Thứ Bảy, 29/11/2025
Brooke Norton-Cuffy
9
Vitinha (Kiến tạo: Lorenzo Colombo)
18
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Marco Palestra)
33
Leo Oestigard (Kiến tạo: Morten Thorsby)
41
Sebastiano Esposito (Kiến tạo: Alessandro Deiola)
43
Alessandro Deiola
44
Matteo Prati
46
Riyad Idrissi (Thay: Mattia Felici)
57
Michel Ndary Adopo (Thay: Matteo Prati)
57
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Gabriele Zappa)
60
Albert Groenbaek (Thay: Morten Thorsby)
66
Albert Groenbaek
68
Leonardo Pavoletti (Thay: Gennaro Borrelli)
71
Zito Luvumbo (Thay: Sebastiano Esposito)
71
Gianluca Gaetano (Thay: Alessandro Deiola)
76
Caleb Ekuban (Thay: Vitinha)
78
Valentin Carboni (Thay: Alessandro Marcandalli)
78
Sebastiano Luperto
83
Aaron Martin Caricol
83
Yerry Mina
86
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky)
88
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Lorenzo Colombo)
88
Brooke Norton-Cuffy
90+3'

Thống kê trận đấu Cagliari vs Genoa

số liệu thống kê
Cagliari
Cagliari
Genoa
Genoa
50 Kiểm soát bóng 50
22 Phạm lỗi 16
22 Ném biên 18
0 Việt vị 4
10 Chuyền dài 5
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cagliari vs Genoa

Tất cả (303)
90+6'

Kiểm soát bóng: Cagliari: 49%, Genoa: 51%.

90+6'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Cagliari: 50%, Genoa: 50%.

90+6'

Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Cagliari: 50%, Genoa: 50%.

90+5'

Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Michel Ndary Adopo của Cagliari phạm lỗi với Morten Frendrup.

90+5'

Phát bóng lên cho Genoa.

90+4'

Phát bóng lên cho Cagliari.

90+4'

Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4' THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

90+4'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Brooke Norton-Cuffy phạm lỗi thô bạo với Michael Folorunsho

90+3' THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!

90+3'

Pha vào bóng liều lĩnh. Brooke Norton-Cuffy phạm lỗi thô bạo với Michael Folorunsho.

90+3'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Cú sút của Michael Folorunsho bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Cagliari vs Genoa

Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Gabriele Zappa (28), Yerry Mina (26), Sebastiano Luperto (6), Marco Palestra (2), Alessandro Deiola (14), Matteo Prati (16), Michael Folorunsho (90), Mattia Felici (17), Sebastiano Esposito (94), Gennaro Borrelli (29)

Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)

Cagliari
Cagliari
3-5-2
1
Elia Caprile
28
Gabriele Zappa
26
Yerry Mina
6
Sebastiano Luperto
2
Marco Palestra
14
Alessandro Deiola
16
Matteo Prati
90
Michael Folorunsho
17
Mattia Felici
94
Sebastiano Esposito
29
Gennaro Borrelli
29
Lorenzo Colombo
9
Vitinha
3
Aaron Martin
2
Morten Thorsby
32
Morten Frendrup
17
Ruslan Malinovskyi
15
Brooke Norton-Cuffy
22
Johan Vásquez
5
Leo Østigård
27
Alessandro Marcandalli
1
Nicola Leali
Genoa
Genoa
3-5-2
Thay người
57’
Mattia Felici
Riyad Idrissi
66’
Morten Thorsby
Albert Grønbæk
57’
Matteo Prati
Michel Adopo
78’
Vitinha
Caleb Ekuban
71’
Gennaro Borrelli
Leonardo Pavoletti
78’
Alessandro Marcandalli
Valentín Carboni
76’
Alessandro Deiola
Gianluca Gaetano
88’
Ruslan Malinovsky
Patrizio Masini
88’
Lorenzo Colombo
Mikael Egill Ellertsson
Cầu thủ dự bị
Boris Radunovic
Sebastian Otoa
Riyad Idrissi
Caleb Ekuban
Juan Rodriguez
Benjamin Siegrist
Alessandro Di Pardo
Daniele Sommariva
Michel Adopo
Stefano Sabelli
Nicolo Cavuoti
Nicolae Stanciu
Semih Kılıçsoy
Albert Grønbæk
Leonardo Pavoletti
Valentín Carboni
Zito Luvumbo
Seydou Fini
Gianluca Gaetano
Patrizio Masini
Adam Obert
Mikael Egill Ellertsson
Marko Rog
Jeff Ekhator
Joseph Liteta
Lorenzo Venturino
Giuseppe Ciocci
Nicola Pintus
Tình hình lực lượng

Zé Pedro

Chấn thương đầu gối

Jean Onana

Chấn thương đùi

Andrea Belotti

Chấn thương dây chằng chéo

Maxwel Cornet

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Fabio Pisacane

Daniele De Rossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
11/04 - 2015
22/08 - 2016
15/01 - 2017
15/10 - 2017
03/04 - 2018
26/12 - 2018
18/05 - 2019
21/09 - 2019
09/02 - 2020
24/01 - 2021
23/05 - 2021
H1: 0-1
12/09 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 0-0
Serie B
08/10 - 2022
H1: 0-0
02/03 - 2023
H1: 0-0
Serie A
05/11 - 2023
H1: 0-0
30/04 - 2024
H1: 2-0
24/11 - 2024
H1: 1-1
08/03 - 2025
H1: 1-0
22/11 - 2025
H1: 2-2

Thành tích gần đây Cagliari

Serie A
22/11 - 2025
H1: 2-2
08/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
23/09 - 2025
Serie A
20/09 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
22/11 - 2025
H1: 2-2
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-1
30/10 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 0-1
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025
H1: 0-1
30/09 - 2025
H1: 0-2
Coppa Italia
25/09 - 2025
H1: 1-1
Serie A
20/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow