Thẻ vàng cho Sam Clucas.
Ben Purrington (Thay: Liam Bennett) 46 | |
Dominic Ball (Thay: George Hoddle) 46 | |
George Lloyd (Thay: Trey Samuel-Ogunsuyi) 54 | |
Louis Appere 59 | |
Elliott Nevitt (Thay: Louis Appere) 62 | |
Shayne Lavery (Thay: James Brophy) 62 | |
Ismeal Kabia (Thay: Iwan Morgan) 73 | |
John Marquis (Thay: Temple Ojinnaka) 73 | |
Shane McLoughlin (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 74 | |
(Pen) Ben Knight 90+1' | |
Sam Clucas 90+1' |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Shrewsbury Town


Diễn biến Cambridge United vs Shrewsbury Town
V À A A O O O - Ben Knight từ Cambridge U đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Shane McLoughlin.
Temple Ojinnaka rời sân và được thay thế bởi John Marquis.
Iwan Morgan rời sân và được thay thế bởi Ismeal Kabia.
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.
Thẻ vàng cho Louis Appere.
Trey Samuel-Ogunsuyi rời sân và được thay thế bởi George Lloyd.
George Hoddle rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.
Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lỗi của Luca Hoole (Shrewsbury Town).
Louis Appéré (Cambridge United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Tom Anderson (Shrewsbury Town) phạm lỗi.
Sullay Kaikai (Cambridge United) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Cú sút bị cản phá. Louis Appéré (Cambridge United) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Matthew Cox (Shrewsbury Town) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Pelly Mpanzu.
Phạt góc cho Cambridge United. Bị cản phá bởi Temple Ojinnaka.
Phạm lỗi bởi Sam Clucas (Shrewsbury Town).
Ben Knight (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Shrewsbury Town
Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), James Gibbons (26), Liam Bennett (2), Pelly Ruddock Mpanzu (17), George Hoddle (38), James Brophy (7), Ben Knight (14), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)
Shrewsbury Town (4-2-3-1): Matthew Cox (1), Luca Hoole (2), Tom Anderson (4), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Taylor Perry (14), Temple Ojinnaka (22), Tom Sang (10), Iwan Morgan (19), Sam Clucas (6), Trey Samuel-Ogunsuyi (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Liam Bennett Ben Purrington | 54’ | Trey Samuel-Ogunsuyi George Lloyd |
| 46’ | George Hoddle Dominic Ball | 73’ | Iwan Morgan Ismeal Kabia |
| 62’ | James Brophy Shayne Lavery | 73’ | Temple Ojinnaka John Marquis |
| 62’ | Louis Appere Elliott Nevitt | ||
| 74’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Shane McLoughlin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hughes | Will Brook | ||
Ben Purrington | George Lloyd | ||
Dominic Ball | Anthony Scully | ||
Zeno Ibsen Rossi | Nick Freeman | ||
Shayne Lavery | Ismeal Kabia | ||
Shane McLoughlin | Isaac Lee | ||
Elliott Nevitt | John Marquis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 18 | 56 | T T H T H | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 25 | 50 | B H T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 5 | 49 | H T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | H B T T T | |
| 6 | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | B B T H H | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 10 | 46 | T T B B B | |
| 8 | 28 | 11 | 11 | 6 | 7 | 44 | H H H B T | |
| 9 | 27 | 12 | 7 | 8 | 9 | 43 | T T T T T | |
| 10 | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | H T T T B | |
| 11 | 27 | 11 | 8 | 8 | 7 | 41 | T T B T T | |
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | T H T B H | |
| 13 | 26 | 9 | 11 | 6 | 7 | 38 | H H B T T | |
| 14 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T T B H T | |
| 15 | 27 | 10 | 7 | 10 | 1 | 37 | H B B B T | |
| 16 | 26 | 8 | 11 | 7 | 5 | 35 | H T H T B | |
| 17 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | T B B B B | |
| 18 | 27 | 9 | 3 | 15 | -19 | 30 | B B T B B | |
| 19 | 26 | 6 | 6 | 14 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 20 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | B B B T H | |
| 21 | 27 | 5 | 7 | 15 | -24 | 22 | B B T B B | |
| 22 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | B T B B B | |
| 23 | 27 | 5 | 5 | 17 | -22 | 20 | T B B T B | |
| 24 | 28 | 4 | 6 | 18 | -26 | 18 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch