Thứ Ba, 13/01/2026
(og) Ayden Heaven
13
Hannibal Mejbri
41
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Bruno Fernandes)
50
Jaidon Anthony (Thay: Hannibal Mejbri)
58
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Patrick Dorgu)
60
Mason Mount (Thay: Bruno Fernandes)
61
Leny Yoro (Thay: Ayden Heaven)
61
Jaidon Anthony (Kiến tạo: Marcus Edwards)
66
Joshua Zirkzee (Thay: Matheus Cunha)
74
Kobbie Mainoo (Thay: Casemiro)
74
Lyle Foster (Thay: Armando Broja)
76
Shea Lacey (Thay: Manuel Ugarte)
84
Scott Parker
89
Oliver Sonne (Thay: Marcus Edwards)
90
Lyle Foster
90+5'

Thống kê trận đấu Burnley vs Man United

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Man United
Man United
35 Kiểm soát bóng 65
9 Phạm lỗi 8
16 Ném biên 16
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 9
2 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 10
1 Sút không trúng đích 13
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
18 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Man United

Tất cả (299)
90+6'

Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 21047.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 35%, Manchester United: 65%.

90+6'

Phạt góc cho Burnley.

90+6'

Shea Lacey từ Manchester United cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Thật không may, cú sút đi chệch khung thành. Gần quá!

90+5'

Manchester United thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5' Lyle Foster của Burnley nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Lyle Foster của Burnley nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 34%, Manchester United: 66%.

90+4'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Oliver Sonne của Burnley đá ngã Luke Shaw.

90+4'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Burnley thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Marcus Edwards rời sân để nhường chỗ cho Oliver Sonne trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Phạt góc cho Burnley.

90+2'

Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Kobbie Mainoo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Phạt góc cho Burnley.

90'

Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Lyle Foster của Burnley bị phạt việt vị.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 35%, Manchester United: 65%.

Đội hình xuất phát Burnley vs Man United

Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Josh Laurent (29), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Kyle Walker (2), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (10), Hannibal Mejbri (28), Armando Broja (27)

Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Ayden Heaven (26), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Manuel Ugarte (25), Casemiro (18), Matheus Cunha (10), Bruno Fernandes (8), Patrick Dorgu (13), Benjamin Šeško (30)

Burnley
Burnley
3-4-2-1
1
Martin Dúbravka
29
Josh Laurent
5
Maxime Esteve
12
Bashir Humphreys
2
Kyle Walker
8
Lesley Ugochukwu
16
Florentino Luis
23
Lucas Pires
10
Marcus Edwards
28
Hannibal Mejbri
27
Armando Broja
30
Benjamin Šeško
13
Patrick Dorgu
8
Bruno Fernandes
10
Matheus Cunha
18
Casemiro
25
Manuel Ugarte
23
Luke Shaw
6
Lisandro Martínez
26
Ayden Heaven
2
Diogo Dalot
31
Senne Lammens
Man United
Man United
4-2-3-1
Thay người
58’
Hannibal Mejbri
Jaidon Anthony
61’
Ayden Heaven
Leny Yoro
76’
Armando Broja
Lyle Foster
61’
Bruno Fernandes
Mason Mount
90’
Marcus Edwards
Oliver Sonne
74’
Casemiro
Kobbie Mainoo
74’
Matheus Cunha
Joshua Zirkzee
84’
Manuel Ugarte
Shea Lacey
Cầu thủ dự bị
Jacob Bruun Larsen
Harry Maguire
Jaidon Anthony
Kobbie Mainoo
Hjalmar Ekdal
Altay Bayındır
Max Weiss
Tyrell Malacia
Quilindschy Hartman
Leny Yoro
Oliver Sonne
Mason Mount
Lyle Foster
Jack Fletcher
Loum Tchaouna
Joshua Zirkzee
Ashley Barnes
Shea Lacey
Tình hình lực lượng

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Noussair Mazraoui

Không xác định

Joe Worrall

Va chạm

Matthijs de Ligt

Chấn thương gân kheo

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Toby Collyer

Chấn thương cơ

Zian Flemming

Va chạm

Amad Diallo

Không xác định

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Bryan Mbeumo

Không xác định

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Trésor

Va chạm

Huấn luyện viên

Scott Parker

Darren Fletcher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
30/08 - 2014
12/02 - 2015
29/10 - 2016
23/04 - 2017
26/12 - 2017
20/01 - 2018
02/09 - 2018
30/01 - 2019
29/12 - 2019
23/01 - 2020
13/01 - 2021
18/04 - 2021
31/12 - 2021
09/02 - 2022
Carabao Cup
22/12 - 2022
Premier League
24/09 - 2023
27/04 - 2024
30/08 - 2025
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-2
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Man United

Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow