Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ben Knight (Kiến tạo: James Brophy)
45+2' - Ben Knight (Kiến tạo: Louis Appere)
53 - George Hoddle (Thay: Dominic Ball)
65 - Pelly-Ruddock Mpanzu (Thay: Shane McLoughlin)
65 - Ben Purrington (Thay: James Brophy)
73 - Shayne Lavery (Thay: Louis Appere)
73 - Elias Kachunga (Thay: Ben Knight)
82
- Aaron Pressley (Thay: Jamille Matt)
32 - Courtney Clarke (Thay: Jamie Jellis)
69 - Albert Adomah (Thay: Connor Barrett)
69 - Brandon Comley (Thay: Ryan Finnigan)
82 - Vincent Harper (Thay: Daniel Kanu)
82 - (Pen) Aaron Pressley
90 - Rico Browne
90+2'
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Walsall
Diễn biến Cambridge United vs Walsall
Tất cả (46)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Rico Browne.
Anh ấy sút hỏng - Aaron Pressley thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.
Ryan Finnigan rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.
Ben Knight rời sân và được thay thế bởi Elias Kachunga.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.
Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Shane McLoughlin rời sân và được thay thế bởi Pelly-Ruddock Mpanzu.
Dominic Ball rời sân và được thay thế bởi George Hoddle.
Louis Appere đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ben Knight đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
James Brophy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Knight đã ghi bàn!
Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.
James Brophy (Cambridge United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Charlie Lakin (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Ben Knight (Cambridge United).
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút của Louis Appéré (Cambridge United) bằng chân phải từ phía bên phải của vòng cấm bị Myles Roberts (Walsall) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Liam Bennett.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jamille Matt (Walsall).
Cú sút của Sullay Kaikai (Cambridge United) bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng lại đi chệch sang phải. Được kiến tạo bởi James Brophy.
Jid Okeke (Walsall) để bóng chạm tay.
Jamie Jellis (Walsall).
Kelland Watts (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ben Knight (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Evan Weir (Walsall) phạm lỗi.
Cú đánh đầu của Jamille Matt (Walsall) từ phía bên phải của khu vực 6 yard bị chặn lại. Connor Barrett đã kiến tạo bằng một quả tạt.
Phạt góc, Walsall. James Brophy phá bóng ra ngoài.
Zeno Rossi (Cambridge United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Daniel Kanu (Walsall).
Ryan Finnigan (Walsall) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi của Mamadou Jobe (Cambridge United).
Louis Appéré (Cambridge United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Jamille Matt (Walsall).
Ryan Finnigan (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Rico Browne (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Louis Appéré (Cambridge United).
Cú sút không thành công. Daniel Kanu (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Jamie Jellis sau một pha phản công nhanh.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Walsall
Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Zeno Ibsen Rossi (16), Liam Bennett (2), Dominic Ball (4), Shane McLoughlin (21), James Brophy (7), Ben Knight (14), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)
Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Ryan Finnigan (29), Jid Okeke (25), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)
| Thay người | |||
| 65’ | Shane McLoughlin Pelly Ruddock Mpanzu | 32’ | Jamille Matt Aaron Pressley |
| 65’ | Dominic Ball George Hoddle | 69’ | Jamie Jellis Courtney Clarke |
| 73’ | James Brophy Ben Purrington | 69’ | Connor Barrett Albert Adomah |
| 73’ | Louis Appere Shayne Lavery | 82’ | Ryan Finnigan Brandon Comley |
| 82’ | Ben Knight Elias Kachunga | 82’ | Daniel Kanu Vincent Harper |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hughes | Sam Hornby | ||
Ben Purrington | Brandon Comley | ||
Elias Kachunga | Courtney Clarke | ||
Pelly Ruddock Mpanzu | Vincent Harper | ||
Shayne Lavery | Aaron Pressley | ||
James Gibbons | Daniel Cox | ||
George Hoddle | Albert Adomah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 17 | 52 | T T T T H | |
| 2 | 25 | 14 | 4 | 7 | 12 | 46 | T B T T B | |
| 3 | 25 | 14 | 4 | 7 | 11 | 46 | H T B B T | |
| 4 | 25 | 14 | 4 | 7 | 5 | 46 | T T H T T | |
| 5 | 26 | 12 | 8 | 6 | 20 | 44 | T H B H T | |
| 6 | 25 | 12 | 8 | 5 | 10 | 44 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 6 | 7 | 11 | 42 | H B H B T | |
| 8 | 26 | 10 | 11 | 5 | 7 | 41 | T B H H H | |
| 9 | 25 | 10 | 9 | 6 | 11 | 39 | T H H T T | |
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 8 | 39 | B B T H T | |
| 11 | 25 | 10 | 7 | 8 | 6 | 37 | B H T T T | |
| 12 | 25 | 8 | 11 | 6 | 6 | 35 | T H T H T | |
| 13 | 25 | 9 | 8 | 8 | 5 | 35 | B H T T B | |
| 14 | 25 | 8 | 11 | 6 | 4 | 35 | B H H B T | |
| 15 | 25 | 9 | 7 | 9 | 1 | 34 | T B H B B | |
| 16 | 25 | 9 | 6 | 10 | -1 | 33 | B T T T B | |
| 17 | 26 | 8 | 8 | 10 | -2 | 32 | T B T B B | |
| 18 | 26 | 9 | 3 | 14 | -17 | 30 | T B B T B | |
| 19 | 25 | 6 | 6 | 13 | -11 | 24 | B B T B B | |
| 20 | 25 | 5 | 7 | 13 | -19 | 22 | B B B B T | |
| 21 | 25 | 6 | 3 | 16 | -24 | 21 | H B B T B | |
| 22 | 26 | 4 | 7 | 15 | -18 | 19 | H B B B B | |
| 23 | 26 | 4 | 6 | 16 | -22 | 18 | B B B H B | |
| 24 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại