Thứ Sáu, 17/04/2026
Ashley Barnes (Kiến tạo: Anass Zaroury)
7
Connor Roberts (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
18
Josh Koroma
31
Josh Brownhill (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
31
Scott High
46
Brahima Diarra
46
Scott High (Thay: David Kasumu)
46
Brahima Diarra (Thay: Joseph Hungbo)
46
Jaheim Headley
47
Charlie Taylor (Thay: Ian Maatsen)
59
Michael Obafemi (Thay: Ashley Barnes)
68
Lyle Foster (Thay: Josh Brownhill)
68
Lyle Foster (Thay: Ashley Barnes)
68
Michael Obafemi (Thay: Josh Brownhill)
68
Michael Obafemi (Kiến tạo: Nathan Tella)
74
Martyn Waghorn (Thay: Danny Ward)
75
Scott Twine (Thay: Louis Beyer)
79
Vitinho (Thay: Nathan Tella)
79
Vitinho (Thay: Louis Beyer)
79
Scott Twine (Thay: Nathan Tella)
79

Thống kê trận đấu Burnley vs Huddersfield

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Huddersfield
Huddersfield
76 Kiểm soát bóng 24
12 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 8
12 Ném biên 7
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Huddersfield

Tất cả (24)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

79'

Louis Beyer rời sân và anh ấy được thay thế bởi Vitinho.

79'

Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Twine.

75'

Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Martyn Waghorn.

74'

Nathan Tella thực hiện pha kiến tạo thành bàn.

74' G O O O A A A L - Michael Obafemi đã trúng đích!

G O O O A A A L - Michael Obafemi đã trúng đích!

68'

Josh Brownhill rời sân và vào thay là Michael Obafemi.

68'

Ashley Barnes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lyle Foster.

59'

Ian Maatsen rời sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Taylor.

47' Thẻ vàng cho Jaheim Headley.

Thẻ vàng cho Jaheim Headley.

46'

Joseph Hungbo rời sân nhường chỗ cho Brahima Diarra.

46'

David Kasumu sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott High.

46'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

David Kasumu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

31'

Johann Berg Gudmundsson đã kiến tạo để ghi bàn.

31' G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng đích!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng đích!

31' Thẻ vàng cho Josh Koroma.

Thẻ vàng cho Josh Koroma.

18'

Johann Berg Gudmundsson đã kiến tạo để ghi bàn.

18' G O O O A A A L - Connor Roberts đã trúng đích!

G O O O A A A L - Connor Roberts đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Burnley vs Huddersfield

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Hjalmar Ekdal (18), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Johann Gudmundsson (7), Anass Zaroury (19), Ashley Barnes (10)

Huddersfield (4-2-3-1): Nicholas Bilokapic (41), Rarmani Edmonds-Green (23), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Jaheim Headley (48), David Kasumu (18), Etiene Camara (24), Joseph Hungbo (16), Jack Rudoni (22), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
49
Arijanet Muric
14
Connor Roberts
18
Hjalmar Ekdal
36
Louis Beyer
29
Ian Maatsen
24
Joshua Cullen
8
Josh Brownhill
23
Nathan Tella
7
Johann Gudmundsson
19
Anass Zaroury
10
Ashley Barnes
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
22
Jack Rudoni
16
Joseph Hungbo
24
Etiene Camara
18
David Kasumu
48
Jaheim Headley
39
Michal Helik
32
Tom Lees
23
Rarmani Edmonds-Green
41
Nicholas Bilokapic
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
59’
Ian Maatsen
Charlie Taylor
46’
David Kasumu
Scott High
68’
Josh Brownhill
Michael Obafemi
46’
Joseph Hungbo
Brahima Diarra
68’
Ashley Barnes
Lyle Foster
75’
Danny Ward
Martyn Waghorn
79’
Louis Beyer
Vitinho
79’
Nathan Tella
Scott Twine
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Tomas Vaclik
Charlie Taylor
William Boyle
Jack Cork
Jonathan Hogg
Vitinho
Scott High
Michael Obafemi
Brahima Diarra
Scott Twine
Jordan Rhodes
Lyle Foster
Martyn Waghorn
Huấn luyện viên

Scott Parker

David Wagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/03 - 2016
31/10 - 2016
Premier League
23/09 - 2017
30/12 - 2017
06/10 - 2018
03/01 - 2019
Cúp FA
08/01 - 2022
Hạng nhất Anh
30/07 - 2022
25/02 - 2023
Giao hữu
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow