Thứ Bảy, 30/08/2025
David Sambissa (Kiến tạo: Issa Kallon)
23
Bryan Linssen (Kiến tạo: Marcus Holmgren Pedersen)
25
Fredrik Aursnes (Kiến tạo: Guus Til)
45
David Sambissa (Kiến tạo: Jamie Jacobs)
50
Jens Toornstra
55
Tyrell Malacia (Kiến tạo: Orkun Kokcu)
58
Alex Bangura
68

Thống kê trận đấu Cambuur vs Feyenoord

số liệu thống kê
Cambuur
Cambuur
Feyenoord
Feyenoord
41 Kiểm soát bóng 59
5 Phạm lỗi 6
18 Ném biên 31
2 Việt vị 6
11 Chuyền dài 25
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 10
1 Cú sút bị chặn 6
3 Phản công 6
2 Thủ môn cản phá 2
22 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Cambuur vs Feyenoord

Cambuur (4-3-3): Sonny Stevens (1), Doke Schmidt (5), Calvin Mac-Intosch (3), Erik Schouten (4), Alex Bangura (16), Jamie Jacobs (8), Mees Hoedemakers (6), Robin Maulun (20), David Sambissa (18), Tom Boere (9), Issa Kallon (7)

Feyenoord (4-3-3): Justin Bijlow (1), Marcus Holmgren Pedersen (2), Gernot Trauner (18), Marcos Senesi (4), Tyrell Malacia (5), Fredrik Aursnes (17), Guus Til (26), Orkun Kokcu (10), Jens Toornstra (28), Bryan Linssen (11), Luis Sinisterra (7)

Cambuur
Cambuur
4-3-3
1
Sonny Stevens
5
Doke Schmidt
3
Calvin Mac-Intosch
4
Erik Schouten
16
Alex Bangura
8
Jamie Jacobs
6
Mees Hoedemakers
20
Robin Maulun
18 2
David Sambissa
9
Tom Boere
7
Issa Kallon
7
Luis Sinisterra
11
Bryan Linssen
28
Jens Toornstra
10
Orkun Kokcu
26
Guus Til
17
Fredrik Aursnes
5
Tyrell Malacia
4
Marcos Senesi
18
Gernot Trauner
2
Marcus Holmgren Pedersen
1
Justin Bijlow
Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
Thay người
61’
Erik Schouten
Marco Tol
84’
Orkun Kokcu
Lutsharel Geertruida
71’
Robin Maulun
Filip Krastev
90’
Luis Sinisterra
Reiss Nelson
72’
Tom Boere
Roberts Uldrikis
76’
Jamie Jacobs
Mitchell Paulissen
76’
Calvin Mac-Intosch
Sam Hendriks
Cầu thủ dự bị
Nick Doodeman
Thijs Jansen
Mitchell Paulissen
Ramon Hendriks
Marco Tol
Joao Carlos Teixeira
Sam Hendriks
Reiss Nelson
Tamas Kiss
Cyriel Dessers
Maxim Gullit
Naoufal Bannis
Roberts Uldrikis
Tein Troost
Filip Krastev
Lutsharel Geertruida
Jhondly van der Meer
Alireza Jahanbakhsh
Pieter Bos
Jasper ter Heide
Brett Minnema

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
03/11 - 2013
27/04 - 2014
26/10 - 2014
08/02 - 2015
16/08 - 2015
24/10 - 2021
20/02 - 2022
11/11 - 2022
16/04 - 2023
Giao hữu
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Cambuur

Hạng 2 Hà Lan
26/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 1-0
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
19/07 - 2025
H1: 0-1
05/07 - 2025
Hạng 2 Hà Lan
10/05 - 2025
03/05 - 2025
26/04 - 2025
H1: 2-1
19/04 - 2025

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Hà Lan
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
26/07 - 2025
H1: 1-1
19/07 - 2025
H1: 1-1
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Hà Lan
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NEC NijmegenNEC Nijmegen3300119T T T
2PSVPSV330099T T T
3AjaxAjax321047T H T
4FeyenoordFeyenoord220036T T
5PEC ZwollePEC Zwolle220036T T
6FC UtrechtFC Utrecht320166T B T
7Sparta RotterdamSparta Rotterdam3201-16B T T
8FC GroningenFC Groningen420206B T B T
9AZ AlkmaarAZ Alkmaar211034T H
10FC VolendamFC Volendam303003H H H
11FC TwenteFC Twente3102-23B B T
12NAC BredaNAC Breda3102-43B T B
13Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles3021-32H H B
14Fortuna SittardFortuna Sittard2011-11H B
15SC HeerenveenSC Heerenveen3012-21H B B
16TelstarTelstar3012-41B B H
17ExcelsiorExcelsior3003-90B B B
18HeraclesHeracles4004-130B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow