Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Ayden Heaven 13 | |
Hannibal Mejbri 41 | |
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 50 | |
Jaidon Anthony (Thay: Hannibal Mejbri) 58 | |
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Patrick Dorgu) 60 | |
Mason Mount (Thay: Bruno Fernandes) 61 | |
Leny Yoro (Thay: Ayden Heaven) 61 | |
Jaidon Anthony (Kiến tạo: Marcus Edwards) 66 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Matheus Cunha) 74 | |
Kobbie Mainoo (Thay: Casemiro) 74 | |
Lyle Foster (Thay: Armando Broja) 76 | |
Shea Lacey (Thay: Manuel Ugarte) 84 | |
Scott Parker 89 | |
Oliver Sonne (Thay: Marcus Edwards) 90 | |
Lyle Foster 90+5' |
Thống kê trận đấu Burnley vs Man United


Diễn biến Burnley vs Man United
Số lượng khán giả hôm nay là 21047.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 35%, Manchester United: 65%.
Phạt góc cho Burnley.
Shea Lacey từ Manchester United cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Thật không may, cú sút đi chệch khung thành. Gần quá!
Manchester United thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lyle Foster của Burnley nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 34%, Manchester United: 66%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Oliver Sonne của Burnley đá ngã Luke Shaw.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Burnley thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Marcus Edwards rời sân để nhường chỗ cho Oliver Sonne trong một sự thay người chiến thuật.
Phạt góc cho Burnley.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kobbie Mainoo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Phạt góc cho Burnley.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyle Foster của Burnley bị phạt việt vị.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 35%, Manchester United: 65%.
Đội hình xuất phát Burnley vs Man United
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Josh Laurent (29), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Kyle Walker (2), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (10), Hannibal Mejbri (28), Armando Broja (27)
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Ayden Heaven (26), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Manuel Ugarte (25), Casemiro (18), Matheus Cunha (10), Bruno Fernandes (8), Patrick Dorgu (13), Benjamin Šeško (30)


| Thay người | |||
| 58’ | Hannibal Mejbri Jaidon Anthony | 61’ | Ayden Heaven Leny Yoro |
| 76’ | Armando Broja Lyle Foster | 61’ | Bruno Fernandes Mason Mount |
| 90’ | Marcus Edwards Oliver Sonne | 74’ | Casemiro Kobbie Mainoo |
| 74’ | Matheus Cunha Joshua Zirkzee | ||
| 84’ | Manuel Ugarte Shea Lacey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Bruun Larsen | Harry Maguire | ||
Jaidon Anthony | Kobbie Mainoo | ||
Hjalmar Ekdal | Altay Bayındır | ||
Max Weiss | Tyrell Malacia | ||
Quilindschy Hartman | Leny Yoro | ||
Oliver Sonne | Mason Mount | ||
Lyle Foster | Jack Fletcher | ||
Loum Tchaouna | Joshua Zirkzee | ||
Ashley Barnes | Shea Lacey | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Noussair Mazraoui Không xác định | ||
Joe Worrall Va chạm | Matthijs de Ligt Chấn thương gân kheo | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Toby Collyer Chấn thương cơ | ||
Zian Flemming Va chạm | Amad Diallo Không xác định | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | Bryan Mbeumo Không xác định | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mike Trésor Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
