Thứ Hai, 01/12/2025
Lesley Ugochukwu (Kiến tạo: Kyle Walker)
18
Jaidon Anthony
52
Loum Tchaouna (Thay: Jacob Bruun Larsen)
58
Daniel James (Thay: Brenden Aaronson)
66
Lukas Nmecha (Thay: Jack Harrison)
66
Loum Tchaouna (Kiến tạo: Florentino)
68
Joel Piroe (Thay: Anton Stach)
73
Josh Laurent (Thay: Zian Flemming)
77
Ao Tanaka (Thay: Ethan Ampadu)
81
Hannibal Mejbri (Thay: Lesley Ugochukwu)
83
Ashley Barnes (Thay: Jaidon Anthony)
83
Hannibal Mejbri
90+2'
Pascal Struijk
90+2'

Thống kê trận đấu Burnley vs Leeds United

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Leeds United
Leeds United
31 Kiểm soát bóng 69
10 Phạm lỗi 7
20 Ném biên 25
1 Việt vị 0
1 Chuyền dài 18
1 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Leeds United

Tất cả (328)
90+8'

Leeds kiểm soát bóng phần lớn thời gian, nhưng vẫn để thua trận đấu.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Burnley: 31%, Leeds: 69%.

90+8'

Josh Cullen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+8'

Josh Cullen của Burnley bị bắt việt vị.

90+7'

Dominic Calvert-Lewin thắng trong pha không chiến với Josh Cullen.

90+7'

Phát bóng lên cho Burnley.

90+7'

Cơ hội đến với Dominic Calvert-Lewin từ Leeds nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.

90+7'

Quả tạt của Ao Tanaka từ Leeds thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Maxime Esteve của Burnley chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Kiểm soát bóng: Burnley: 32%, Leeds: 68%.

90+4'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+3'

Ashley Barnes của Burnley phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Jayden Bogle.

90+3'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Josh Cullen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Joe Rodon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Kyle Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng cho Pascal Struijk vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Pascal Struijk vì hành vi phi thể thao.

Đội hình xuất phát Burnley vs Leeds United

Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Jacob Bruun Larsen (7), Josh Cullen (24), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Leeds United (4-3-3): Karl Darlow (26), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Gabriel Gudmundsson (3), Sean Longstaff (8), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9), Jack Harrison (20)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
Martin Dúbravka
2
Kyle Walker
6
Axel Tuanzebe
5
Maxime Esteve
3
Quilindschy Hartman
8
Lesley Ugochukwu
16
Florentino Luis
7
Jacob Bruun Larsen
24
Josh Cullen
11
Jaidon Anthony
19
Zian Flemming
20
Jack Harrison
9
Dominic Calvert-Lewin
11
Brenden Aaronson
18
Anton Stach
4
Ethan Ampadu
8
Sean Longstaff
3
Gabriel Gudmundsson
5
Pascal Struijk
6
Joe Rodon
2
Jayden Bogle
26
Karl Darlow
Leeds United
Leeds United
4-3-3
Thay người
58’
Jacob Bruun Larsen
Loum Tchaouna
66’
Brenden Aaronson
Daniel James
77’
Zian Flemming
Josh Laurent
66’
Jack Harrison
Lukas Nmecha
83’
Lesley Ugochukwu
Hannibal Mejbri
73’
Anton Stach
Joël Piroe
83’
Jaidon Anthony
Ashley Barnes
Cầu thủ dự bị
Max Weiss
Daniel James
Hjalmar Ekdal
Lucas Perri
Lucas Pires
Jaka Bijol
Hannibal Mejbri
Sebastiaan Bornauw
Marcus Edwards
James Justin
Loum Tchaouna
Ilia Gruev
Ashley Barnes
Joël Piroe
Armando Broja
Lukas Nmecha
Josh Laurent
Tình hình lực lượng

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Harry Gray

Chấn thương hông

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Noah Okafor

Chấn thương háng

Lyle Foster

Không xác định

Wilfried Gnonto

Chấn thương bắp chân

Enock Agyei

Chấn thương cơ

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Scott Parker

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
17/04 - 2013
21/09 - 2013
15/03 - 2014
08/08 - 2015
09/04 - 2016
Premier League
27/12 - 2020
15/05 - 2021
29/08 - 2021
02/01 - 2022
Hạng nhất Anh
14/09 - 2024
28/01 - 2025
Premier League
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
29/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal139311830T T H T H
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea137331224B T T T H
4Aston VillaAston Villa13733524T B T T T
5BrightonBrighton13643522B T H T T
6SunderlandSunderland13643422T H H B T
7Man UnitedMan United13634121T H H B T
8LiverpoolLiverpool13706021B T B B T
9Crystal PalaceCrystal Palace13553620B T H T B
10BrentfordBrentford13616119T B T B T
11BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
12TottenhamTottenham13535518T B H B B
13NewcastleNewcastle13535118T B B T T
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest13337-912B H T T B
17West HamWest Ham13328-1211B T T H B
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves130211-212B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow