Chủ Nhật, 08/02/2026
Christopher Ramos
28
Moussa Diakite
32
Fede San Emeterio (Thay: Moussa Diakite)
46
Federico San Emeterio (Thay: Moussa Diakite)
46
Jose Matos (Thay: Oscar Melendo)
66
Manuel Trigueros (Thay: Gonzalo Villar)
69
Reinier (Thay: Abderrahman Rebbach)
69
Federico San Emeterio
77
Sergio Rodelas (Thay: Carlos Neva)
78
Shon Weissman (Thay: Stoichkov)
78
Alex Fernandez (Thay: Christopher Ramos)
80
Carlos Fernandez (Thay: Javi Ontiveros)
80
Borja Baston (Thay: Giorgi Tsitaishvili)
87
Gonzalo Escalante (Thay: Ruben Alcaraz)
89

Thống kê trận đấu Cadiz vs Granada

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
Granada
Granada
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cadiz vs Granada

Tất cả (42)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escalante.

87'

Giorgi Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Borja Baston.

80'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Carlos Fernandez.

80'

Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.

78'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

78'

Carlos Neva rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

77' Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Reinier.

69'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

66'

Oscar Melendo rời sân và được thay thế bởi Jose Matos.

46'

Moussa Diakite rời sân và được thay thế bởi Federico San Emeterio.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Moussa Diakite.

Thẻ vàng cho Moussa Diakite.

28' V À A A A O O O - Christopher Ramos đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Christopher Ramos đã ghi bàn!

28'

Granada được hưởng quả ném biên.

27'

Granada có một quả ném biên nguy hiểm.

26'

Bóng đi ra ngoài sân và Granada được hưởng một quả phát bóng lên.

26'

Cadiz đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Moussa Diakite lại đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Cadiz vs Granada

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Joseba Zaldúa (2), Bojan Kovacevic (14), Víctor Chust (5), Mario Climent (37), Rubén Sobrino (7), Moussa Diakité (27), Rubén Alcaraz (4), Javier Ontiveros (22), Óscar Melendo (25), Chris Ramos (16)

Granada (4-4-2): Diego Mariño (25), Ruben Sanchez (2), Miguel Rubio (4), Manu Lama (16), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Gonzalo Villar (8), Martin Hongla (6), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Stoichkov (10)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
1
David Gil
2
Joseba Zaldúa
14
Bojan Kovacevic
5
Víctor Chust
37
Mario Climent
7
Rubén Sobrino
27
Moussa Diakité
4
Rubén Alcaraz
22
Javier Ontiveros
25
Óscar Melendo
16
Chris Ramos
10
Stoichkov
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
6
Martin Hongla
8
Gonzalo Villar
11
Georgiy Tsitaishvili
15
Carlos Neva
16
Manu Lama
4
Miguel Rubio
2
Ruben Sanchez
25
Diego Mariño
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
46’
Moussa Diakite
Fede San Emeterio
69’
Gonzalo Villar
Manu Trigueros
66’
Oscar Melendo
Jose Matos
69’
Abderrahman Rebbach
Reinier
80’
Christopher Ramos
Álex
78’
Stoichkov
Shon Weissman
80’
Javi Ontiveros
Carlos Fernández
78’
Carlos Neva
Sergio Rodelas
89’
Ruben Alcaraz
Gonzalo Escalante
87’
Giorgi Tsitaishvili
Borja Baston
Cầu thủ dự bị
Peter Chikola
Bogdan Isachenko
Jose Antonio Caro
Marc Martinez
Jose Matos
Manu Trigueros
Iker Recio
Borja Baston
Fali
Ricard Sánchez
Iza
Shon Weissman
Roger Martí
Sergio Ruiz
Francisco Mwepu
Reinier
Álex
Oscar Naasei Oppong
Fede San Emeterio
Siren Diao
Gonzalo Escalante
Sergio Rodelas
Carlos Fernández
Lucas Perez Calvo
Huấn luyện viên

Sergio Gonzalez

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
04/10 - 2020
02/05 - 2021
H1: 0-1
14/12 - 2021
H1: 1-0
01/03 - 2022
H1: 0-0
03/01 - 2024
H1: 1-0
30/03 - 2024
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2024
17/03 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
19/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 2-1
22/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2413561744
2CastellonCastellon2412661342
3DeportivoDeportivo2411761240
4Las PalmasLas Palmas2510105940
5AlmeriaAlmeria2411671039
6Burgos CFBurgos CF251168439
7MalagaMalaga241158838
8CordobaCordoba241086538
9Sporting GijonSporting Gijon2411310136
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz24978-134
12AlbaceteAlbacete24969-433
13LeganesLeganes25889232
14EibarEibar25889-132
15GranadaGranada256118-329
16FC AndorraFC Andorra257810-829
17ValladolidValladolid247710-228
18Real Sociedad BReal Sociedad B257711-328
19HuescaHuesca247611-1027
20LeonesaLeonesa247413-1325
21Real ZaragozaReal Zaragoza255812-1623
22MirandesMirandes245514-1620
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow