Thứ Ba, 03/03/2026
Hannibal Mejbri (Kiến tạo: Josh Cullen)
14
Jaidon Anthony (Kiến tạo: Josh Brownhill)
24
Josh Cullen
35
Marcelino Nunez (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
44
Joshua Sargent (Thay: Ruairi McConville)
46
Borja Sainz
60
Anis Ben Slimane
66
Jack Stacey (Thay: Emiliano Marcondes)
67
Marcus Edwards
68
Jack Stacey (Kiến tạo: Kenny McLean)
76
Jeremy Sarmiento (Thay: Marcus Edwards)
77
Josh Laurent (Thay: Hannibal Mejbri)
77
Oscar Schwartau (Thay: Jacob Wright)
84
Elliot Myles (Thay: Anis Ben Slimane)
84
Ashley Barnes (Thay: Zian Flemming)
90
Joe Worrall (Thay: Jaidon Anthony)
90

Thống kê trận đấu Burnley vs Norwich City

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 5
0 Việt vị 5
14 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 17
3 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Norwich City

Tất cả (28)
90+6'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Jaidon Anthony rời sân và được thay thế bởi Joe Worrall.

90'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

85'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Elliot Myles.

84'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Elliot Myles.

84'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

77'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

77'

Marcus Edwards rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

76'

Kenny McLean đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Jack Stacey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Stacey đã ghi bàn!

68' Thẻ vàng cho Marcus Edwards.

Thẻ vàng cho Marcus Edwards.

67'

Emiliano Marcondes rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

66' Thẻ vàng cho Anis Ben Slimane.

Thẻ vàng cho Anis Ben Slimane.

60' Thẻ vàng cho Borja Sainz.

Thẻ vàng cho Borja Sainz.

46'

Ruairi McConville rời sân và được thay thế bởi Joshua Sargent.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

35' Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

Thẻ vàng dành cho Josh Cullen.

24'

Josh Brownhill đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Jaidon Anthony đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaidon Anthony đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Burnley vs Norwich City

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Cullen (24), Josh Brownhill (8), Marcus Edwards (22), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Norwich City (5-3-2): Angus Gunn (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Kenny McLean (23), Jacob Wright (16), Jacob Sørensen (19), Anis Ben Slimane (20), Emiliano Marcondes (11), Borja Sainz (7)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
James Trafford
14
Connor Roberts
6
CJ Egan-Riley
5
Maxime Esteve
23
Lucas Pires
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
22
Marcus Edwards
28
Hannibal Mejbri
11
Jaidon Anthony
19
Zian Flemming
7
Borja Sainz
11
Emiliano Marcondes
20
Anis Ben Slimane
19
Jacob Sørensen
16
Jacob Wright
23
Kenny McLean
33
José Córdoba
4
Shane Duffy
15
Ruairi McConville
35
Kellen Fisher
1
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
5-3-2
Thay người
77’
Hannibal Mejbri
Josh Laurent
44’
Jacob Lungi Soerensen
Marcelino Núñez
77’
Marcus Edwards
Jeremy Sarmiento
46’
Ruairi McConville
Josh Sargent
90’
Jaidon Anthony
Joe Worrall
67’
Emiliano Marcondes
Jack Stacey
90’
Zian Flemming
Ashley Barnes
84’
Jacob Wright
Oscar Schwartau
Cầu thủ dự bị
Josh Laurent
Josh Sargent
Václav Hladký
George Long
Oliver Sonne
Jack Stacey
Joe Worrall
Forson Amankwah
Jeremy Sarmiento
Uriah Djedje
Nathan Redmond
Elliot Josh Myles
Luca Koleosho
Errol Mundle-Smith
Jaydon Banel
Oscar Schwartau
Ashley Barnes
Marcelino Núñez
Huấn luyện viên

Scott Parker

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
21/09 - 2019
18/07 - 2020
02/10 - 2021
10/04 - 2022
Hạng nhất Anh
26/10 - 2022
04/02 - 2023
15/12 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow