Số người tham dự hôm nay là 15769.
Martin Erlic (Kiến tạo: Armand Lauriente) 7 | |
Armand Lauriente 9 | |
Ruan Tressoldi 35 | |
Martin Erlic 43 | |
Edoardo Goldaniga 55 | |
Zito Luvumbo (Thay: Ibrahim Sulemana) 59 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Nahitan Nandez) 59 | |
Ruan Tressoldi 62 | |
Gian Marco Ferrari (Thay: Samuel Castillejo) 65 | |
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Armand Lauriente) 65 | |
Andrea Consigli 69 | |
Nedim Bajrami (Thay: Matias Vina) 73 | |
Eldor Shomurodov (Thay: Gaetano Oristanio) 74 | |
Cristian Volpato (Thay: Uros Racic) 81 | |
Samuele Mulattieri (Thay: Andrea Pinamonti) 81 | |
Marco Mancosu (Thay: Tommaso Augello) 90 | |
Andrea Petagna (Thay: Matteo Prati) 90 | |
Kristian Thorstvedt 90+3' | |
Gianluca Lapadula (Kiến tạo: Zito Luvumbo) 90+4' | |
Samuele Mulattieri 90+5' | |
Leonardo Pavoletti (Kiến tạo: Eldor Shomurodov) 90+9' |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Sassuolo


Diễn biến Cagliari vs Sassuolo
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Cagliari: 60%, Sassuolo: 40%.
Simone Scuffet của Cagliari cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Eldor Shomurodov đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Leonardo Pavoletti ghi bàn bằng cú đạp xe đạp ngược bằng chân phải! Những thứ tuyệt vời!
Eldor Shomurodov giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Kristian Thorstvedt
Đường tạt bóng của Zito Luvumbo từ Cagliari đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.
Cagliari thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Một cơ hội đến với Leonardo Pavoletti của Cagliari nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Đường căng ngang của Eldor Shomurodov từ Cagliari đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Marco Mancosu sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Alberto Dossena giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Samuele Mulattieri
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Gabriele Zappa sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Cristian Volpato của Sassuolo chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 60%, Sassuolo: 40%.
Thẻ vàng dành cho Samuele Mulattieri.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Samuele Mulattieri của Sassuolo vấp ngã Nicolas Viola
Đội hình xuất phát Cagliari vs Sassuolo
Cagliari (4-4-1-1): Simone Scuffet (22), Gabriele Zappa (28), Edoardo Goldaniga (3), Alberto Dossena (4), Tommaso Augello (27), Gaetano Oristanio (19), Matteo Prati (16), Sulemana (25), Nahitan Nandez (8), Nicolas Viola (10), Gianluca Lapadula (9)
Sassuolo (4-2-3-1): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Ruan (44), Martin Erlic (5), Matias Vina (17), Uros Racic (6), Matheus Henrique (7), Samu Castillejo (20), Kristian Thorstvedt (42), Armand Lauriente (45), Andrea Pinamonti (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Nahitan Nandez Leonardo Pavoletti | 65’ | Samuel Castillejo Gian Marco Ferrari |
| 74’ | Gaetano Oristanio Eldor Shomurodov | 65’ | Armand Lauriente Marcus Holmgren Pedersen |
| 90’ | Matteo Prati Andrea Petagna | 73’ | Matias Vina Nedim Bajrami |
| 90’ | Tommaso Augello Marco Mancosu | 81’ | Uros Racic Cristian Volpato |
| 81’ | Andrea Pinamonti Samuele Mulattieri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Jankto | Gian Marco Ferrari | ||
Paulo Daniel Dentello Azzi | Gregoire Defrel | ||
Zito Luvumbo | Emil Konradsen Ceide | ||
Eldor Shomurodov | Luca Lipani | ||
Andrea Petagna | Cristian Volpato | ||
Leonardo Pavoletti | Nedim Bajrami | ||
Paulo Azzi | Samuele Mulattieri | ||
Gaston Pereiro | Marcus Holmgren Pedersen | ||
Alessandro Deiola | Alessio Cragno | ||
Marco Mancosu | Gianluca Pegolo | ||
Alessandro Di Pardo | |||
Adam Obert | |||
Mateusz Wieteska | |||
Pantelis Hatzidiakos | |||
Simone Aresti | |||
Boris Radunovic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 41 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 9 | 2 | 21 | 54 | H T T H B | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 12 | 50 | B T T H B | |
| 4 | 26 | 16 | 2 | 8 | 18 | 50 | H B T H T | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 18 | 46 | T T H B B | |
| 6 | 26 | 12 | 9 | 5 | 22 | 45 | T H B H T | |
| 7 | 26 | 12 | 9 | 5 | 14 | 45 | T H T T T | |
| 8 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | B B B T T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -3 | 35 | T T B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 10 | 8 | 1 | 34 | H T H B H | |
| 11 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -11 | 32 | T T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -5 | 27 | T B B H T | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -22 | 27 | B T H B B | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -9 | 24 | B B H T T | |
| 17 | 26 | 5 | 9 | 12 | -15 | 24 | B B B H B | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -16 | 24 | H B T T B | |
| 19 | 26 | 1 | 12 | 13 | -23 | 15 | B B H B B | |
| 20 | 26 | 2 | 9 | 15 | -27 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
