Thẻ vàng cho Iuri Tabatadze.
- Alvaro Pascual (Kiến tạo: Jorge Moreno)
11 - Moussa Diakite
44 - Brian Ocampo (Kiến tạo: Mario Climent)
53 - Iuri Tabatadze (Thay: Jose Antonio de la Rosa)
64 - Antonio Cordero (Thay: Brian Ocampo)
64 - Brian Ocampo
64 - I. Tabatadze (Thay: José de la Rosa)
65 - (Pen) Iuri Tabatadze
72 - Alex Fernandez (Thay: Moussa Diakite)
75 - Youssouf Diarra (Thay: Alvaro Pascual)
75 - Sergio Ortuno
81 - Juan Diaz (Thay: Isaac Carcelen)
87 - Iuri Tabatadze
90+6'
- Dani Queipo (Thay: Jesus Bernal)
66 - (Pen) Jonathan Dubasin
82 - Amadou Coundoul (Thay: Diego Sanchez)
83 - Pablo Garcia (Thay: Nacho Martin)
83 - Gaspar Campos (Thay: Jonathan Dubasin)
83 - Manu Rodriguez (Thay: Alex Corredera)
83 - Jonathan Dubasin
89 - Gaspar Campos (Kiến tạo: Juan Otero)
90+3'
Thống kê trận đấu Cadiz vs Sporting Gijon
Diễn biến Cadiz vs Sporting Gijon
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Juan Otero đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gaspar Campos đã ghi bàn!
Thẻ vàng dành cho Jonathan Dubasin.
Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Juan Diaz.
Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Manu Rodriguez.
Jonathan Dubasin rời sân và được thay thế bởi Gaspar Campos.
Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Diego Sanchez rời sân và được thay thế bởi Amadou Coundoul.
Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Manu Rodriguez.
Jonathan Dubasin rời sân và được thay thế bởi Gaspar Campos.
Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Diego Sanchez rời sân và được thay thế bởi Amadou Coundoul.
V À A A A O O O - Jonathan Dubasin từ Sporting Gijon ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Sergio Ortuno.
V À A A O O O - Jonathan Dubasin của Sporting Gijon thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Alvaro Pascual rời sân và được thay thế bởi Youssouf Diarra.
Moussa Diakite rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.
V À A A A O O O - Iuri Tabatadze từ Cadiz đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Jesus Bernal rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Jesus Bernal rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Thẻ vàng cho Brian Ocampo.
Brian Ocampo rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.
Jose Antonio de la Rosa rời sân và được thay thế bởi Iuri Tabatadze.
Mario Climent đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brian Ocampo đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mario Climent đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brian Ocampo đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Moussa Diakite.
Jorge Moreno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvaro Pascual đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cadiz vs Sporting Gijon
Cadiz (4-4-2): Victor Aznar (13), Iza (20), Jorge Moreno (2), Iker Recio (6), Mario Climent (21), Jose Antonio De la Rosa (19), Jose Antonio De la Rosa (19), Moussa Diakité (5), Sergio Ortuno (15), Brian Ocampo (10), Dawda Camara Sankhare (17), Alvaro Pascual (23)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Eric Curbelo (23), Lucas Perrin (4), Diego Sanchez (5), Jesus Bernal (8), Ignacio Martin (6), Jonathan Dubasin (17), Alex Corredera (14), Cesar Gelabert (10), Juan Otero (19)
| Thay người | |||
| 64’ | Jose Antonio de la Rosa Iuri Tabatadze | 66’ | Jesus Bernal Daniel Queipo |
| 64’ | Brian Ocampo Antonio Cordero | 83’ | Nacho Martin Pablo Garcia |
| 75’ | Moussa Diakite Álex | 83’ | Jonathan Dubasin Gaspar Campos |
| 75’ | Alvaro Pascual Youssouf Diarra | 83’ | Diego Sanchez Amadou Matar Coundoul |
| 87’ | Isaac Carcelen Juan Diaz | 83’ | Alex Corredera Manu Rodriguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iuri Tabatadze | Christian Sanchez | ||
David Gil | Pablo Garcia | ||
Álex | Gaspar Campos | ||
Roger Martí | Daniel Queipo | ||
Iuri Tabatadze | Pablo Vasquez | ||
Antonio Cordero | Amadou Matar Coundoul | ||
Youssouf Diarra | Kevin Vázquez | ||
Javier Ontiveros | Justin Smith | ||
Joaquin | Alex Diego | ||
Pelayo Fernandez | Manu Rodriguez | ||
Raul Pereira | Mario Ordonez | ||
Juan Diaz | |||
Jeronimo Domina | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | |
| 2 | | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | |
| 3 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | ||
| 4 | | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | |
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 6 | | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | |
| 7 | | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | |
| 8 | | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | |
| 9 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | ||
| 10 | 21 | 9 | 5 | 7 | -1 | 32 | ||
| 11 | | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | |
| 12 | | 22 | 6 | 8 | 8 | 0 | 26 | |
| 13 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | |
| 14 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | |
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | |
| 17 | | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | |
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 23 | |
| 20 | | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | |
| 21 | | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | |
| 22 | | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại