Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kyran Lofthouse (Kiến tạo: Jasper Moon) 55 | |
James Tilley (Thay: Nathan Asiimwe) 65 | |
Junior Nkeng (Thay: Aron Sasu) 65 | |
Layton Stewart (Thay: Marcus Browne) 74 | |
Osman Foyo (Thay: Sam Hutchinson) 74 | |
Dylan Williams (Thay: Andy Cannon) 74 | |
Charlie Webster 76 | |
Dylan Williams (Thay: Andy Cannon) 78 | |
John McKiernan (Thay: Charlie Webster) 80 | |
Antwoine Hackford (Thay: Zack Nelson) 83 |
Thống kê trận đấu Burton Albion vs AFC Wimbledon


Diễn biến Burton Albion vs AFC Wimbledon
Zack Nelson rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Charlie Webster rời sân và được thay thế bởi John McKiernan.
Andy Cannon rời sân và được thay thế bởi Dylan Williams.
Thẻ vàng cho Charlie Webster.
Andy Cannon rời sân và được thay thế bởi Dylan Williams.
Sam Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Osman Foyo.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Layton Stewart.
Aron Sasu rời sân và được thay thế bởi Junior Nkeng.
Nathan Asiimwe rời sân và được thay thế bởi James Tilley.
Jasper Moon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kyran Lofthouse ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cú sút bị chặn lại. Jake Beesley (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Kyran Lofthouse.
Lỗi của Aron Sasu (AFC Wimbledon).
Kyran Lofthouse (Burton Albion) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu. Jake Reeves (AFC Wimbledon) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Bradley Collins (Burton Albion) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Alistair Smith.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Zack Nelson (AFC Wimbledon) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Kyran Lofthouse (Burton Albion).
Đội hình xuất phát Burton Albion vs AFC Wimbledon
Burton Albion (3-4-1-2): Bradley Collins (24), Udoka Godwin-Malife (2), Jasper Moon (18), Alex Hartridge (16), Kyran Lofthouse (15), Kgaogelo Chauke (4), Charlie Webster (8), Jack Armer (3), Andy Cannon (42), Jake Beesley (9), Tyrese Shade (10)
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Sam Hutchinson (5), Steve Seddon (3), Nathan Asiimwe (2), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), Aron Sasu (29), Zack Nelson (37), Marcus Browne (11), Callum Maycock (8)


| Thay người | |||
| 74’ | Andy Cannon Dylan Williams | 65’ | Nathan Asiimwe James Tilley |
| 80’ | Charlie Webster JJ McKiernan | 65’ | Aron Sasu Junior Nkeng |
| 74’ | Sam Hutchinson Osman Foyo | ||
| 74’ | Marcus Browne Layton Stewart | ||
| 83’ | Zack Nelson Antwoine Hackford | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kamil Dudek | Joseph Patrick McDonnell | ||
Terence Vancooten | James Tilley | ||
Toby Sibbick | Antwoine Hackford | ||
JJ McKiernan | Osman Foyo | ||
Dylan Williams | Junior Nkeng | ||
Julian Larsson | Kai Jennings | ||
Kain Adom | Layton Stewart | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burton Albion
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 28 | 10 | 5 | 43 | 94 | T T T T H | |
| 2 | 43 | 25 | 10 | 8 | 36 | 85 | H H T H T | |
| 3 | 44 | 19 | 17 | 8 | 19 | 74 | T H B T H | |
| 4 | 43 | 21 | 9 | 13 | 6 | 72 | B T T B H | |
| 5 | 42 | 20 | 11 | 11 | 11 | 71 | T T H T H | |
| 6 | 43 | 19 | 11 | 13 | 1 | 68 | H T T B H | |
| 7 | 43 | 20 | 6 | 17 | 10 | 66 | T B T H T | |
| 8 | 43 | 18 | 11 | 14 | 8 | 65 | T H T T H | |
| 9 | 44 | 17 | 13 | 14 | 9 | 64 | H T H H H | |
| 10 | 44 | 16 | 14 | 14 | 5 | 62 | T H B B B | |
| 11 | 44 | 16 | 12 | 16 | 11 | 60 | T B B H B | |
| 12 | 42 | 14 | 14 | 14 | -2 | 56 | H B T H H | |
| 13 | 44 | 14 | 14 | 16 | -7 | 56 | H T T T H | |
| 14 | 43 | 16 | 8 | 19 | -19 | 56 | T B B T T | |
| 15 | 42 | 13 | 16 | 13 | 7 | 55 | T H B H H | |
| 16 | 44 | 15 | 9 | 20 | -13 | 54 | T T B T T | |
| 17 | 43 | 15 | 7 | 21 | 0 | 52 | B H B B H | |
| 18 | 44 | 13 | 13 | 18 | -10 | 52 | B H H T H | |
| 19 | 44 | 14 | 9 | 21 | -11 | 51 | H B B H B | |
| 20 | 44 | 14 | 8 | 22 | -18 | 50 | B B B B B | |
| 21 | 44 | 12 | 12 | 20 | -8 | 48 | H B T H H | |
| 22 | 43 | 10 | 10 | 23 | -27 | 40 | H B B B T | |
| 23 | 42 | 9 | 12 | 21 | -22 | 39 | B T H T H | |
| 24 | 43 | 9 | 8 | 26 | -29 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch