Kiểm soát bóng: Burnley: 35%, Manchester City: 65%.
Erling Haaland (Kiến tạo: Jeremy Doku) 5 | |
Savinho (Thay: Antoine Semenyo) 65 | |
Nico Gonzalez (Thay: Rayan Ait Nouri) 65 | |
Lyle Foster (Thay: Loum Tchaouna) 72 | |
Armando Broja (Thay: Zian Flemming) 82 | |
Florentino (Thay: Bashir Humphreys) 82 | |
Mike Tresor (Thay: Jaidon Anthony) 87 | |
Marcus Edwards (Thay: Josh Laurent) 87 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Man City


Diễn biến Burnley vs Man City
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 34%, Manchester City: 66%.
Marc Guehi từ Manchester City cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
James Ward-Prowse thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Nico O'Reilly của Manchester City đá ngã Mike Tresor.
Burnley đang kiểm soát bóng.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hjalmar Ekdal đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Jeremy Doku bị chặn lại.
Savinho của Manchester City thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Florentino đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Rayan Cherki bị chặn lại.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Nico O'Reilly lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Nico O'Reilly khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Rayan Cherki từ Manchester City sút bóng ra ngoài khung thành
Rayan Cherki tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Burnley: 34%, Manchester City: 66%.
Đội hình xuất phát Burnley vs Man City
Burnley (5-4-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Bashir Humphreys (12), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Loum Tchaouna (17), James Ward-Prowse (20), Josh Laurent (29), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)
Man City (4-2-3-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Abdukodir Khusanov (45), Marc Guéhi (15), Rayan Aït-Nouri (21), Bernardo Silva (20), Nico O'Reilly (33), Antoine Semenyo (42), Rayan Cherki (10), Jérémy Doku (11), Erling Haaland (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Loum Tchaouna Lyle Foster | 65’ | Rayan Ait Nouri Nico González |
| 82’ | Bashir Humphreys Florentino Luis | 65’ | Antoine Semenyo Savinho |
| 82’ | Zian Flemming Armando Broja | ||
| 87’ | Josh Laurent Marcus Edwards | ||
| 87’ | Jaidon Anthony Mike Trésor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Nico González | ||
Joe Worrall | James Trafford | ||
Lucas Pires | John Stones | ||
Lesley Ugochukwu | Nathan Aké | ||
Florentino Luis | Tijani Reijnders | ||
Lyle Foster | Mateo Kovačić | ||
Marcus Edwards | Phil Foden | ||
Armando Broja | Omar Marmoush | ||
Mike Trésor | Savinho | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Rúben Dias Chấn thương gân kheo | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Joško Gvardiol Không xác định | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | Rodri Chấn thương háng | ||
Hannibal Mejbri Chấn thương gân kheo | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Man City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Man City
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
