Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Louis Appere (Thay: Kylian Kouassi) 51 | |
Pelly-Ruddock Mpanzu 63 | |
Kane Smith (Thay: Ben Winterburn) 68 | |
Elias Kachunga (Thay: Sullay Kaikai) 75 | |
Ben Knight (Thay: James Brophy) 75 | |
Oliver Hawkins (Thay: Lindokuhle Ndlovu) 80 | |
Emmanuel Osadebe (Thay: Ryan Glover) 80 | |
Michael Morrison 89 |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Barnet


Diễn biến Cambridge United vs Barnet
Thẻ vàng cho Michael Morrison.
Ryan Glover rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Osadebe.
Lindokuhle Ndlovu rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Ben Knight.
Sullay Kaikai rời sân và được thay thế bởi Elias Kachunga.
Ben Winterburn rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
Kylian Kouassi rời sân và được thay thế bởi Louis Appere.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cú đánh đầu của Ryan Glover (Barnet) từ cự ly rất gần đi hơi cao so với khung thành. Được kiến tạo bởi Ben Winterburn với một quả tạt sau tình huống phạt góc.
Phạt góc cho Barnet. Adam Mayor là người phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Barnet. Kylian Kouassi là người phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Barnet. Ben Purrington là người phá bóng.
Cú sút được cứu thua. Idris Kanu (Barnet) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Jake Eastwood (Cambridge United) cản phá ở góc phải khung thành. Callum Stead là người kiến tạo.
Phạt góc cho Barnet. Jake Eastwood là người phá bóng.
Lee Ndlovu (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Michael Morrison (Cambridge United).
Việt vị, Barnet. Callum Stead đã bị bắt lỗi việt vị.
Nikola Tavares (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Barnet
Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Ben Purrington (3), Michael Morrison (5), Kell Watts (6), Korey Smith (8), Pelly Ruddock Mpanzu (17), James Brophy (7), Sullay Kaikai (11), Adam Mayor (15), Kylian Kouassi (20)
Barnet (3-4-2-1): Cieran Slicker (29), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Adam Senior (5), Ryan Glover (15), Ben Winterburn (16), Nathan Ofoborh (28), Idris Kanu (11), Callum Stead (10), Mark Shelton (19), Lindokuhle Ndlovu (9)


| Thay người | |||
| 51’ | Kylian Kouassi Louis Appéré | 68’ | Ben Winterburn Kane Smith |
| 75’ | James Brophy Ben Knight | 80’ | Ryan Glover Emmanuel Osadebe |
| 75’ | Sullay Kaikai Elias Kachunga | 80’ | Lindokuhle Ndlovu Oliver Hawkins |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hughes | Owen Evans | ||
James Gibbons | Romoney Crichlow | ||
Mamadou Jobe | Kane Smith | ||
George Hoddle | Ollie Kensdale | ||
Ben Knight | Emmanuel Osadebe | ||
Louis Appéré | Anthony Hartigan | ||
Elias Kachunga | Oliver Hawkins | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Barnet
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 10 | 2 | 5 | 8 | 32 | B B T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 4 | 4 | 6 | 31 | H H T H H | |
| 3 | 17 | 8 | 6 | 3 | 8 | 30 | B T T T T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T B H T H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 9 | 28 | H T T H B | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 4 | 28 | H H H T H | |
| 7 | 17 | 7 | 6 | 4 | 6 | 27 | B B T H H | |
| 8 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T H H | |
| 9 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B H H T | |
| 11 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H T B H T | |
| 12 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T T H B B | |
| 13 | 17 | 6 | 6 | 5 | 5 | 24 | T H B T T | |
| 14 | 17 | 6 | 6 | 5 | 3 | 24 | B H H H H | |
| 15 | 17 | 5 | 8 | 4 | 4 | 23 | B H T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 4 | 8 | -5 | 19 | T H H B B | |
| 18 | 17 | 4 | 6 | 7 | -2 | 18 | B H H T H | |
| 19 | 17 | 4 | 5 | 8 | -7 | 17 | B T T H H | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -15 | 17 | B B B B B | |
| 21 | 17 | 5 | 2 | 10 | -16 | 17 | T T B B T | |
| 22 | 17 | 4 | 4 | 9 | -13 | 16 | T H B T B | |
| 23 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B B B H B | |
| 24 | 17 | 3 | 2 | 12 | -15 | 11 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch