Kiểm soát bóng: Cagliari: 49%, Genoa: 51%.
Brooke Norton-Cuffy 9 | |
Vitinha (Kiến tạo: Lorenzo Colombo) 18 | |
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Marco Palestra) 33 | |
Leo Oestigard (Kiến tạo: Morten Thorsby) 41 | |
Sebastiano Esposito (Kiến tạo: Alessandro Deiola) 43 | |
Alessandro Deiola 44 | |
Matteo Prati 46 | |
Riyad Idrissi (Thay: Mattia Felici) 57 | |
Michel Ndary Adopo (Thay: Matteo Prati) 57 | |
Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Gabriele Zappa) 60 | |
Albert Groenbaek (Thay: Morten Thorsby) 66 | |
Albert Groenbaek 68 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Gennaro Borrelli) 71 | |
Zito Luvumbo (Thay: Sebastiano Esposito) 71 | |
Gianluca Gaetano (Thay: Alessandro Deiola) 76 | |
Caleb Ekuban (Thay: Vitinha) 78 | |
Valentin Carboni (Thay: Alessandro Marcandalli) 78 | |
Sebastiano Luperto 83 | |
Aaron Martin Caricol 83 | |
Yerry Mina 86 | |
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky) 88 | |
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Lorenzo Colombo) 88 | |
Brooke Norton-Cuffy 90+3' |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Genoa


Diễn biến Cagliari vs Genoa
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 50%, Genoa: 50%.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 50%, Genoa: 50%.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Michel Ndary Adopo của Cagliari phạm lỗi với Morten Frendrup.
Phát bóng lên cho Genoa.
Phát bóng lên cho Cagliari.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!
Một pha vào bóng liều lĩnh. Brooke Norton-Cuffy phạm lỗi thô bạo với Michael Folorunsho
THẺ ĐỎ! - Brooke Norton-Cuffy nhận thẻ vàng thứ 2 và bị truất quyền thi đấu!
Pha vào bóng liều lĩnh. Brooke Norton-Cuffy phạm lỗi thô bạo với Michael Folorunsho.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Cú sút của Michael Folorunsho bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Genoa
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Gabriele Zappa (28), Yerry Mina (26), Sebastiano Luperto (6), Marco Palestra (2), Alessandro Deiola (14), Matteo Prati (16), Michael Folorunsho (90), Mattia Felici (17), Sebastiano Esposito (94), Gennaro Borrelli (29)
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)


| Thay người | |||
| 57’ | Mattia Felici Riyad Idrissi | 66’ | Morten Thorsby Albert Grønbæk |
| 57’ | Matteo Prati Michel Adopo | 78’ | Vitinha Caleb Ekuban |
| 71’ | Gennaro Borrelli Leonardo Pavoletti | 78’ | Alessandro Marcandalli Valentín Carboni |
| 76’ | Alessandro Deiola Gianluca Gaetano | 88’ | Ruslan Malinovsky Patrizio Masini |
| 88’ | Lorenzo Colombo Mikael Egill Ellertsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Boris Radunovic | Sebastian Otoa | ||
Riyad Idrissi | Caleb Ekuban | ||
Juan Rodriguez | Benjamin Siegrist | ||
Alessandro Di Pardo | Daniele Sommariva | ||
Michel Adopo | Stefano Sabelli | ||
Nicolo Cavuoti | Nicolae Stanciu | ||
Semih Kılıçsoy | Albert Grønbæk | ||
Leonardo Pavoletti | Valentín Carboni | ||
Zito Luvumbo | Seydou Fini | ||
Gianluca Gaetano | Patrizio Masini | ||
Adam Obert | Mikael Egill Ellertsson | ||
Marko Rog | Jeff Ekhator | ||
Joseph Liteta | Lorenzo Venturino | ||
Giuseppe Ciocci | |||
Nicola Pintus | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zé Pedro Chấn thương đầu gối | Jean Onana Chấn thương đùi | ||
Andrea Belotti Chấn thương dây chằng chéo | Maxwel Cornet Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
