Kiểm soát bóng: Cadiz: 49%, Almeria: 51%.
Brian Ocampo (VAR check) 22 | |
Fali 24 | |
Gonzalo Melero 40 | |
Anthony Lozano (Thay: Alvaro Negredo) 56 | |
Lucas Perez (Thay: Theo Bongonda) 56 | |
Carlos Garcia (Thay: Fali) 66 | |
Adrian Embarba (Thay: Largie Ramazani) 68 | |
Jose Mari (Thay: Ruben Alcaraz) 69 | |
Federico San Emeterio (Thay: Brian Ocampo) 69 | |
Samu (Thay: Gonzalo Melero) 76 | |
Inigo Eguaras (Thay: Lucas Robertone) 76 | |
Jose Mari 81 | |
Lucas Perez (Kiến tạo: Carlos Garcia) 83 | |
Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao) 89 | |
Dyego Sousa (Thay: El Bilal Toure) 89 |
Thống kê trận đấu Cadiz vs Almeria


Diễn biến Cadiz vs Almeria
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Cadiz: 50%, Almeria: 50%.
Arnau Puigmal rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Dyego Sousa tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Isaac Carcelen của Cadiz cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Oooh... đó là một người trông trẻ! Anthony Lozano lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Anthony Lozano rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Lucas Perez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Cadiz bắt đầu phản công.
Jose Mari thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Almeria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carlos Garcia giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Adrian Embarba
Quả phát bóng lên cho Almeria.
Lucas Perez không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Cadiz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Jeremias Ledesma qua tay an toàn khi anh bước ra và nhận bóng
Alfonso Espino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Almeria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Cadiz vs Almeria
Cadiz (4-4-2): Jeremias Ledesma (1), Iza (20), Luis Hernandez (23), Fali (3), Alfonso Espino (22), Theo Bongonda (10), Ruben Alcaraz (4), Alex (8), Brian Alexis Ocampo Ferreira (14), Ruben Sobrino (7), Alvaro Negredo (18)
Almeria (4-1-4-1): Fernando Martinez (13), Pozo (17), Chumi (21), Srdjan Babic (22), Sergio Akieme (15), César De La Hoz (6), Leo Baptistao (12), Lucas Robertone (5), Gonzalo Melero (3), Largie Ramazani (7), El Bilal Toure (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Alvaro Negredo Choco Lozano | 68’ | Largie Ramazani Adri Embarba |
| 56’ | Theo Bongonda Lucas Perez | 76’ | Gonzalo Melero Samu Costa |
| 66’ | Fali Carlos Garcia | 76’ | Lucas Robertone Eguaras |
| 69’ | Ruben Alcaraz Jose Mari | 89’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal |
| 69’ | Brian Ocampo Fede San Emeterio | 89’ | El Bilal Toure Dyego Sousa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Garcia | Houboulang Mendes | ||
Choco Lozano | Samu Costa | ||
Alvaro Gimenez | Alex Centelles | ||
Jose Mari | Arnau Puigmal | ||
Santiago Arzamendia | Marko Milovanovic | ||
Lucas Perez | Lazaro Vinicius Marques | ||
Victor Aznar | Dyego Sousa | ||
Fede San Emeterio | Adri Embarba | ||
Francisco Portillo | |||
Eguaras | |||
Kaiky Melo | |||
Diego Fuoli | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cadiz vs Almeria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 20 | 1 | 4 | 42 | 61 | T T T B T | |
| 2 | 25 | 19 | 3 | 3 | 33 | 60 | T T T T B | |
| 3 | 25 | 16 | 3 | 6 | 20 | 51 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 14 | 6 | 5 | 19 | 48 | T H B B T | |
| 5 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | B T T T H | |
| 6 | 25 | 9 | 10 | 6 | 7 | 37 | B H B H T | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | -6 | 35 | B B B H B | |
| 8 | 25 | 10 | 4 | 11 | -6 | 34 | B H T T T | |
| 9 | 25 | 9 | 6 | 10 | 1 | 33 | T H T H T | |
| 10 | 25 | 8 | 8 | 9 | -1 | 32 | T H T B H | |
| 11 | 25 | 7 | 9 | 9 | -14 | 30 | H B H T H | |
| 12 | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | T B H H T | |
| 13 | 25 | 8 | 5 | 12 | -9 | 29 | H H T T B | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 8 | 10 | -9 | 26 | B B B T H | |
| 16 | 25 | 6 | 8 | 11 | -13 | 26 | T B B T B | |
| 17 | 25 | 5 | 10 | 10 | -5 | 25 | B B B H B | |
| 18 | 25 | 6 | 6 | 13 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 19 | 25 | 4 | 6 | 15 | -18 | 18 | H B B B B | |
| 20 | 24 | 3 | 8 | 13 | -23 | 17 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
