng (38), Will Vaulks (6), Marlon Pack (21), Ryan Giles (26), Leandro Bacuna (7), Isaak Davies (39), Kieffer Moore (10)

Hull (3-4-1-2): Nathan Baxter (13), Jacob Greaves (4), Sean McLoughlin (17), Callum Elder (3), Keane Lewis-Potter (11), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), Ryan Longman (16), George Honeyman (10), Mallik Wilks (7), Josh Magennis (27)

Cardiff City
Cardiff City
3-4-2-1
25
Alex Smithies
2
Mark McGuinness
5
Aden Flint
16
Curtis Nelson
38
Perry Ng
6
Will Vaulks
21
Marlon Pack
26
Ryan Giles
7
Leandro Bacuna
39
Isaak Davies
10
Kieffer Moore
27
Josh Magennis
7
Mallik Wilks
10
George Honeyman
16
Ryan Longman
8
Greg Docherty
6
Richard Smallwood
11
Keane Lewis-Potter
3
Callum Elder
17
Sean McLoughlin
4
Jacob Greaves
13
Nathan Baxter
Hull
Hull
3-4-1-2
Thay người
46’
Will Vaulks
Joe Ralls
45’
Callum Elder
Tom Huddlestone
63’
Leandro Bacuna
Rubin Colwill
66’
Mallik Wilks
Randell Williams
63’
Isaak Davies
James Collins
80’
Josh Magennis
Tom Eaves
85’
Mark McGuinness
Mark Harris
90’
George Honeyman
Jevon Mills
Cầu thủ dự bị
Ciaron Brown
Matt Ingram
Sean Morrison
Tom Eaves
Joe Ralls
Andy Cannon
Dillon Phillips
George Moncur
Rubin Colwill
Randell Williams
Mark Harris
Tom Huddlestone
James Collins
Jevon Mills

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/05 - 2013
Premier League
14/09 - 2013
22/02 - 2014
Hạng nhất Anh
16/09 - 2015
25/11 - 2021
15/04 - 2022
09/11 - 2022
04/02 - 2023
16/12 - 2023
06/04 - 2024
28/09 - 2024
26/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng 3 Anh
08/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
17/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough4400612
2West BromWest Brom4310310
3Stoke CityStoke City430159
4LeicesterLeicester430139
5Coventry CityCoventry City422088
6Bristol CityBristol City422058
7SwanseaSwansea421127
8PortsmouthPortsmouth421117
9Preston North EndPreston North End421117
10Birmingham CityBirmingham City421107
11Norwich CityNorwich City420216
12MillwallMillwall4202-36
13SouthamptonSouthampton412105
14WatfordWatford412105
15WrexhamWrexham411204
16Charlton AthleticCharlton Athletic4112-24
17Hull CityHull City4112-44
18QPRQPR4112-54
19Blackburn RoversBlackburn Rovers4103-13
20Ipswich TownIpswich Town4031-13
21Derby CountyDerby County4022-42
22Oxford UnitedOxford United4013-31
23Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4013-61
24Sheffield UnitedSheffield United4004-60
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow