Thứ Bảy, 29/11/2025
Matty Cash (Kiến tạo: Ollie Watkins)
8
Matty Cash (Kiến tạo: Moussa Diaby)
20
Josh Cullen
39
Sander Berge
45+3'
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Manuel Benson)
46
Lyle Foster (Kiến tạo: Johann Berg Gudmundsson)
47
Moussa Diaby (Kiến tạo: Lucas Digne)
61
Aaron Ramsey (Thay: Sander Berge)
68
Nathan Redmond (Thay: Luca Koleosho)
68
Nicolo Zaniolo (Thay: Moussa Diaby)
73
Bertrand Traore (Thay: Lucas Digne)
81
Jay Rodriguez (Thay: Lyle Foster)
81
Jacob Bruun Larsen (Thay: Zeki Amdouni)
81
Jhon Duran (Thay: Ollie Watkins)
86
Youri Tielemans (Thay: Douglas Luiz)
86

Thống kê trận đấu Burnley vs Aston Villa

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Aston Villa
Aston Villa
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 11
13 Ném biên 10
5 Việt vị 1
11 Chuyền dài 10
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Aston Villa

Tất cả (276)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 21591.

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Burnley: 57%, Aston Villa: 43%.

90+6'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+5'

Pau Torres giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Ameen Al Dakhil

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Youri Tielemans của Aston Villa vấp ngã Josh Cullen

90+5'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+4'

Nicolo Zaniolo giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Aaron Ramsey

90+3'

Quả phát bóng lên cho Burnley.

90+3'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Ameen Al Dakhil giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Jhon Duran

90+2'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Johann Berg Gudmundsson của Burnley vấp ngã John McGinn

90+1'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90'

Kiểm soát bóng: Burnley: 56%, Aston Villa: 44%.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi John McGinn của Aston Villa vấp ngã Johann Berg Gudmundsson

89'

Quả phát bóng lên cho Aston Villa.

89'

Jay Rodriguez của Burnley có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

Đội hình xuất phát Burnley vs Aston Villa

Burnley (3-4-3): James Trafford (1), Ameen Al-Dakhil (28), Dara O'Shea (2), Hannes Delcroix (44), Connor Roberts (14), Sander Berge (16), Josh Cullen (24), Luca Koleosho (30), Manuel Benson (10), Zeki Amdouni (25), Lyle Foster (17)

Aston Villa (3-4-2-1): Robin Olsen (25), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Pau Torres (14), Matty Cash (2), Boubacar Kamara (44), Douglas Luiz (6), Lucas Digne (12), Moussa Diaby (19), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)

Burnley
Burnley
3-4-3
1
James Trafford
28
Ameen Al-Dakhil
2
Dara O'Shea
44
Hannes Delcroix
14
Connor Roberts
16
Sander Berge
24
Josh Cullen
30
Luca Koleosho
10
Manuel Benson
25
Zeki Amdouni
17
Lyle Foster
11
Ollie Watkins
7
John McGinn
19
Moussa Diaby
12
Lucas Digne
6
Douglas Luiz
44
Boubacar Kamara
2 2
Matty Cash
14
Pau Torres
3
Diego Carlos
4
Ezri Konsa
25
Robin Olsen
Aston Villa
Aston Villa
3-4-2-1
Thay người
46’
Manuel Benson
Johann Gudmundsson
73’
Moussa Diaby
Nicolo Zaniolo
68’
Sander Berge
Aaron Ramsey
81’
Lucas Digne
Bertrand Traore
68’
Luca Koleosho
Nathan Redmond
86’
Ollie Watkins
Jhon Duran
81’
Lyle Foster
Tally
86’
Douglas Luiz
Youri Tielemans
81’
Zeki Amdouni
Jacob Bruun Larsen
Cầu thủ dự bị
Johann Gudmundsson
Leon Bailey
Josh Brownhill
Bertrand Traore
Aaron Ramsey
Jhon Duran
Vitinho
Nicolo Zaniolo
Tally
Youri Tielemans
Nathan Redmond
Calum Chambers
Jacob Bruun Larsen
Oliwier Zych
Jack Cork
Filip Marschall
Arijanet Muric
Huấn luyện viên

Scott Parker

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
28/09 - 2019
01/01 - 2020
18/12 - 2020
28/01 - 2021
07/05 - 2022
20/05 - 2022
27/08 - 2023
30/12 - 2023
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2ChelseaChelsea127231223T B T T T
3Man CityMan City127141422T B T T B
4Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
5Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
6BrightonBrighton12543319T B T H T
7SunderlandSunderland12543319T T H H B
8BournemouthBournemouth12543-119H T B B H
9TottenhamTottenham12534618B T B H B
10Man UnitedMan United12534018T T H H B
11EvertonEverton12534018B B H T T
12LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
13BrentfordBrentford12516-116T T B T B
14NewcastleNewcastle12435-215B T B B T
15FulhamFulham12426-314B B T B T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United12327-1111B T B B B
19BurnleyBurnley12318-1010T T B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow