Leeds kiểm soát bóng phần lớn thời gian, nhưng vẫn để thua trận đấu.
Lesley Ugochukwu (Kiến tạo: Kyle Walker) 18 | |
Jaidon Anthony 52 | |
Loum Tchaouna (Thay: Jacob Bruun Larsen) 58 | |
Daniel James (Thay: Brenden Aaronson) 66 | |
Lukas Nmecha (Thay: Jack Harrison) 66 | |
Loum Tchaouna (Kiến tạo: Florentino) 68 | |
Joel Piroe (Thay: Anton Stach) 73 | |
Josh Laurent (Thay: Zian Flemming) 77 | |
Ao Tanaka (Thay: Ethan Ampadu) 81 | |
Hannibal Mejbri (Thay: Lesley Ugochukwu) 83 | |
Ashley Barnes (Thay: Jaidon Anthony) 83 | |
Hannibal Mejbri 90+2' | |
Pascal Struijk 90+2' |
Thống kê trận đấu Burnley vs Leeds United


Diễn biến Burnley vs Leeds United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Burnley: 31%, Leeds: 69%.
Josh Cullen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Josh Cullen của Burnley bị bắt việt vị.
Dominic Calvert-Lewin thắng trong pha không chiến với Josh Cullen.
Phát bóng lên cho Burnley.
Cơ hội đến với Dominic Calvert-Lewin từ Leeds nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Quả tạt của Ao Tanaka từ Leeds thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Maxime Esteve của Burnley chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Kiểm soát bóng: Burnley: 32%, Leeds: 68%.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Ashley Barnes của Burnley phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Jayden Bogle.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Josh Cullen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Joe Rodon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kyle Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Pascal Struijk vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Burnley vs Leeds United
Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Jacob Bruun Larsen (7), Josh Cullen (24), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)
Leeds United (4-3-3): Karl Darlow (26), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Gabriel Gudmundsson (3), Sean Longstaff (8), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9), Jack Harrison (20)


| Thay người | |||
| 58’ | Jacob Bruun Larsen Loum Tchaouna | 66’ | Brenden Aaronson Daniel James |
| 77’ | Zian Flemming Josh Laurent | 66’ | Jack Harrison Lukas Nmecha |
| 83’ | Lesley Ugochukwu Hannibal Mejbri | 73’ | Anton Stach Joël Piroe |
| 83’ | Jaidon Anthony Ashley Barnes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Daniel James | ||
Hjalmar Ekdal | Lucas Perri | ||
Lucas Pires | Jaka Bijol | ||
Hannibal Mejbri | Sebastiaan Bornauw | ||
Marcus Edwards | James Justin | ||
Loum Tchaouna | Ilia Gruev | ||
Ashley Barnes | Joël Piroe | ||
Armando Broja | Lukas Nmecha | ||
Josh Laurent | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Noah Okafor Chấn thương háng | ||
Lyle Foster Không xác định | Wilfried Gnonto Chấn thương bắp chân | ||
Enock Agyei Chấn thương cơ | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T T H T H | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 12 | 24 | B T T T H | |
| 4 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T B T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 5 | 22 | B T H T T | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 8 | 13 | 7 | 0 | 6 | 0 | 21 | B T B B T | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 10 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -9 | 12 | B H T T B | |
| 17 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | B T T H B | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 2 | 11 | -21 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
