Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng AC Milan chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Ismael Bennacer (Kiến tạo: Olivier Giroud) 59 | |
Alessandro Deiola (Thay: Charalambos Lykogiannis) 68 | |
Ante Rebic (Thay: Rafael Leao) 71 | |
Rade Krunic (Thay: Brahim Diaz) 71 | |
Gabriele Zappa (Thay: Dalbert) 75 | |
Raoul Bellanova 77 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Junior Messias) 78 | |
Keita Balde (Thay: Alberto Grassi) 82 | |
Gaston Pereiro (Thay: Raoul Bellanova) 82 | |
Zlatan Ibrahimovic (Thay: Olivier Giroud) 87 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs AC Milan


Diễn biến Cagliari vs AC Milan
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Cagliari: 42%, AC Milan: 58%.
Một cú sút của Ante Rebic đã bị chặn lại.
Alexis Saelemaekers của AC Milan chuyền bóng cho đồng đội.
Davide Calabria bên AC Milan đá phạt góc từ cánh phải.
Alexis Saelemaekers có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng không thể ghi bàn thắng do nỗ lực của anh ta bị chặn lại!
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Ismael Bennacer từ AC Milan cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Ismael Bennacer của AC Milan chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Cagliari thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Người tham gia thổi còi của mình. Giorgio Altare lao vào tấn công Ismael Bennacer từ phía sau và đó là một quả đá phạt
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ante Rebic của AC Milan tiếp Edoardo Goldaniga
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Thử thách nguy hiểm của Keita Balde đến từ Cagliari. Mike Maignan vào cuối nhận được điều đó.
Một cú sút của Razvan Marin đã bị chặn lại.
Cơ hội vàng! Leonardo Pavoletti đã lãng phí một cơ hội lớn khi anh chỉ đánh đầu trúng xà ngang!
Gaston Pereiro thực hiện một quả tạt ...
Cagliari thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Cagliari: 41%, AC Milan: 59%.
Mike Maignan giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Razvan Marin của Cagliari thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Cagliari vs AC Milan
Cagliari (3-5-2): Alessio Cragno (28), Edoardo Goldaniga (3), Matteo Lovato (66), Giorgio Altare (15), Raoul Bellanova (12), Razvan Marin (8), Alberto Grassi (27), Dalbert (29), Charalambos Lykogiannis (22), Joao Pedro (10), Leonardo Pavoletti (30)
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Davide Calabria (2), Pierre Kalulu (20), Fikayo Tomori (23), Theo Hernandez (19), Ismael Bennacer (4), Franck Kessie (79), Junior Messias (30), Brahim Diaz (10), Rafael Leao (17), Olivier Giroud (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Charalambos Lykogiannis Alessandro Deiola | 71’ | Brahim Diaz Rade Krunic |
| 75’ | Dalbert Gabriele Zappa | 71’ | Rafael Leao Ante Rebic |
| 82’ | Raoul Bellanova Gaston Pereiro | 78’ | Junior Messias Alexis Saelemaekers |
| 82’ | Alberto Grassi Keita Balde | 87’ | Olivier Giroud Zlatan Ibrahimovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Carboni | Antonio Mirante | ||
Christos Kourfalidis | Ciprian Tatarusanu | ||
Adam Obert | Fode Ballo-Toure | ||
Damir Ceter | Alessandro Florenzi | ||
Gabriele Zappa | Matteo Gabbia | ||
Luca Ceppitelli | Alessio Romagnoli | ||
Gaston Pereiro | Tiemoue Bakayoko | ||
Alessandro Deiola | Rade Krunic | ||
Keita Balde | Ante Rebic | ||
Boris Radunovic | Zlatan Ibrahimovic | ||
Simone Aresti | Sandro Tonali | ||
Alexis Saelemaekers | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 30 | 11 | 6 | 13 | -4 | 39 | T T B B H | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H H B B B | |
| 16 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | T B H T H | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 3 | 9 | 18 | -30 | 18 | B B T B B | |
| 20 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
