Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Joelinton 2 | |
Yoane Wissa 7 | |
Bashir Humphreys (Thay: Maxime Esteve) 15 | |
Josh Laurent (Kiến tạo: Armando Broja) 23 | |
Kyle Walker 28 | |
Joelinton 28 | |
Florentino 32 | |
Jacob Murphy (Thay: Harvey Barnes) 72 | |
Jacob Bruun Larsen (Thay: Loum Tchaouna) 74 | |
Nick Woltemade (Thay: Yoane Wissa) 80 | |
Jacob Ramsey (Thay: Anthony Gordon) 80 | |
Ashley Barnes (Thay: Lesley Ugochukwu) 88 | |
Mike Tresor (Thay: Florentino) 88 | |
Joseph Willock (Thay: Joelinton) 90 | |
Bruno Guimaraes 90+3' |
Thống kê trận đấu Burnley vs Newcastle


Diễn biến Burnley vs Newcastle
Kiểm soát bóng: Burnley: 49%, Newcastle: 51%.
Joseph Willock chiến thắng trong pha không chiến với Mike Tresor
Burnley đang kiểm soát bóng.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Lucas Pires giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Newcastle bắt đầu một pha phản công.
Lewis Hall giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ của Burnley thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Lewis Hall đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Ashley Barnes bị chặn lại.
Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Armando Broja trở lại sân thi đấu.
Joelinton rời sân để nhường chỗ cho Joseph Willock trong một sự thay đổi chiến thuật.
Newcastle đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Martin Dubravka thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
V À A A O O O - Một cú lốp bóng tuyệt vời của Bruno Guimaraes từ Newcastle bằng chân trái. Bàn thắng đẹp!
Hjalmar Ekdal có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Armando Broja bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Đội hình xuất phát Burnley vs Newcastle
Burnley (4-3-3): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Maxime Esteve (5), Hjalmar Ekdal (18), Lucas Pires (23), Josh Laurent (29), Florentino Luis (16), Lesley Ugochukwu (8), Marcus Edwards (10), Armando Broja (27), Loum Tchaouna (17)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Lewis Miley (67), Malick Thiaw (12), Fabian Schär (5), Lewis Hall (3), Sandro Tonali (8), Bruno Guimarães (39), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9), Anthony Gordon (10)


| Thay người | |||
| 15’ | Maxime Esteve Bashir Humphreys | 72’ | Harvey Barnes Jacob Murphy |
| 74’ | Loum Tchaouna Jacob Bruun Larsen | 80’ | Yoane Wissa Nick Woltemade |
| 88’ | Florentino Mike Trésor | 80’ | Anthony Gordon Jacob Ramsey |
| 88’ | Lesley Ugochukwu Ashley Barnes | 90’ | Joelinton Joe Willock |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Aaron Ramsdale | ||
Oliver Sonne | Jacob Murphy | ||
Oliver Pimlott | Nick Woltemade | ||
Jaidon Anthony | Alex Murphy | ||
Mike Trésor | Leo Shahar | ||
Jaydon Banel | Joe Willock | ||
Ashley Barnes | Jacob Ramsey | ||
Jacob Bruun Larsen | Sam Alabi | ||
Bashir Humphreys | Sean Neave | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Axel Tuanzebe Không xác định | Jamaal Lascelles Không xác định | ||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Kieran Trippier Chấn thương gân kheo | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Dan Burn Không xác định | ||
Joe Worrall Va chạm | Emil Krafth Chấn thương đầu gối | ||
Hannibal Mejbri Không xác định | Sven Botman Đau lưng | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | Harrison Ashby Chấn thương đùi | ||
Lyle Foster Không xác định | Tino Livramento Chấn thương đầu gối | ||
Enock Agyei Chấn thương cơ | William Osula Chấn thương mắt cá | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | Anthony Elanga Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
