Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maxime Esteve 30 | |
Mats Wieffer (Kiến tạo: Pascal Gross) 43 | |
Jan Paul van Hecke 48 | |
Florentino 60 | |
Jacob Bruun Larsen (Thay: Lesley Ugochukwu) 67 | |
Georginio Rutter (Thay: Danny Welbeck) 75 | |
Carlos Baleba (Thay: Jack Hinshelwood) 75 | |
Mike Tresor (Thay: Marcus Edwards) 75 | |
Kaoru Mitoma (Thay: Yankuba Minteh) 80 | |
Armando Broja (Thay: Florentino) 82 | |
Lucas Pires (Thay: Quilindschy Hartman) 82 | |
Kyle Walker (Thay: Bashir Humphreys) 82 | |
Joel Veltman (Thay: Diego Gomez) 88 | |
Mats Wieffer (Kiến tạo: Yasin Ayari) 89 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Brighton


Diễn biến Burnley vs Brighton
Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kaoru Mitoma thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bart Verbruggen từ Brighton chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Burnley: 49%, Brighton: 51%.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Zian Flemming giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kaoru Mitoma từ Brighton thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kyle Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 49%, Brighton: 51%.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng bàn thắng cho Brighton.
Yasin Ayari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Đội hình xuất phát Burnley vs Brighton
Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), James Ward-Prowse (20), Florentino Luis (16), Marcus Edwards (10), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Yasin Ayari (26), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Yankuba Minteh (11), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 67’ | Lesley Ugochukwu Jacob Bruun Larsen | 75’ | Jack Hinshelwood Carlos Baleba |
| 75’ | Marcus Edwards Mike Trésor | 75’ | Danny Welbeck Georginio Rutter |
| 82’ | Bashir Humphreys Kyle Walker | 80’ | Yankuba Minteh Kaoru Mitoma |
| 82’ | Quilindschy Hartman Lucas Pires | 88’ | Diego Gomez Joël Veltman |
| 82’ | Florentino Armando Broja | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Jason Steele | ||
Kyle Walker | Igor | ||
Joe Worrall | Maxime De Cuyper | ||
Lucas Pires | Joël Veltman | ||
Jacob Bruun Larsen | Solly March | ||
Lyle Foster | Carlos Baleba | ||
Loum Tchaouna | Kaoru Mitoma | ||
Armando Broja | Georginio Rutter | ||
Mike Trésor | Charalampos Kostoulas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Lewis Dunk Kỷ luật | ||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Josh Laurent Thẻ đỏ trực tiếp | James Milner Va chạm | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Hannibal Mejbri Chấn thương gân kheo | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 33 | 12 | 10 | 11 | -4 | 46 | T B T T B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -9 | 36 | H H T H T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
