Số lượng khán giả hôm nay là 21285.
![]() Jenson Seelt (Thay: Daniel Ballard) 9 | |
![]() Lyle Foster (VAR check) 18 | |
![]() Simon Adingra 19 | |
![]() Simon Adingra 21 | |
![]() Josh Cullen (Kiến tạo: Jaidon Anthony) 47 | |
![]() Wilson Isidor (Thay: Eliezer Mayenda) 63 | |
![]() Patrick Roberts (Thay: Chemsdine Talbi) 63 | |
![]() Enzo Le Fee (Thay: Simon Adingra) 63 | |
![]() Oliver Sonne (Thay: Jacob Bruun Larsen) 69 | |
![]() Josh Laurent (Thay: Lesley Ugochukwu) 69 | |
![]() Marc Guiu (Thay: Habib Diarra) 80 | |
![]() Loum Tchaouna (Thay: Hannibal Mejbri) 83 | |
![]() Joe Worrall (Thay: Maxime Esteve) 83 | |
![]() Zian Flemming (Thay: Lyle Foster) 86 | |
![]() Jaidon Anthony (Kiến tạo: Josh Cullen) 88 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Sunderland


Diễn biến Burnley vs Sunderland
Burnley giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Burnley: 42%, Sunderland: 58%.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cú sút của Omar Alderete bị chặn lại.
Enzo Le Fee từ Sunderland thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Josh Cullen thành công chặn cú sút.
Cú sút của Wilson Isidor bị chặn lại.
Martin Dubravka giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Martin Dubravka bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sunderland thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Oliver Sonne từ Burnley phạm lỗi với Reinildo.
Sunderland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Reinildo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joe Worrall giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Đội hình xuất phát Burnley vs Sunderland
Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Lesley Ugochukwu (8), Josh Cullen (24), Jacob Bruun Larsen (7), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Lyle Foster (9)
Sunderland (4-3-3): Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Reinildo (17), Diarra Mouhamadou (19), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Chemsdine Talbi (7), Eliezer Mayenda (12), Simon Adingra (24)


Thay người | |||
69’ | Jacob Bruun Larsen Oliver Sonne | 9’ | Daniel Ballard Jenson Seelt |
69’ | Lesley Ugochukwu Josh Laurent | 63’ | Chemsdine Talbi Patrick Roberts |
83’ | Maxime Esteve Joe Worrall | 63’ | Simon Adingra Enzo Le Fée |
83’ | Hannibal Mejbri Loum Tchaouna | 63’ | Eliezer Mayenda Wilson Isidor |
86’ | Lyle Foster Zian Flemming | 80’ | Habib Diarra Marc Guiu |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Anthony Patterson | ||
Joe Worrall | Jenson Seelt | ||
Oliver Sonne | Arthur Masuaku | ||
Lucas Pires | Dan Neil | ||
Zian Flemming | Patrick Roberts | ||
Aaron Ramsey | Chris Rigg | ||
Josh Laurent | Enzo Le Fée | ||
Marcus Edwards | Marc Guiu | ||
Loum Tchaouna | Wilson Isidor |
Tình hình lực lượng | |||
Connor Roberts Không xác định | Leo Hjelde Chấn thương gân Achilles | ||
Axel Tuanzebe Chấn thương cơ | Aji Alese Chấn thương vai | ||
Bashir Humphreys Chấn thương cơ | Dennis Cirkin Không xác định | ||
Jordan Beyer Không xác định | Nordi Mukiele Chấn thương cơ | ||
Mike Trésor Không xác định | Luke O'Nien Chấn thương vai | ||
Enock Agyei Chấn thương cơ | Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | Ian Poveda Không xác định | ||
Armando Broja Không xác định | |||
Manuel Benson Chấn thương bắp chân |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại