Thứ Ba, 10/03/2026
(og) Ethan Horvath
9
Luca Koleosho
31
Rubin Colwill (Thay: Joe Ralls)
35
Aaron Ramsey
42
Lyle Foster
42
Josh Brownhill (Kiến tạo: Vitinho)
51
Maxime Esteve
59
Joel Bagan
66
Joel Bagan (Thay: Callum O'Dowda)
66
Malachi Walcott
67
Malachi Walcott (Thay: Calum Chambers)
67
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Vitinho)
74
Callum Robinson (Thay: Wilfried Kanga)
75
Wout Weghorst (Thay: Lyle Foster)
75
Ollie Tanner (Thay: Yakou Meite)
75
Andreas Hountondji (Thay: Luca Koleosho)
84
Zeki Amdouni (Thay: Josh Cullen)
84
Han-Noah Massengo (Thay: Jay Rodriguez)
87
Zeki Amdouni
88
Johann Berg Gudmundsson (Kiến tạo: Han-Noah Massengo)
90+2'

Thống kê trận đấu Burnley vs Cardiff City

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Cardiff City
Cardiff City
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 3
22 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
13 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Cardiff City

Tất cả (28)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2'

Han-Noah Massengo là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' G O O O A A A L - Johann Berg Gudmundsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Johann Berg Gudmundsson đã trúng đích!

90+2' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

88' G O O O A A A L - Zeki Amdouni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Zeki Amdouni đã trúng đích!

88' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

87'

Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Han-Noah Massengo.

84'

Josh Cullen rời sân và được thay thế bởi Zeki Amdouni.

84'

Luca Koleosho rời sân và được thay thế bởi Andreas Hountondji.

75'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

75'

Wilfried Kanga rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

75'

Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Wout Weghorst.

74'

Vitinho rời sân và được thay thế bởi Johann Berg Gudmundsson.

67'

Calum Chambers rời sân và được thay thế bởi Malachi Walcott.

66'

Callum O'Dowda rời sân và được thay thế bởi Joel Bagan.

59' Thẻ vàng cho Maxime Esteve.

Thẻ vàng cho Maxime Esteve.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

51'

Vitinho là người kiến tạo cho bàn thắng.

51' G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng mục tiêu!

51' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Burnley vs Cardiff City

Burnley (4-4-2): Václav Hladký (32), Connor Roberts (14), Dara O'Shea (2), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Vitinho (22), Josh Cullen (24), Josh Brownhill (8), Luca Koleosho (30), Jay Rodriguez (9), Lyle Foster (17)

Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Calum Chambers (12), Dimitrios Goutas (4), Callum O'Dowda (11), Joe Ralls (8), Manolis Siopis (3), Yakou Méïté (19), Aaron Ramsey (10), Chris Willock (16), Wilfried Kanga (15)

Burnley
Burnley
4-4-2
32
Václav Hladký
14
Connor Roberts
2
Dara O'Shea
5
Maxime Esteve
23
Lucas Pires
22
Vitinho
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
30
Luca Koleosho
9
Jay Rodriguez
17
Lyle Foster
15
Wilfried Kanga
16
Chris Willock
10
Aaron Ramsey
19
Yakou Méïté
3
Manolis Siopis
8
Joe Ralls
11
Callum O'Dowda
4
Dimitrios Goutas
12
Calum Chambers
38
Perry Ng
1
Ethan Horvath
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
74’
Vitinho
Jóhann Gudmundsson
35’
Joe Ralls
Rubin Colwill
75’
Lyle Foster
Wout Weghorst
66’
Callum O'Dowda
Joel Bagan
84’
Josh Cullen
Zeki Amdouni
67’
Calum Chambers
Malachi Fagan-Walcott
84’
Luca Koleosho
Andreas Hountondji
75’
Wilfried Kanga
Callum Robinson
87’
Jay Rodriguez
Han-Noah Massengo
75’
Yakou Meite
Ollie Tanner
Cầu thủ dự bị
Tienne Green
Callum Robinson
CJ Egan-Riley
Ollie Tanner
Luke McNally
Cian Ashford
Jóhann Gudmundsson
Andy Rinomhota
Han-Noah Massengo
Rubin Colwill
Manuel Benson
Alex Robertson
Zeki Amdouni
Malachi Fagan-Walcott
Andreas Hountondji
Joel Bagan
Wout Weghorst
Jak Alnwick
Tình hình lực lượng

Ameen Al-Dakhil

Chấn thương cơ

Jamilu Collins

Không xác định

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Anwar El Ghazi

Không xác định

Nathan Redmond

Chấn thương đầu gối

Isaak Davies

Chấn thương gân kheo

Kion Etete

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Scott Parker

Brian Barry-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/04 - 2013
06/04 - 2016
28/11 - 2016
Premier League
30/09 - 2018
13/04 - 2019
Hạng nhất Anh
01/10 - 2022
08/05 - 2023
17/08 - 2024
05/03 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow