Thứ Ba, 13/01/2026
David Kasumu
12
David Kasumu
16
Brodie Spencer (Kiến tạo: Callum Marshall)
32
Callum Marshall
38
James Brophy
40
Sullay Kaikai (Thay: Liam Bennett)
46
Oliver Turton
47
Freddie Ladapo (Thay: Danny Ward)
61
Josh Stokes (Thay: Elias Kachunga)
63
Callum Marshall
72
Daniel Barton (Thay: Shayne Lavery)
75
Tom Iorpenda (Thay: David Kasumu)
78
Brandon Njoku (Thay: Dan Nlundulu)
82
Conor Falls (Thay: Josh Koroma)
90

Thống kê trận đấu Cambridge United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Cambridge United
Cambridge United
Huddersfield
Huddersfield
37 Kiểm soát bóng 63
13 Phạm lỗi 11
24 Ném biên 22
6 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cambridge United vs Huddersfield

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Conor Falls.

82'

Dan Nlundulu rời sân và được thay thế bởi Brandon Njoku.

78'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Tom Iorpenda.

75'

Shayne Lavery rời sân và được thay thế bởi Daniel Barton.

72' V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

63'

Elias Kachunga rời sân và được thay thế bởi Josh Stokes.

61'

Danny Ward rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

47' Thẻ vàng cho Oliver Turton.

Thẻ vàng cho Oliver Turton.

46'

Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Sullay Kaikai.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho James Brophy.

Thẻ vàng cho James Brophy.

38' V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

32'

Callum Marshall đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Brodie Spencer ghi bàn!

V À A A O O O - Brodie Spencer ghi bàn!

16' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

12' V À A A O O O - David Kasumu ghi bàn!

V À A A O O O - David Kasumu ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cambridge United vs Huddersfield

Cambridge United (3-4-3): Vicente Reyes (27), Jubril Okedina (15), Michael Morrison (5), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Jordan Cousins (24), James Brophy (7), Danny Andrew (3), Elias Kachunga (10), Dan Nlundulu (9), Shayne Lavery (19)

Huddersfield (3-5-2): Jacob Chapman (13), Tom Lees (32), Michał Helik (5), Brodie Spencer (17), Ollie Turton (20), Ben Wiles (8), David Kasumu (18), Herbie Kane (16), Josh Koroma (10), Danny Ward (25), Callum Marshall (7)

Cambridge United
Cambridge United
3-4-3
27
Vicente Reyes
15
Jubril Okedina
5
Michael Morrison
6
Kell Watts
2
Liam Bennett
24
Jordan Cousins
7
James Brophy
3
Danny Andrew
10
Elias Kachunga
9
Dan Nlundulu
19
Shayne Lavery
7
Callum Marshall
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
16
Herbie Kane
18
David Kasumu
8
Ben Wiles
20
Ollie Turton
17
Brodie Spencer
5
Michał Helik
32
Tom Lees
13
Jacob Chapman
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
46’
Liam Bennett
Sullay Kaikai
61’
Danny Ward
Freddie Ladapo
63’
Elias Kachunga
Josh Stokes
78’
David Kasumu
Tom Iorpenda
75’
Shayne Lavery
Daniel Barton
90’
Josh Koroma
Conor Falls
82’
Dan Nlundulu
Brandon Njoku
Cầu thủ dự bị
Jack Stevens
Chris Maxwell
Sullay Kaikai
Josh Ruffels
Ryan Loft
Matty Pearson
Josh Stokes
Jaheim Headley
Connor O'Riordan
Freddie Ladapo
Brandon Njoku
Tom Iorpenda
Daniel Barton
Conor Falls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Cambridge United

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow