Thứ Sáu, 17/04/2026
Vitinho (Kiến tạo: Ian Maatsen)
15
Matthew Sorinola
23
Jay Rodriguez (Kiến tạo: Anass Zaroury)
29
Ben Cabango
34
Jay Fulton
38
Joel Latibeaudiere
40
Anass Zaroury (Kiến tạo: Josh Brownhill)
45+3'
Jay Rodriguez (Kiến tạo: Josh Cullen)
57
Josh Brownhill
61
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Nathan Tella)
62
Oliver Cooper (Thay: Olivier Ntcham)
63
Liam Cullen (Thay: Michael Obafemi)
63
Joel Piroe
74
Fin Stevens (Thay: Matthew Sorinola)
75
Ashley Barnes (Thay: Jay Rodriguez)
77
Samuel Bastien (Thay: Jack Cork)
77
Manuel Benson (Thay: Anass Zaroury)
77
Conrad Egan-Riley
85
Conrad Egan-Riley (Thay: Ian Maatsen)
85

Thống kê trận đấu Burnley vs Swansea

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Swansea
Swansea
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Swansea

Tất cả (30)
90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Ian Maatsen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conrad Egan-Riley.

85'

Ian Maatsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Anass Zaroury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Manuel Benson.

77'

Jack Cork sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

77'

Anass Zaroury sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Jay Rodriguez sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ashley Barnes.

77'

Jack Cork sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Matthew Sorinola sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fin Stevens.

74' ANH TẮT! - Joel Piroe nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Joel Piroe nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

63'

Michael Obafemi sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Cullen.

63'

Michael Obafemi sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Olivier Ntcham ra sân và anh ấy được thay thế bằng Oliver Cooper.

62'

Nathan Tella ra sân và anh ấy được thay thế bởi Johann Berg Gudmundsson.

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61' Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

Thẻ vàng cho Josh Brownhill.

57' G O O O A A A L - Jay Rodriguez là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jay Rodriguez là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3' G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Anass Zaroury đang nhắm mục tiêu!

41' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Burnley vs Swansea

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Vitinho (22), Taylor Harwood-Bellis (5), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Jack Cork (4), Nathan Tella (23), Josh Brownhill (8), Anass Zaroury (19), Tally (9)

Swansea (3-4-2-1): Steven Benda (13), Nathan Wood (23), Kyle Naughton (26), Ben Cabango (5), Joel Latibeaudiere (22), Jay Fulton (4), Matt Grimes (8), Matthew Sorinola (29), Joel Piroe (17), Olivier Ntcham (10), Michael Obafemi (9)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
49
Arijanet Muric
22
Vitinho
5
Taylor Harwood-Bellis
36
Louis Beyer
29
Ian Maatsen
24
Joshua Cullen
4
Jack Cork
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
19
Anass Zaroury
9 2
Tally
9
Michael Obafemi
10
Olivier Ntcham
17
Joel Piroe
29
Matthew Sorinola
8
Matt Grimes
4
Jay Fulton
22
Joel Latibeaudiere
5
Ben Cabango
26
Kyle Naughton
23
Nathan Wood
13
Steven Benda
Swansea
Swansea
3-4-2-1
Thay người
62’
Nathan Tella
Johann Gudmundsson
63’
Olivier Ntcham
Oliver Cooper
77’
Jack Cork
Samuel Bastien
63’
Michael Obafemi
Liam Cullen
77’
Jay Rodriguez
Ashley Barnes
75’
Matthew Sorinola
Fin Stevens
77’
Anass Zaroury
Manuel Benson
85’
Ian Maatsen
Conrad Egan-Riley
Cầu thủ dự bị
Charlie Taylor
Andy Fisher
Conrad Egan-Riley
Harry Darling
Johann Gudmundsson
Fin Stevens
Samuel Bastien
Luke Cundle
Ashley Barnes
Oliver Cooper
Manuel Benson
Liam Cullen
Bailey Peacock-Farrell
Armstrong Oko-Flex
Huấn luyện viên

Scott Parker

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/08 - 2014
28/02 - 2015
13/08 - 2016
04/03 - 2017
18/11 - 2017
10/02 - 2018
Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 1-2
10/11 - 2024
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow