Thứ Ba, 17/03/2026

Trực tiếp kết quả Cambridge United vs Oldham Athletic hôm nay 06-09-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 06/9

Kết thúc

Cambridge United

Cambridge United

0 : 1

Oldham Athletic

Oldham Athletic

Hiệp một: 0-1
T7, 21:00 06/09/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Abbey Stadium
 
Michael Mellon (Kiến tạo: Jamie Robson)
21
Ben Purrington
40
Mathew Hudson
44
Kylian Kouassi (Thay: Ben Knight)
46
Kane Drummond (Thay: Michael Mellon)
57
Shayne Lavery (Thay: Louis Appere)
69
Elias Kachunga (Thay: James Brophy)
69
Adam Mayor (Thay: Liam Bennett)
69
Jake Caprice (Thay: Will Sutton)
72
Jake Caprice
78
Shayne Lavery
80
Elias Kachunga
82

Thống kê trận đấu Cambridge United vs Oldham Athletic

số liệu thống kê
Cambridge United
Cambridge United
Oldham Athletic
Oldham Athletic
64 Kiểm soát bóng 36
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 0
11 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 32
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cambridge United vs Oldham Athletic

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82' Thẻ vàng cho Elias Kachunga.

Thẻ vàng cho Elias Kachunga.

80' Thẻ vàng cho Shayne Lavery.

Thẻ vàng cho Shayne Lavery.

78' Thẻ vàng cho Jake Caprice.

Thẻ vàng cho Jake Caprice.

72'

Will Sutton rời sân và được thay thế bởi Jake Caprice.

69'

Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Adam Mayor.

69'

James Brophy rời sân và được thay thế bởi Elias Kachunga.

69'

Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.

57'

Michael Mellon rời sân và được thay thế bởi Kane Drummond.

46'

Ben Knight rời sân và được thay thế bởi Kylian Kouassi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Mathew Hudson.

Thẻ vàng cho Mathew Hudson.

40' Thẻ vàng cho Ben Purrington.

Thẻ vàng cho Ben Purrington.

21'

Jamie Robson đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Michael Mellon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Mellon đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cambridge United vs Oldham Athletic

Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Ben Purrington (3), Dominic Ball (4), Pelly Ruddock Mpanzu (17), James Brophy (7), Ben Knight (14), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)

Oldham Athletic (4-3-1-2): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Tom Conlon (10), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Luke Hannant (19), Mike Fondop (9), Michael Mellon (28)

Cambridge United
Cambridge United
4-2-3-1
1
Jake Eastwood
2
Liam Bennett
23
Mamadou Jobe
6
Kell Watts
3
Ben Purrington
4
Dominic Ball
17
Pelly Ruddock Mpanzu
7
James Brophy
14
Ben Knight
11
Sullay Kaikai
9
Louis Appéré
28
Michael Mellon
9
Mike Fondop
19
Luke Hannant
8
Ryan Woods
4
Tom Pett
10
Tom Conlon
24
Jamie Robson
6
Manny Monthé
5
Donervon Daniels
16
Will Sutton
1
Mathew Hudson
Oldham Athletic
Oldham Athletic
4-3-1-2
Thay người
46’
Ben Knight
Kylian Kouassi
57’
Michael Mellon
Kane Drummond
69’
James Brophy
Elias Kachunga
72’
Will Sutton
Jake Caprice
69’
Louis Appere
Shayne Lavery
69’
Liam Bennett
Adam Mayor
Cầu thủ dự bị
Ben Hughes
Tom Donaghy
Zeno Ibsen Rossi
Jake Caprice
Elias Kachunga
Kane Drummond
Kylian Kouassi
Oliver Hammond
Shayne Lavery
Kian Harratt
Adam Mayor
Josh Hawkes
Shane McLoughlin
Charlie Olson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
06/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Cambridge United

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Oldham Athletic

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow