Thứ Sáu, 24/04/2026
Maxime Esteve
30
Mats Wieffer (Kiến tạo: Pascal Gross)
43
Jan Paul van Hecke
48
Florentino
60
Jacob Bruun Larsen (Thay: Lesley Ugochukwu)
67
Georginio Rutter (Thay: Danny Welbeck)
75
Carlos Baleba (Thay: Jack Hinshelwood)
75
Mike Tresor (Thay: Marcus Edwards)
75
Kaoru Mitoma (Thay: Yankuba Minteh)
80
Armando Broja (Thay: Florentino)
82
Lucas Pires (Thay: Quilindschy Hartman)
82
Kyle Walker (Thay: Bashir Humphreys)
82
Joel Veltman (Thay: Diego Gomez)
88
Mats Wieffer (Kiến tạo: Yasin Ayari)
89

Thống kê trận đấu Burnley vs Brighton

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Brighton
Brighton
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 11
6 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Brighton

Tất cả (296)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Kaoru Mitoma thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Bart Verbruggen từ Brighton chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Burnley: 49%, Brighton: 51%.

90+4'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+3'

Brighton đang kiểm soát bóng.

90+3'

Burnley thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Zian Flemming giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Kaoru Mitoma từ Brighton thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+1'

Kyle Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 49%, Brighton: 51%.

90'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng bàn thắng cho Brighton.

89'

Yasin Ayari đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

89' V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Mats Wieffer từ Brighton ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

Đội hình xuất phát Burnley vs Brighton

Burnley (4-2-3-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Hjalmar Ekdal (18), Maxime Esteve (5), Quilindschy Hartman (3), James Ward-Prowse (20), Florentino Luis (16), Marcus Edwards (10), Lesley Ugochukwu (8), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Yasin Ayari (26), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Jack Hinshelwood (13), Yankuba Minteh (11), Danny Welbeck (18)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
Martin Dúbravka
12
Bashir Humphreys
18
Hjalmar Ekdal
5
Maxime Esteve
3
Quilindschy Hartman
20
James Ward-Prowse
16
Florentino Luis
10
Marcus Edwards
8
Lesley Ugochukwu
11
Jaidon Anthony
19
Zian Flemming
18
Danny Welbeck
11
Yankuba Minteh
13
Jack Hinshelwood
25
Diego Gomez
30
Pascal Groß
26
Yasin Ayari
24
Ferdi Kadıoğlu
21
Olivier Boscagli
6
Jan Paul van Hecke
27
Mats Wieffer
1
Bart Verbruggen
Brighton
Brighton
4-2-3-1
Thay người
67’
Lesley Ugochukwu
Jacob Bruun Larsen
75’
Jack Hinshelwood
Carlos Baleba
75’
Marcus Edwards
Mike Trésor
75’
Danny Welbeck
Georginio Rutter
82’
Bashir Humphreys
Kyle Walker
80’
Yankuba Minteh
Kaoru Mitoma
82’
Quilindschy Hartman
Lucas Pires
88’
Diego Gomez
Joël Veltman
82’
Florentino
Armando Broja
Cầu thủ dự bị
Max Weiss
Jason Steele
Kyle Walker
Igor
Joe Worrall
Maxime De Cuyper
Lucas Pires
Joël Veltman
Jacob Bruun Larsen
Solly March
Lyle Foster
Carlos Baleba
Loum Tchaouna
Kaoru Mitoma
Armando Broja
Georginio Rutter
Mike Trésor
Charalampos Kostoulas
Tình hình lực lượng

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Lewis Dunk

Kỷ luật

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Adam Webster

Chấn thương đầu gối

Josh Laurent

Thẻ đỏ trực tiếp

James Milner

Va chạm

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Stefanos Tzimas

Chấn thương dây chằng chéo

Hannibal Mejbri

Chấn thương gân kheo

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Scott Parker

Fabian Hurzeler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/09 - 2012
Premier League
16/12 - 2017
28/04 - 2018
08/12 - 2018
10/02 - 2019
14/09 - 2019
26/07 - 2020
07/11 - 2020
06/02 - 2021
14/08 - 2021
19/02 - 2022
09/12 - 2023
13/04 - 2024
03/01 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City3321753770H H T T T
2ArsenalArsenal3321753770T T T B B
3Man UnitedMan United33161071358B T H B T
4Aston VillaAston Villa331779658B B T H T
5LiverpoolLiverpool33167101155B H B T T
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3313911448H H H H H
10EvertonEverton3313812147T B T H B
11SunderlandSunderland33121011-446T B T T B
12FulhamFulham3313614-345B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace32111011-143B T H T H
14NewcastleNewcastle3312615-342T T B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest339915-936H H T H T
17West HamWest Ham338916-1733T H B T H
18TottenhamTottenham3371016-1131B H B B H
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves333822-3717T T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow