Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Iker Cordoba 1 | |
![]() Alvaro Pascual (Kiến tạo: Isaac Carcelen) 20 | |
![]() Brian Ocampo (Thay: Javier Ontiveros) 67 | |
![]() Brian Ocampo (Thay: Javi Ontiveros) 67 | |
![]() Alvaro Pascual 68 | |
![]() Juan Gutierrez 69 | |
![]() Ismael Barea 69 | |
![]() Alvaro Pascual 70 | |
![]() Ismael Barea 73 | |
![]() Roger Marti (Thay: Alvaro Pascual) 80 | |
![]() Alex Fernandez (Thay: Suso) 80 | |
![]() Isaac Obeng (Thay: Jose Antonio de la Rosa) 90 | |
![]() Mario Climent 90+3' | |
![]() Youssouf Diarra 90+5' |
Thống kê trận đấu Cadiz vs Mirandes


Diễn biến Cadiz vs Mirandes

Thẻ vàng cho Youssouf Diarra.

Thẻ vàng cho Mario Climent.
Jose Antonio de la Rosa rời sân và được thay thế bởi Isaac Obeng.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Suso rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.
Alvaro Pascual rời sân và được thay thế bởi Roger Marti.

Thẻ vàng cho Ismael Barea.
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Alvaro Pascual.

Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

Thẻ vàng cho Ismael Barea.

Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

Thẻ vàng cho Alvaro Pascual.

Thẻ vàng cho Alvaro Pascual.
Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Brian Ocampo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Isaac Carcelen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Alvaro Pascual đã ghi bàn!

V À A A A O O O Cadiz ghi bàn.
Đội hình xuất phát Cadiz vs Mirandes
Cadiz (4-4-2): Victor Aznar (13), Iza (20), Bojan Kovacevic (14), Iker Recio (6), Mario Climent (21), Jose Antonio De la Rosa (19), Moussa Diakité (5), Youssouf Diarra (18), Javier Ontiveros (22), Suso (11), Alvaro Pascual (23)
Mirandes (4-2-3-1): Juanpa Palomares (13), Juan Gutierrez (22), Adrian Pica (5), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Marino Illesca (19), Ismael Barea (18), Toni Tamarit (27), Aaron Martin Luis (8), Iker Varela (7), Gonzalo Petit (9)


Cầu thủ dự bị | |||
Joaquin | Edu Coniac | ||
Sergio Ortuno | Hodei Alutiz | ||
Roger Martí | Ale Gorrin | ||
Alfred Caicedo | Hugo Zarate | ||
Jorge Moreno | Abdoulaye Maiga | ||
Brian Ocampo | Sergio Gabriel | ||
Isaac Obeng | Marcos Arriola | ||
David Garcia Hidalgo | |||
Álex | |||
Marcos Denia | |||
Fer Perez | |||
Raul Pereira |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | |
6 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
10 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
11 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
12 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | |
21 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | |
22 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại